Đội tuyển bóng đá quốc gia Antigua và Barbuda

Đội tuyển bóng đá quốc gia Antigua và Barbuda là đội tuyển cấp quốc gia của Antigua và Barbuda do Hiệp hội bóng đá Antigua và Barbuda quản lý.

Antigua và Barbuda

Huy hiệu

Tên khác Benna Boys
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Antigua và Barbuda
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Rolston Williams
Đội trưởng Joshua Parker
Thi đấu nhiều nhất Peter Byers (73)
Ghi bàn nhiều nhất Peter Byers (39)
Sân nhà Sân vận động Sir Vivian Richards
Mã FIFA ATG
Xếp hạng FIFA 126 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 70 (10.2014)
Thấp nhất 170 (12.2003–1.2004)
Hạng Elo 171 Giảm 2 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 131 (11.2010)
Elo thấp nhất 179 (11.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Trinidad và Tobago 11–1 Antigua và Barbuda 
(Port of Spain, Trinidad và Tobago; 10 tháng 11 năm 1972)
Trận thắng đậm nhất
 Antigua và Barbuda 10–0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 11 tháng 10 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 11–1 Antigua và Barbuda 
(Port of Spain, Trinidad và Tobago; 10 tháng 11 năm 1972)

Danh hiệuSửa đổi

Hạng tư: 1998

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League gặp Jamaica, Aruba và trận giao hữu gặp   Guatemala vào tháng 11 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Aruba.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Molvin James 8 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 43 0   Tryum
20 1TM Murphy Parker 16 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 2 0   Swetes
23 1TM Jayden Martin 7 tháng 11, 2002 (17 tuổi) 1 0   Five Islands
19 2HV Mervyn Hazelwood 6 tháng 12, 1991 (28 tuổi) 10 1   Villa
3 2HV Daniel Bowry 29 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 8 1   Cheltenham Town
12 2HV Shavorn Phillip 9 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 7 0   Liberta
5 2HV Chad Williams 5 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 2 0   Greenbay
2 2HV Jomo Andrew 2 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 1 0   Old Road
4 2HV Jervez Lee 10 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 2 0   Ottos
7 2HV Kendukar Challenger 24 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 2 0   All Saints United
11 3TV Quinton Griffith 27 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 60 7   Five Islands
9 3TV Tevaughn Harriette 26 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 18 6   Parham
18 3TV D'Andre Bishop 2 tháng 10, 2002 (17 tuổi) 6 1   Villa
17 3TV Leroy Graham 7 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 5 0   Five Islands
15 3TV Novelle Francis 10 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 5 0   Parham
13 3TV Ronaldo Flowers 9 tháng 3, 2003 (16 tuổi) 1 0   Villa
8 4 Javorn Stevens 9 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 11 1   Greenbay
10 4 Junior Benjamin 13 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 9 3   Old Road
16 4 Tyrique Tongue 14 tháng 3, 2001 (18 tuổi) 5 0   SAP
6 4 Carl Osbourne 16 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 4 1   Swetes
14 4 D'Jarie Sheppard 28 tháng 6, 2003 (16 tuổi) 1 0   Willikies

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 24 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Brentton Muhammad 11 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 16 0   Vestri @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
HV Karanja Mack 4 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 48 0   Parham v.   Guyana, 14 tháng 10 năm 2019
HV Tyrell Rayne 10 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 1 0   Woodbridge v.   Aruba, 9 tháng 9 năm 2019
HV Lee Andree Nicholas 1 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 0 0   Tryum v.   Curaçao, 25 tháng 3 năm 2019
HV Joel Jacob 8 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 4 0   Swetes v.   Curaçao, 25 tháng 3 năm 2019
HV Vashami Allen 9 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 5 0   Jennings v.   Curaçao, 25 tháng 3 năm 2019
HV Courtney Wildin 30 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 6 0   Coalville Town @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
HV Mahlon Romeo 19 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 12 0   Millwall @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
HV Zaine Francis-Angol 30 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 22 0   Accrington Stanley @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
TV Juwan Roberts 5 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 6 0   Swetes @   Guyana, 14 tháng 10 năm 2019
TV Raheem Deterville 1 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 2 0   Old Road @   Guyana, 14 tháng 10 năm 2019
TV Eugene Kirwan 1 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 14 0   Five Islands v.   Aruba, 9 tháng 9 năm 2019
TV Kayan London 31 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0   SAP v.   Curaçao, 25 tháng 3 năm 2019
TV Brandon Emanuel 20 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 1 0   Five Islands @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
TV Joshua Parker 1 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 29 5   Wycombe @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
TV Calaum Jahraldo-Martin 27 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 23 5   Billericay Town @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
Nathaniel Jarvis 20 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 10 3   Chippenham Town @   Guyana, 14 tháng 10 năm 2019
Peter Byers 20 tháng 10, 1984 (35 tuổi) 77 40   SAP @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
Rhys Browne 16 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 10 1   Port Vale @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018
Myles Weston 12 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 8 6   Ebbsfleet United @   Martinique, 19 tháng 11 năm 2018

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  3. ^ “Banks: Russia ‘Right There’ If We Beat Guatemala”. Antigua Observer Newspaper. Truy cập 25 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi