Mở trình đơn chính

Zaporizhia hay Zaporozhye (tiếng Ukraina: Запоріжжя, chuyển tự Zaporizhzhia hay Zaporizhzhya, tiếng Nga: Запорожье, chuyển tự tiếng Nga Zaporozh'ye) [tên cũ Alexandrovsk (tiếng Nga: Александровск)] là thành phố ở đông nam Ukraina, nằm bên hai bờ sông Dnieper. Đây là thủ phủ của tỉnh Zaporizhia, Ukraina. Zaporizhia là thành phố lớn thứ 6 quốc gia này. Dân số theo điều tra năm 2001 là 815.256 người.

Zaporizhia (Запоріжжя)
Zaporozhye (Запорожье)
—  City  —
Đập DniproHES nhìn từ Khortytsia.
Đập DniproHES nhìn từ Khortytsia.
Hiệu kỳ của Zaporizhia (Запоріжжя)
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Zaporizhia (Запоріжжя)
Huy hiệu
Zaporizhia Oblast (vàng) với thành phố Zaporizhia (cam).
Zaporizhia Oblast (vàng) với thành phố Zaporizhia (cam).
Zaporizhia (Запоріжжя) trên bản đồ Ukraine
Zaporizhia (Запоріжжя)
Zaporizhia (Запоріжжя)
Vị trí của Zaporizhia trong Ukraine
Tọa độ: 47°50′0″B 35°10′0″Đ / 47,83333°B 35,16667°Đ / 47.83333; 35.16667Tọa độ: 47°50′0″B 35°10′0″Đ / 47,83333°B 35,16667°Đ / 47.83333; 35.16667
Quốc gia Ukraina
OblastZaporizhia Oblast
Khu tự quản thành phốKhu tự quản thành phố Zaporizhia
Thành lập1770
Quyền thành phố1806
Đặt tên theoZaporozhzhia sửa dữ liệu
Raions
Chính quyền
 • Thị trưởngOleksandr Sin[1]
Diện tích
 • Tổng cộng334 km2 (129 mi2)
Dân số (tháng 3 năm 2011[1])
 • Tổng cộng775.678
 • Mật độ2.365,2/km2 (61,260/mi2)
 • 2001[2]817.900
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã bưu chính69xxx
Mã điện thoại+380 61(2)
Thành phố kết nghĩaNovokuznetsk, Lahti, Birmingham, Linz, Ashdod, Magdeburg, Nghi Xương, Belfort, Oberhausen sửa dữ liệu
Trang webhttp://www.meria.zp.ua/

Khí hậuSửa đổi

Dữ liệu khí hậu của Zaporizhya
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 12.2 16.2 24.0 31.4 35.9 36.5 39.0 40.2 35.0 35.0 20.9 15.0 40,2
Trung bình cao °C (°F) −0.4 0.4 6.4 15.3 21.9 25.7 28.3 27.9 21.8 14.3 5.9 0.8 14,0
Trung bình ngày, °C (°F) −3.1 −2.9 2.2 9.9 16.2 20.1 22.5 21.8 16.1 9.4 2.5 −1.8 9,4
Trung bình thấp, °C (°F) −5.7 −5.9 −1.5 4.9 10.4 14.6 16.7 15.8 10.9 5.2 −0.3 −4.3 5,1
Thấp kỉ lục, °C (°F) −29.3 −26.1 −25
(−13)
−8.2 −2
(28)
5.0 8.2 3.9 −3
(27)
−8.9 −18.6 −26.2 −29,3
Giáng thủy mm (inch) 42
(1.65)
35
(1.38)
36
(1.42)
36
(1.42)
43
(1.69)
62
(2.44)
46
(1.81)
39
(1.54)
36
(1.42)
35
(1.38)
44
(1.73)
44
(1.73)
498
(19,61)
độ ẩm 87 84 78 66 62 65 62 59 66 76 86 88 73
Số ngày mưa TB 10 8 11 12 13 13 10 8 10 11 13 11 130
Số ngày tuyết rơi TB 14 14 9 1 0 0 0 0 0 1 6 13 58
Nguồn: Pogoda.ru.net[3]


Chú thíchSửa đổi