Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Virgin thuộc Mỹ do Liên đoàn bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Mỹ quản lý.

Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Biệt danhThe Dashing Eagle
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc Mỹ)
Liên đoàn khu vựcCFU (Caribe)
HLV trưởngMarcelo Serrano[1]
Đội trưởngJ.C. Mack
Ghi bàn nhiều nhấtJamie Browne
Reid Klopp
Kevin Sheppard
Trevor Wrensford (2)
Sân nhàLionel Roberts Park
Mã FIFAVIR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 207 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[2]
Cao nhất149 (Tháng 7 năm 2011)
Thấp nhất202 (Tháng 2 năm 2008, Tháng 11 năm 2018 – nay)
Hạng Elo
Hiện tại 217 Giảm 2 (25 tháng 11 năm 2019)[3]
Cao nhất208 (1998)
Thấp nhất222 (Tháng 3 năm 2015)
Trận quốc tế đầu tiên
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 1–0 BVI 
(Quần đảo Virgin thuộc Mỹ; 21 tháng 3 năm 1998)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 2–0 BVI 
(Quần đảo Virgin thuộc Mỹ; 3 tháng 7 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Saint Lucia 14–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 14 tháng 4 năm 2001)

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2013 - Không tham dự
  • 2015 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình sau khi hoàn thành CONCACAF Nations League. [4]Tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Lionel Brown 17 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 4 0   Miami FC
22 1TM Carlos Quezada 16 tháng 8, 1982 (37 tuổi) 0 0
23 1TM Erik Mozzo 25 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 7 0   FC Versailles

9 2HV Kelton McGregor 14 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 0 0
17 2HV Raejae Joseph 9 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 4 1   Rider Broncs
5 2HV Kassall Green 8 tháng 9, 1985 (34 tuổi) 8 0   Cayon Rockets
16 2HV Carlos Labrada 29 tháng 12, 1985 (34 tuổi) 5 0   NTX Rayados
15 2HV Nakeeme Julian 10 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Country data USVI Helenites SC
2 2HV Jacob Borden 10 tháng 12, 1989 (30 tuổi) 8 0   Indiana Wesleyan Wildcats
4 2HV Dusty Good 30 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 12 0 Bản mẫu:Country data USVI New Vibes

3 3TV Tyler Humphrey 13 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 5 1   Fort Worth Vaqueros
11 3TV Avier Christian 16 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 3 0   Liberta SC
18 3TV Trevor Wrensford 7 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 7 2 Bản mẫu:Country data USVI Raymix SC
6 3TV Tnoy Andrew 7 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 11 0   Swetes FC
7 3TV Jett Blaschka 16 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 6 0   Marquette Golden Eagles
8 3TV MacDonald Taylor Jr 23 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 9 0

21 4 Timothy Herring 7 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 0 0
10 4 J.C. Mack 8 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 6 1   Hamilton Wanderers
13 4 Shomari Francis 31 tháng 3, 2001 (18 tuổi) 0 0
14 4 Aaron Dennis 24 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 5 2   New York Cosmos
12 4 Connor Kendall 25 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 3 0
19 4 Rakeem Joseph 23 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 3 0   Parham FC

Recent call-upsSửa đổi

The following players have been called up within the past 12 months.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Erik Mozzo 25 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 7 0   Versailles 78 vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018

HV Dewayne Dyer 13 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 7 0   Atlanta Silverbacks vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018
HV John Engerman 25 tháng 10, 2000 (19 tuổi) 1 0   Darlington Tigers vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018
HV Devaunte Moses 2 tháng 11, 1999 (20 tuổi) 0 0   Sandalwood Saints vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018

TV Junior Laurencin 5 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 8 0   Raymix vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018
TV Trevor Wrensford 7 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 5 2   Raymix vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018
TV Tyler Humphrey 13 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 0 0   Fort Worth Vaqueros vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018

Aaron Dennis 24 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 2 0   Penn FC vs.   Canada, 9 tháng 9 năm 2018

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Association Information”. fifa.com. FIFA. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2017. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  4. ^ http://stthomassource.com/content/news/local-sports/2015/03/20/usvi-men-s-soccer-national-team-announces-final-roster

Liên kết ngoàiSửa đổi