Mở trình đơn chính


Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ (United States Secretary of the Navy) là viên chức dân sự đứng đầu Bộ Hải quân Hoa Kỳ. Chức vụ này từng là một thành viên nội các của Tổng thống Hoa Kỳ cho đến năm 1947 khi Hải quân Hoa Kỳ, Lục quân Hoa Kỳ và quân chủng mới được thành lập là Không quân Hoa Kỳ được đặt dưới quyền của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ và Bộ trưởng Hải quân được đặt dưới quyền của Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ.[2] Bộ trưởng Hải quân được Tổng thống Hoa Kỳ đề cử và phải được Thượng viện Hoa Kỳ xác nhận với tỉ lệ đa số phiếu trước khi được bổ nhiệm.

Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ

Thomas B. Modly.jpg

Đương nhiệm:
Thomas B. Modly
từ: 15 tháng 7 năm 2019[1]
Người đầu tiên Benjamin Stoddert
Thành lập 18 tháng 6 năm 1798
Website Official Website

Flag of the United States Secretary of the Navy.svg

Mục lục

Trách nhiệmSửa đổi

Bộ trưởng có trách nhiệm, theo Điều khoản 10, Bộ luật Hoa Kỳ, tiến hành tất cả công việc của Bộ Hải quân Hoa Kỳ bao gồm: tuyển mộ, tổ chức, trang bị, tổng động viên và chấm dứt tổng động viên. Bộ trưởng cũng trông coi việc đóng, tân trang, và sửa chữa các tàu hải quân, trang bị và các cơ sở căn cứ. Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.[3][4]

Bộ Hải quân gồm có hai quân chủng đồng phục: Hải quân Hoa KỳThủy quân lục chiến Hoa Kỳ.[5] Bất cứ khi nào Tuần duyên Hoa Kỳ hoạt động dưới quyền của Hải quân Hoa Kỳ thì Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ có quyền lực và nhiệm vụ đối với Tuần duyên tương tự như Bộ trưởng Nội an Hoa Kỳ khi Tuần duyên không hoạt động dưới quyền của Hải quân.[6]

Văn phòng bộ trưởngSửa đổi

Văn phòng Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ và các viên chức dưới quyền được biết chung theo tiếng Anh là Navy Secretariat. Các thành viên khác của văn phòng gồm có Thứ trưởng Hải quân, Trợ tá Bộ trưởng Hải quân, Tổng Cố vấn, Tổng thanh tra Hải quân, Trưởng phòng liên lạc Quốc hội, và Trưởng phòng Nghiên cứu Hải quân.

Danh sách bộ trưởng theo thời gian[7][8]Sửa đổi

  biểu thị quyền bộ trưởng

Quốc hội Lục địaSửa đổi

  Denotes acting Secretaries

[9][8]

Position Picture Name Term of Office
Chairman of the Marine Committee   John Adams 13 October 1775 – 1779
Member of the Marine Committee   John Langdon 13 October 1775–?
Member of the Marine Committee   Silas Deane 13 October 1775–?
Member of the Marine Committee   Joseph Hewes 1775[10]
Continental Navy Board
(under Marine Committee)
6 November 1776 – 28 October 1779
Chairman of the Continental Board of Admiralty   Francis Lewis December 1779 – 1780
Secretary of Marine   Alexander McDougall 7 February 1781 – 29 August 1781
Agent of Marine
(devolved onto Superintendent of Finance)
  Robert Morris 29 August 1781 – 1784[11]

(Post of Secretary of Marine created but remained vacant)

