Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador

Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de El Salvador) là đội tuyển cấp quốc gia của El Salvador do Liên đoàn bóng đá El Salvador quản lý.

El Salvador

Huy hiệu

Tên khác La Selecta
Los Cuscatlecos
La Azul y Blanco
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá El Salvador
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Không có
Đội trưởng Darwin Cerén
Thi đấu nhiều nhất Alfredo Pacheco (85)
Ghi bàn nhiều nhất Raúl Díaz Arce (39)[1]
Sân nhà Sân vận động Cuscatlán
Mã FIFA SLV
Xếp hạng FIFA 73 Giảm 1 (24 tháng 10 năm 2019)[2]
Cao nhất 49 (4.2012)
Thấp nhất 169 (11.2006)
Hạng Elo 85 Tăng 1 (18 tháng 10 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 40 (3.1946)
Elo thấp nhất 125 (4.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Guatemala 1 - 2 El Salvador 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14.9.1921)
Trận thắng đậm nhất
 El Salvador 12 - 0 Anguilla 
(San Salvador, El Salvador; 6.2.2008)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 10 - 1 El Salvador 
(Elche, Tây Ban Nha; 15.6.1982)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 19701982
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 17 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Á quân (1963, 1981)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển El Salvador là trận gặp đội tuyển Costa Rica vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai ngôi vị á quân CONCACAF giành được vào các năm 19631981. Đội đã từng 2 lần tham dự World Cup vào các năm 19701982, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 1963; 1981
Hạng ba: 1977
Hạng tư: 1965; 1985
Hạng ba: 1995; 1997; 2001; 2003; 2013
Hạng tư: 1991; 1993; 1999; 2007; 2009; 2011; 2014

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Kết quả Số trân Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 đến 1934 Không tham dự
1938 Bỏ cuộc
1950 đến 1966 Không tham dự
  1970 Vòng 1 3 0 0 3 0 9
1974 đến 1978 Không vượt qua vòng loại
  1982 Vòng 1 3 0 0 3 1 13
1986 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng 6 0 0 6 1 22

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Năm Vòng Pld W D* L GF GA
  1963 Á quân 7 3 3 1 17 7
  1965 Hạng 4 5 2 1 2 7 9
  1967 Không tham dự
  1969 Bị cấm tham dự
  1971 Bỏ cuộc
  1973 Không vượt qua vòng loại
  1977 Hạng ba 5 2 1 2 8 9
  1981 Á quân 5 2 2 1 2 1
1985 Hạng 4 4 2 1 1 7 2
1989 Hạng 5 6 0 2 4 2 8
1991 Không vượt qua vòng loại
1993
  1996 Vòng 1 2 1 0 1 3 4
  1998 Vòng 1 3 0 1 2 0 6
2000 Không vượt qua vòng loại
  2002 Tứ kết 3 1 0 2 1 5
    2003 Tứ kết 3 1 0 2 3 7
2005 Không vượt qua vòng loại
  2007 Vòng 1 3 1 0 2 2 6
  2009 Vòng 1 3 1 0 2 2 3
  2011 Tứ kết 4 1 2 1 8 8
  2013 Tứ kết 4 1 2 1 4 8
    2015 Vòng bảng 3 0 2 1 1 2
  2017 Tứ kết 4 1 1 2 4 6
    2019 Vòng 1 3 1 1 1 1 4
Tổng cộng 17/25 67 20 18 29 72 95

Cúp bóng đá UNCAFSửa đổi

Danh hiệuSửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự cúp Vàng CONCACAF 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 25 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Honduras.''[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Henry Hernández 4 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 33 0   Chalatenango
18 1TM Kevin Carabantes 20 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 1 0   Municipal Limeño
22 1TM Óscar Pleitez 6 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 0 0   Isidro Metapán

2 2HV Xavier García 26 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 68 1   FAS
3 2HV Roberto Domínguez 9 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 27 0   FAS
4 2HV Iván Mancía 1 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 13 0   FAS
5 2HV Alexander Mendoza 4 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 37 0   Santa Tecla
15 2HV Jonathan Jiménez 12 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 15 0   Alianza
17 2HV Juan Barahona 12 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 19 1   Sacramento Republic
20 2HV Rubén Marroquín 10 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 4 0   Alianza
21 2HV Bryan Tamacas 21 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 28 0   Sportivo Luqueño

6 3TV Narciso Orellana 28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 25 0   Alianza
7 3TV Darwin Cerén 31 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 48 2   Houston Dynamo
10 3TV Jaime Alas 30 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 64 6   Municipal
11 3TV Juan Carlos Portillo 26 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 9 0   Alianza
12 3TV Marvin Monterrosa 3 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 12 0   Alianza
13 3TV Santos Ortiz 22 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 11 0   Águila
14 3TV Andrés Flores 28 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 60 4   Portland Timbers
16 3TV Óscar Cerén 26 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 33 6   Alianza
19 3TV Gerson Mayen 9 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 39 3   Santa Tecla
23 3TV Diego Coca 24 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 8 0   Águila

8 4 David Rugamas 17 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 8 2   FAS
9 4 Nelson Bonilla 11 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 44 15   Bangkok United

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Alexander Larín 27 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 37 0   Comunicaciones v.   Peru, 26 tháng 3 năm 2019
HV Milton Molina 2 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 29 0   Isidro Metapán v.   Haiti, 28 tháng 11 năm 2018
HV Ibsen Castro 24 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 11 1   FAS v.   Brasil, 11 tháng 9 năm 2018

TV Denis Pineda 21 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 19 3   Santa Clara v.   Peru, 26 tháng 3 năm 2019
TV Pablo Punyed 11 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 14 1   KR v.   Peru, 26 tháng 3 năm 2019
TV Tomás Granitto 12 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 0 0   Miami v.   Peru, 26 tháng 3 năm 2019
TV Gilberto Baires 11 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 14 1   Santa Tecla v.   Haiti, 28 tháng 11 năm 2018]
TV Fabricio Alfaro 3 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 2 0   Isidro Metapán v.   Haiti, 28 tháng 11 năm 2018
TV Edgardo Mira 10 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0   Chiantla v.   Haiti, 28 tháng 11 năm 2018INJ
TV Arturo Álvarez 28 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 46 4   Houston Dynamo v.   Barbados, 13 tháng 10 năm 2018 RET
TV Herbert Sosa 11 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 19 2   Alianza v.   Brasil, 11 tháng 9 năm 2018

Rodolfo Zelaya 17 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 45 21   Los Angeles v.   Peru, 26 tháng 3 năm 2019
Joaquín Rivas 26 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 4 1   Saint Louis v.   Peru, 26 tháng 3 năm 2019
José Ángel Peña 10 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 4 0   Alianza v.   Guatemala, 6 tháng 3 năm 2019
Wilma Torres 19 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 4 0   Santa Tecla v.   Guatemala, 6 tháng 3 năm 2019
Brayan Paz 14 tháng 11, 1997 (22 tuổi) 0 0   Aguila v.   Barbados, 16 tháng 10 năm 2018
Dustin Corea 21 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 18 1   FAS v.   Brasil, 11 tháng 9 năm 2018
Jose David Diaz 20 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 2 0   Águila v.   Brasil, 11 tháng 9 năm 2018
Christopher Ramirez 2 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 0 0   Firpo v.   Brasil, 11 tháng 9 năm 2018

Chú thích:

  •   Rút lui vì chấn thương

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Goalscoring for El Salvador National Team
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  4. ^ http://us.soccerway.com/matches/2016/02/11/world/friendlies/panama/el-salvador/2184740/

Liên kết ngoàiSửa đổi