Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Lucia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Lucia là đội tuyển cấp quốc gia của Saint Lucia do Hiệp hội bóng đá Saint Lucia quản lý.

Saint Lucia
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Saint Lucia
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Francis Lastic
Sân nhà Sân vận động quốc gia Vieux Fort
Mã FIFA LCA
Xếp hạng FIFA 177 Giảm 3 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 108 (4.2003)
Thấp nhất 192 (3.2010)
Hạng Elo 185 Giảm 14 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 133 (28.3.2003)
Elo thấp nhất 189 (11.11.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Jamaica 1–1 Saint Lucia 
(Kingston, Jamaica; 18 tháng 6 năm 1989)
Trận thắng đậm nhất
 Saint Lucia 14–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 14 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 Saint Vincent và Grenadines 8–0 Saint Lucia 
(Kingston, Jamaica; 1 tháng 10 năm 2006)

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình sau khi hoàn thành CONCACAF Nations League. [3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Devon St. Prix 8 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 0 0   Knights SC
16 1TM Vino Barclett 12 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 10 0   Vieux Fort South

2 2HV Kurt Frederick 27 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 38 7   W Connection
3 2HV Sherwin Emmanuel 11 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 0 0   Adelaide Cobras
5 2HV Otev Lawrence 21 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 11 0   W Connection
12 2HV Lester Joseph 23 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 19 1   Old Road
13 2HV Alvinus Myers 3 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 12 0   Vieux Fort North
14 2HV Melvin Doxilly 2 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 12 0   Morvant Caledonia United

4 3TV Pernal Williams 15 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 32 3   Golden Lion
6 3TV Chaim Roserie 9 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 1 0   CD Alcoyano
8 3TV Zaine Pierre (Đội trưởng) 21 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 8 1   NK Novigrad
10 3TV Cassius Joseph 25 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 6 0   Canaries FC
11 3TV Gregson President 30 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 5 0   Platinum FC

7 4 Jevick MacFarlane 7 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 3 3   Vieux Forth South
9 4 Noah Nicholas 17 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 0 0   Vieux Fort South
15 3TV Malik St. Prix 17 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 16 2   Northern United All Stars
17 4 Antonio Joseph 8 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 3 0   Upntown Rebels
18 4 Bradley Nestor 20 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0   New York Pancyprian-Freedoms

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Giovanni Deterville 30 tháng 6, 1981 (38 tuổi) 13 0   Northern United All Stars v.   Antigua và Barbuda, 22 tháng 3 năm 2019
TM Leon Alexander 22 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 1 0   Uptown Rebels v.   Antigua và Barbuda, 7 tháng 9 năm 2018

HV Shawn Evans 17 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 9 0   Empire SC {{{lần cuối}}}
HV Shervin George 1 0   Platinum FC v.   Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
HV Keeroy Lionel 7 0   Canaries v.   Dominica, 4 tháng 3 năm 2019
HV Kimlan Mason 1 0   Knights SC v.   Dominica, 4 tháng 3 năm 2019
HV Melanius Mullarkey 14 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 7 1   Hinckley AFC {{{lần cuối}}}
HV Josh Solomon-Davies 20 tháng 11, 1999 (20 tuổi) 2 0   Stalybridge Celtic v.   Saint Vincent và Grenadines, 2 tháng 3 năm 2019

TV Ryi Maryat 1 0   UWI v.   Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
TV Tremain Paul 12 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 25 4   Micoud v.   Antigua và Barbuda, 7 tháng 9 năm 2018
TV Delon Neptune 24 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 2 0   Platinum FC {{{lần cuối}}}
TV Zacherinus Simon 28 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 4 0   USC Aiken Pacers v.   Antigua và Barbuda, 7 tháng 9 năm 2018

Ridel Stanislas 7 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 6 0   White House Dennery {{{lần cuối}}}
Jevick MacFarlane 7 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 3 3   Uptown Rebels {{{lần cuối}}}
Andrus Remy 1 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 3 1   Grenades {{{lần cuối}}}
Al Charles 15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 3 0   El Niños FC v.   Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
Nicholas Lawrence 25 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 1 0   Orion v.   Haiti, 16 tháng 10 năm 2018
Tev Lawrence 3 0   SLSO Monchy United v.   Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
Aaron Richard 6 1 v.   Barbados, 6 March 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ http://www.stlucianewsonline.com/saint-lucia-set-for-fifa-world-cup-qualifiers/

Liên kết ngoàiSửa đổi