Mở trình đơn chính

Rúp Belarus (tiếng Belarus:рубель, số nhiều: рублёў), ký hiệu Br, mã ISO 4217 = BYR) là đơn vị tiền tệ của Belarus. Một Rúp chia thành 100 kapeykas (капейка, số nhiều: kapeyek).

Rúp Belarus
беларускі рубель (tiếng Belarus)
белорусский рубль (tiếng Nga)
Belarus-1992-Bill-0.5-Obverse.jpg Belarus-2000-Bill-500-Obverse.jpg
Ngân hàng quốc gia Belarus, 1992 50 kapeykas mặt trái500 rúp (2000)
Mã ISO 4217BYR
Ngân hàng trung ươngNgân hàng quốc gia Cộng hòa Belarus
 Websitewww.nbrb.by
Sử dụng tại Belarus
Lạm phát8,4%
 NguồnThe World Factbook, 2007 est.
Neo vàoBasket of Currencies:
Euro = Br 4430,20
Rúp Nga = Br 111,60
U.S. dollar = Br 3130,00
Average Basket = Br 1159,85 [1]
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100kapeyka
Số nhiềuNgôn ngữ của tiền tệ này thuộc về ngôn ngữ Slavơ. Có nhiều cách để tạo nên dạng số nhiều. Xem chi tiết trong bài.
Tiền kim loạiKhông
Tiền giấy
 Thường dùng10, 20, 50, 100, 500, 1000, 5000, 10 000, 20 000, 50 000, 100 000 rúp

Mục lục

Lịch sửSửa đổi

Rúp thứ nhất, năm 1992–2000Sửa đổi

Nhu cầu ban đầu về tiền tệ của Belarus chỉ thuần túy là vấn đề kỹ thuật. Tốc độ lạm phát cố định ở cuối thập niên 1980 và đầu thập niên 1990 chưa bao giờ đòi các ngân hàng Belarus phải gia tăng tiền mặt cho các hoạt động hàng ngày. Sự tan vỡ của hàng dãy nguồn cung cấp ở các hãng Liên Xô trước đây đòi hỏi các hàng hóa này phải được mua và bán trên thị trường, thường là thanh toán bằng tiền mặt. Phân ban Belarus của Ngân hàng quốc gia Liên Xô không có khả năng cũng chẳng có giấy phép để in tiền giấy Xô-viết, vì thế chính phủ Belarus đã quyết định lập ra tiền tệ quốc gia của riêng mình, để giải quyết tình trạng thiếu tiền mặt.

Ở Belarus, từ khi Liên Xô sụp đổ tới tháng 5 năm 1992, thì đồng rúp Liên Xô lưu hành song song với đồng rúp Belarus. Các tiền giấy mới của Nga cũng lưu hành ở Belarus nhưng rồi chúng được thay thế bởi tiền giấy do Ngân hàng quốc gia Cộng hòa Belarus phát hành vào tháng 5 năm 1992.[2] Đồng rúp Belarus thời hậu Xô-viết đầu tiên được mang mã ISO 4217BYB và thay thế tiền Liên Xô với tỷ giá 1 rúp Belarus = 10 rúp Liên Xô. Phải mất khoảng 2 năm, đồng rúp Belarus mới trở thành tiền tệ chính thức của xứ sở.[2]

Rúp thứ nhì, năm 2000-Sửa đổi

Năm 2000, đồng rúp Belarus thứ nhì được đưa ra lưu hành (mã ISOBYR), thay cho đồng rúp đầu tiên với tỷ giá 1 rúp mới = 1.000 rúp cũ. Chỉ phát hành tiền giấy và chỉ phát hành tiền kim loại kỷ niệm dành cho các nhà sưu tập.[2]

Hội nhập tiền tệ với NgaSửa đổi

Từ đầu nhiệm kỳ tổng thống của mình, Alexander Lukashenko bắt đầu gợi ý việc hội nhập tiền tệ với Liên bang Nga và tiến hành từng bước theo chủ trương này. Ban đầu, cũng có một gợi ý về việc đưa ra một tiền tệ thống nhất cho Liên bang Nga và Belarus. Điều 13 của "Hiệp ước thành lập Nước liên hiệp Nga và Belarus" (Treaty of Creation of the Union State of Russia and Belarus) năm 1999 đã dự kiến một tiền tệ thống nhất. Các cuộc thảo luận về tiền tệ Liên hiệp đã tiếp tục vượt qua mục tiêu thực hiện năm 2005, nhìn từ cả hai nước.[3] Bắt đầu từ năm 2008, Ngân hàng trung ương Cộng hòa Belarus đã loan báo đồng rúp Belarus sẽ gắn chặt với đồng dollar Mỹ thay vì đồng rúp Nga.[4] "Stanislav Bogdankevich, một cựu chủ tịch Ngân hàng trung ương, đã gọi quyết định này có tính chính trị, nói rằng nó gắn liền với sự bất bình công khai của Belarus về quyết định tăng đột xuất giá dầu, khí đốt của Nga xuất cảng sang Belarus vào đầu năm này. Phần lớn nền kinh tế của Belarus đều theo kiểu Xô-viết, do trung ương kiểm soát và phụ thuộc nặng nề vào nguồn cung cấp năng lượng rẻ từ Nga".[4] [cần dẫn nguồn]

