Valencia (chi cá)

Valencia là chi cá duy nhất trong họ Valenciidae.[1] Một số tài liệu đặt chi này trong họ Cyprinodontidae.[2] Các loài cá trong chi này thường được ghi nhận ở vùng Nam Âu.[3]

Samaruc a l'aula de la natura, parc de Marxalenes (cropped).JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Cyprinodontiformes
Họ (familia)Valenciidae
Parenti, 1981
Chi (genus)Valencia
G. S. Myers, 1928
Loài điển hình
Hydrargyra hispanica
Valenciennes, 1846

Các loàiSửa đổi

Hiện tại ghi nhận được 3 loài trong chi:[3][4]

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2014). "Valenciidae" trên FishBase. Phiên bản tháng February năm 2014.
  2. ^ Myers, P.; R. Espinosa; C. S. Parr; T. Jones; G. S. Hammond; T. A. Dewey (2008). “Genus Valencia. The Animal Diversity Web. University of Michigan Museum of Zoology (online). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2010.
  3. ^ a ă Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2014). Các loài trong Valencia trên FishBase. Phiên bản tháng February năm 2014.
  4. ^ a ă Freyhof, J., Kärst, H. & Geiger, M. (2014): Valencia robertae, a new killifish from southern Greece (Cyprinodontiformes: Valenciidae). Ichthyological Exploration of Freshwaters, 24 (4) [2013]: 289-298.

Tham khảoSửa đổi