Executive Department 1798–1949Sửa đổi

No. Picture Name State Term of Office Served under
1   Benjamin Stoddert Maryland 18 June 1798 – 31 March 1801 John Adams/Thomas Jefferson
2   Robert Smith Maryland 27 July 1801 – 4 March 1809 Thomas Jefferson
3   Paul Hamilton South Carolina 15 May 1809 – 31 December 1812 James Madison
4   William Jones Pennsylvania 19 January 1813 – 1 December 1814
5   Benjamin W. Crowninshield Massachusetts 16 January 1815 – 30 September 1818
James Monroe
6   Smith Thompson New York 1 January 1819 – 31 August 1823
7   Samuel L. Southard New Jersey 16 September 1823 – 4 March 1829
John Quincy Adams
8   John Branch North Carolina 9 March 1829 – 12 May 1831 Andrew Jackson
9   Levi Woodbury New Hampshire 23 May 1831 – 30 June 1834
10   Mahlon Dickerson New Jersey 1 July 1834 – 30 June 1838
Martin Van Buren
11   James K. Paulding New York 1 July 1838 – 4 March 1841
12   George E. Badger North Carolina 6 March 1841 – 11 September 1841 William Henry Harrison
John Tyler
13   Abel P. Upshur Virginia 11 October 1841 – 23 July 1843
14   David Henshaw Massachusetts 24 July 1843 – 18 February 1844
15   Thomas W. Gilmer Virginia 19 February 1844 – 28 February 1844
16   John Y. Mason Virginia 26 March 1844 – 4 March 1845
17   George Bancroft Massachusetts 11 March 1845 – 9 September 1846 James Knox Polk
18   John Y. Mason Virginia 10 September 1846 – 4 March 1849
19   William B. Preston Virginia 8 March 1849 – 22 July 1850 Zachary Taylor
20   William A. Graham North Carolina 2 August 1850 – 25 July 1852 Millard Fillmore
21   John P. Kennedy Maryland 26 July 1852 – 4 March 1853
22   James C. Dobbin North Carolina 8 March 1853 – 4 March 1857 Franklin Pierce
23   Isaac Toucey Connecticut 7 March 1857 – 4 March 1861 James Buchanan
24   Gideon Welles Connecticut 7 March 1861 – 4 March 1869 Abraham Lincoln
Andrew Johnson
25   Adolph E. Borie Pennsylvania 9 March 1869 – 25 June 1869 Ulysses S. Grant
26   George M. Robeson New Jersey 26 June 1869 – 4 March 1877
(acting)   William Faxon 4 March 1877 – 13 March 1877 Rutherford B. Hayes
27   Richard W. Thompson Indiana 13 March 1877 – 20 December 1880
28   Nathan Goff, Jr. West Virginia 7 January 1881 – 4 March 1881
29   William H. Hunt Louisiana 7 March 1881 – 16 April 1882 James Garfield
Chester A. Arthur
30   William E. Chandler New Hampshire 16 April 1882 – 4 March 1885
31   William C. Whitney New York 7 March 1885 – 4 March 1889 Grover Cleveland
32   Benjamin F. Tracy New York 6 March 1889 – 4 March 1893 Benjamin Harrison
33   Hilary A. Herbert Alabama 7 March 1893 – 4 March 1897 Grover Cleveland
34   John D. Long Massachusetts 6 March 1897 – 30 April 1902 William McKinley
Theodore Roosevelt
35   William H. Moody Massachusetts 1 May 1902 – 30 June 1904
36   Paul Morton Illinois 1 July 1904 – 30 June 1905
37   Charles J. Bonaparte Maryland 1 July 1905 – 16 December 1906
38   Victor H. Metcalf California 17 December 1906 – 30 November 1908
39   Truman H. Newberry Michigan 1 December 1908 – 4 March 1909
40   George von Lengerke Meyer Massachusetts 6 March 1909 – 4 March 1913 William Howard Taft
41   Josephus Daniels North Carolina 5 March 1913 – 4 March 1921 Woodrow Wilson
42   Edwin C. Denby Michigan 6 March 1921 – 10 March 1924 Warren G. Harding
Calvin Coolidge
(acting)   Theodore Roosevelt, Jr. 10 March 1924 – 19 March 1924
43   Curtis D. Wilbur California 19 March 1924 – 4 March 1929
44   Charles F. Adams III Massachusetts 5 March 1929 – 4 March 1933 Herbert Hoover
45   Claude A. Swanson Virginia 4 March 1933 – 7 July 1939 Franklin D. Roosevelt
46   Charles Edison New Jersey 7 July 1939 – 2 January 1940
2 January 1940 – 24 June 1940
(acting)   Lewis Compton 24 June 1940 – 11 July 1940
47   Frank Knox Illinois 11 July 1940 – 28 April 1944
(acting)   Ralph A. Bard 28 April 1944 – 19 May 1944
48   James V. Forrestal New York 19 May 1944 – 17 September 1947
Harry S. Truman
49   John L. Sullivan 18 September 1947 24 May 1949
50   Francis P. Matthews 25 May 1949 10 August 1949

Military Department (Department of Defense) 1949–presentSửa đổi

No. Image Name Term of Office Served under:
Began Ended Days of Service Secretary President
50   Francis P. Matthews 10 August 1949 31 July 1951 797 Louis A. Johnson
George C. Marshall
Harry S. Truman
51   Dan A. Kimball 31 July 1951 20 January 1953 539 George C. Marshall
Robert A. Lovett
52   Robert B. Anderson 4 February 1953 3 March 1954 392 Charles E. Wilson Dwight D. Eisenhower
53   Charles S. Thomas 3 May 1954 1 April 1957 1064
54   Thomas S. Gates, Jr. 1 April 1957 8 June 1959 798 Charles E. Wilson
Neil H. McElroy
55   William B. Franke 8 June 1959 19 January 1961 591 Neil H. McElroy
Thomas S. Gates, Jr.
56   John B. Connally 25 January 1961 20 December 1961 329 Robert S. McNamara John F. Kennedy
57   Fred Korth 4 January 1962 1 November 1963 666
(acting)   Paul B. Fay 2 November 1963 28 November 1963 26 John F. Kennedy
Lyndon B. Johnson
58   Paul H. Nitze 29 November 1963 30 June 1967 1309 Lyndon B. Johnson
(acting) Charles F. Baird 1 July 1967 31 August 1967 61
59   Paul R. Ignatius 1 September 1967 24 January 1969 511 Robert S. McNamara
Clark Clifford
Melvin R. Laird
Lyndon B. Johnson
Richard M. Nixon
60   John H. Chafee 31 January 1969 4 May 1972 1189 Melvin R. Laird Richard M. Nixon
61   John W. Warner 4 May 1972 8 April 1974 704 Melvin R. Laird
Elliot Richardson
James R. Schlesinger
62   J. William Middendorf 8 April 1974 20 January 1977 1018 James R. Schlesinger
Donald H. Rumsfeld
Richard M. Nixon
Gerald Ford
63   W. Graham Claytor, Jr. 14 February 1977 24 August 1979 921 Harold Brown Jimmy Carter
64   Edward Hidalgo 24 October 1979 20 January 1981 454
65   John Lehman 5 February 1981 10 April 1987 2255 Caspar W. Weinberger Ronald Reagan
66   Jim Webb 1 May 1987 23 February 1988 298 Caspar W. Weinberger
Frank C. Carlucci
67   William L. Ball 28 March 1988 15 May 1989 413 Frank C. Carlucci
Richard B. Cheney
Ronald Reagan
George H. W. Bush
68   Henry L. Garrett III 15 May 1989 26 June 1992 1138 Richard B. Cheney George H. W. Bush
(acting) Daniel Howard 26 June 1992 7 July 1992 11
69   Sean O'Keefe 7 July 1992 2 October 1992 87
2 October 1992 20 January 1993 110
(acting)   Admiral Frank B. Kelso II 20 January 1993 21 July 1993 182 Les Aspin Bill Clinton
70   John H. Dalton 22 July 1993 16 November 1998 1943 Les Aspin
William J. Perry
William S. Cohen
71   Richard Danzig 16 November 1998 20 January 2001 796 William S. Cohen
(acting)   Robert B. Pirie, Jr. 20 January 2001 24 May 2001 124 Donald H. Rumsfeld George W. Bush
72   Gordon R. England 24 May 2001 30 January 2003 616
(acting)   Susan Livingstone 30 January 2003 7 February 2003 8
(acting)   Hansford T. Johnson 7 February 2003 30 September 2003 235
73   Gordon R. England 1 October 2003 29 December 2005[12] 820
(acting)   Dionel M. Aviles 29 December 2005[12] 3 January 2006[12] 5
74   Donald C. Winter 3 January 2006[12] 13 March 2009[13] 1165 Donald H. Rumsfeld
Robert M. Gates
George W. Bush
Barack Obama
(acting)   B. J. Penn 13 March 2009[13] 19 May 2009[14] 67 Robert M. Gates Barack Obama
75   Ray Mabus 19 May 2009[13] 20 January 2017 2803 Robert M. Gates
Leon Panetta
Chuck Hagel
Ash Carter
(acting)   Sean Stackley 20 January 2017 3 August 2017 195 Jim Mattis
Patrick M. Shanahan
Mark Esper
Richard V. Spencer
Donald Trump
76   Richard V. Spencer 3 August 2017 Incumbent 745
(acting)   Thomas Modly 15 July 2019 Incumbent 34

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ http://www.navy.mil/search/display.asp?story_id=46320
  2. ^ "Guide to Federal Records - General Records of the Department of the Navy, 1798–1947". Truy cập 23 tháng 9 năm 2007. 
  3. ^ "US CODE: Title 10,5013. Secretary of the Navy". Truy cập 23 tháng 9 năm 2007. 
  4. ^ "U.S. Navy Biographies - The Honorable Donald C. Winter". Truy cập 23 tháng 9 năm 2007. 
  5. ^ "The US Navy". Truy cập 23 tháng 9 năm 2007. 
  6. ^ "US CODE: Title 10,5013a. Secretary of the Navy: powers with respect to Coast Guard". Truy cập 23 tháng 9 năm 2007. 
  7. ^ "Department of the Navy, Office of the General Counsel (DON-OGC) - OGC History". Truy cập 23 tháng 9 năm 2007. 
  8. ^ a ă Cahoon, Ben (2000). “United States Government”. World Statesmen. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2009.  Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “ben” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  9. ^ “Department of the Navy, Office of the General Counsel (DON-OGC) – OGC History”. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007. 
  10. ^ Joseph Hewes. Dictionary of American Naval Fighting Ships. Naval Historical and Heritage Command.
  11. ^ Benson J. Lossing. Household History for All Readers. 1877. Republished in Our Country vol. 2
  12. ^ a ă â b Staff reporter (29 tháng 12 năm 2005). “Acting Deputy Defense Secretary Relinquishes Top Navy Post”. American Forces Press Service. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2009. Navy Undersecretary Dionel M. Aviles will serve as acting Navy secretary effective today. Donald Winter, who was confirmed by the Senate last month, will be sworn in as the 74th secretary of the Navy on Jan. 3. 
  13. ^ a ă â “Navy Secretary Departs Office” (Thông cáo báo chí). United States Department of Defense. 13 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2009. The 74th Secretary of the Navy, Donald C. Winter, resigned his office today as planned. Winter had agreed to remain in office until March 13, 2009, to ease the transition of the Department of Defense. [...] BJ Penn will be the acting Secretary of the Navy until the Senate confirms a nominee chosen by President Barack Obama. 
  14. ^ Staff reporter (19 tháng 5 năm 2005). “Mabus Sworn in as New Navy Secretary”. NNS. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2009. Ray Mabus, former Mississippi governor and U.S. ambassador to the Kingdom of Saudi Arabia, was sworn in May 19 as the 75th secretary of the Navy.  (Archived by WebCite at WebCite)