Tekirdağ

(Đổi hướng từ Tekirdağ (tỉnh))

Tekirdağ là một thành phố tự trị (büyük şehir) đồng thời cũng là một tỉnh (il) của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố ở khu vực tây bắc của Thổ Nhĩ Kỳ, nổi tiếng với đặc sản thịt viên "Tekirdağ köfte" và rượu Tekirdağ rakı.

Tekirdağ
—  Tỉnh và Thành phố tự trị  —
Kumbag Tekirdag 2010.jpg
Tập tin:Merkez district of Tekirdağ Province of Turkey.JPG
Tekirdağ trên bản đồ Thế giới
Tekirdağ
Tekirdağ
Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Diện tích
 • Tổng cộng6,339 km2 (2,448 mi2)
Dân số (2014)[1]
 • Tổng cộng906,732 người
 • Mật độ144/km2 (370/mi2)
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Thành phố kết nghĩaBayreuth, Sárospatak, Kavala, Kardzhali, Pyeongtaek, Sliven, Techirghiol, Topolčani, Famagusta, Montevago, Sán Đầu, Veliko Tarnovo, Kecskemét, Gazimağusa Municipality sửa dữ liệu

Hành chínhSửa đổi

 
Bản đồ hành chính của thành phố Tekirdağ trước 2012

Trước năm 2012, trung tâm tỉnh Tekirdağ trước đây là thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) Tekirdağ. Năm 2012, Thổ Nhĩ Kỳ thông qua luật công nhận các tỉnh có dân số trên 750.000 người là những thành phố tự trị (büyükşehir belediyeleri). Theo đó, thành phố tỉnh lỵ Tekirdağ cũ được giải thể để thành lập các huyện mới là Ergene, KapaklıSüleymanpaşa. Hiện tại, thành phố được chia thành 11 huyện hành chính:

Khí hậuSửa đổi

Dữ liệu khí hậu của Tekirdağ
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 23.9 24.7 28.1 34.3 33.8 40.2 38.4 37.5 39.7 35.1 27.9 23.5 40,2
Trung bình cao °C (°F) 8.6 9.4 12.0 16.1 21.2 26.0 28.7 29.1 25.1 20.0 15.1 10.4 18,5
Trung bình ngày, °C (°F) 5.2 5.8 8.1 12.0 17.1 21.8 24.4 24.8 20.7 16.1 11.4 7.1 14,5
Trung bình thấp, °C (°F) 2.4 2.8 4.8 8.4 13.1 17.4 19.8 20.5 16.7 12.7 8.2 4.2 10,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) −13.5 −13.3 −10.4 −1.2 2.7 8.6 10.9 11.0 3.7 −1.8 −7.8 −10.9 −13,5
Giáng thủy mm (inch) 58.2
(2.291)
62.7
(2.469)
53.7
(2.114)
40.8
(1.606)
37.8
(1.488)
37.9
(1.492)
28.5
(1.122)
16.4
(0.646)
45.7
(1.799)
81.6
(3.213)
61.2
(2.409)
76.6
(3.016)
601,1
(23,665)
Số ngày giáng thủy TB 12.30 11.30 12.27 10.67 9.80 7.73 3.87 3.00 6.17 9.23 9.73 12.97 109,0
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 83.7 98.9 136.4 180.0 232.5 264.0 297.6 269.7 207.0 145.7 99.0 77.5 2.092
Số giờ nắng trung bình ngày 2.7 3.5 4.4 6.0 7.5 8.8 9.6 8.7 6.9 4.7 3.3 2.5 5,7
Nguồn: Cơ quan Khí tượng Nhà nước Thổ Nhĩ Kỳ[2]

Thành phố kết nghĩaSửa đổi

Thành phố này kết nghĩa với:[3]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bản sao đã lưu trữ”. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2015.
  2. ^ “Resmi İstatistikler: İllerimize Ait Mevism Normalleri (1991–2020)” (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Turkish State Meteorological Service. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2021.
  3. ^ “Study in Turkey”. intrelations.nku.edu.tr. International Relations Center of Tekirdağ Namık Kemal University. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2021.

Liên kết ngoàiSửa đổi

41°05′11″B 27°21′28″Đ / 41,08639°B 27,35778°Đ / 41.08639; 27.35778


Bản mẫu:Tekirdağ-geo-stub