Rúp thứ baSửa đổi

Dường như vào cuối năm 2009 chúng ta sẽ thấy một cuộc cải cách tiền tệ (1:1000) ở Belarus.[5]

Tiền giấySửa đổi

Rúp thứ nhấtSửa đổi

Năm 1992, các tiền giấy với mệnh giá 50 kapeykas, 1, 3, 5, 10, 25, 50, 100, 200, 500, 1.000 và 5.000 rúp được đưa ra lưu hành. Tiếp theo là đồng 2.000 rúp năm 1994, đồng 50.000 rúp năm 1995, đồng 100.000 rúp năm 1996, đồng 500.000 rúp năm 1998, rồi đồng 1 triệu và 5 triệu rúp năm 1999.

Rúp thứ nhìSửa đổi

Năm 2000, các tiền giấy mệnh giá 1, 5, 10, 20, 50, 100, 500, 1.000 và 5.000 rúp được đưa ra lưu hành. Năm 2001, đưa ra lưu hành các tiền mệnh giá cao hơn là 10.000, 20.000 và 50.000 rúp, tiếp theo là đồng 100.000 rúp năm 2005. Không phát hành đồng kapeykas bằng kim loại hoặc tiền giấy.

Loạt tiền năm 2000[2]
Hình Trị giá Kích thước Màu chính Mô tả Ngày tháng
Mặt phải Mặt trái Mặt phải Mặt trái In Phát hành Bãi bỏ
    1 ruble 110 x 60 mm Xanh lá cây Tòa nhà Viện Hàn lâm khoa học quốc gia Belarus Mệnh giá trong các hình 2000 1.1.2000 1.1.2004
    5 rúp Hồng-đỏ Cảnh Trayetskaye Pradmyestsye ở Minsk 1.7.2005
    10 rúp Xanh dương lợt Tòa nhà Thư viện quốc gia Belarus
    20 rúp 150 x 69 mm Ô liu-vàng Tòa nhà Ngân hàng quốc gia Belarus Cảnh bên trong Tòa nhà Ngân hàng quốc gia Belarus
    50 rúp Vàng cam-đỏ Cổng Kholm - phần nhỏ của Đài kỷ niệm Pháo đài Brest Pháo đài Anh hùng Lối chính vào Đài kỷ niệm Brest Pháo đài Anh hùng
    100 rúp Xanh lá cây lợt Nhà hát lớn Opera quốc gia và Nhà múa Ballet của Belarus ở Minsk Cảnh vở ballet "Favourite" của E.A. Hlebau
    500 rúp 150 x 74 mm Nâu lợt Cung Văn hóa của Công đoàn Cộng hòa ở Minsk Trang trí kiến trúc ở Cung Văn hóa Cộng hòa của Belarus
    1.000 rúp Xanh dương lợt Nhà Bảo tàng Nghệ thuật quốc gia của Belarus ở Minsk Mẩu tranh "Chân dung người vợ với hoa và quả" của I. Khrutski
    5.000 rúp Tím lợt Cung Thể thao ở Minsk Hình khu thể thao liên hợp "Raubichy"
    10 000 rúp Màu hồng Toàn cảnh đô thị Viciebsk Khán đài vòng mùa hè ở Viciebsk 16.4.2001
    20 000 rúp Màu xám Dinh Rumiancev và Dinh Paskevich ở Homyel Cảnh nhìn của Dinh ở Homyel từ tranh của A. Idzkouski 2002
    50 000 rúp Xanh da trời Lâu pháo đài ở khu định cư Mir, huyện Karelichy, Hrodna Voblast Phối hợp các yếu tố kiến trúc trang trí Quần thể lâu đài Mir 20.12.2002
    100 000 rúp Vàng cam The Radziwills' Castle ở thành phố Niasvizh Cảnh Lâu pháo đài Radziwills ở Niasvizh từ bức tranh của nghệ sĩ Belarus Napoleon Orda 15.7.2005
các mấu đồng tiền krona giấy

Tỷ giá hối đoái lịch sửSửa đổi

Rúp Belarus tính theo đơn vị ngoại tệ[6]
2004 2005 2006 2007
Euro 2683.75 2681.49 2691.88 2937.06
Rúp Nga 75.00 76.14 78.90 83.91
Dollar Mỹ 2160.24 2153.81 2144.56 2146.07
Nguồn: 2008, 2007, 2006, 2005, and 2004

Bản mẫu:Exchange Rate

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng BYRSửa đổi

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng BYR
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi