Mở trình đơn chính

Nội các Hoa Kỳ là cơ quan của ngành hành pháp của Chính phủ Hoa Kỳ; bao gồm các viên chức cao cấp gồm các Bí thư (hay Thư ký) của các Bộ (tương đương bộ trưởng), Phó Tổng thống, các quan chức cao cấp tương đương bộ trưởng. Tuy là một trong những cơ quan có quyền hành nhất trong Chính phủ Hoa Kỳ hiện nay, nội các không được nhắc đến trong hiến pháp. Nhiệm vụ của Nội các là cố vấn, tham mưu cho Tổng thống.

Mục lục

Thành viên Nội cácSửa đổi

Thông thường các bộ được liệt kê theo tiêu chuẩn những chức Bộ trưởng kết nghiệm chức Tổng thống:

Bộ Văn phòng
(statutory basis)
Đương nhiệm Chân dung Tại vị từ
 
Phó Tổng thống

(Vice President)

Phó Tổng thống

(Vice President)

Mike Pence   20 - 1 - 2017
 
Bộ Ngoại giao

(Department Of State)

Bộ trưởng Ngoại giao

(Secretary Of State)
(22 U.S.C. § 2651a)

Mike Pompeo   1 - 2- 2017
 
Bộ Ngân khố

(Department Of Treasury)

Bộ trưởng Ngân khố

(Secretary Of The Treasury)
(31 U.S.C. § 301)

Steven Mnuchin   13 - 2 - 2017
 
Bộ Quốc phòng

(Department Of Defense)

Bộ trưởng Quốc phòng

(Secretary Of Defense)
(10 U.S.C. § 113)

Patrick Shanahan (Quyền)   1 - 1 - 2019
 
Bộ Tư pháp

(Department Of Justice)

Bộ trưởng Tư pháp

(Attorney General)
(28 U.S.C. § 503)

William Barr   14 - 2 - 2019
 
Bộ Nội vụ

(Department Of The Interior)

Bộ trưởng Nội vụ

(Secretary Of The Interior)
(43 U.S.C. § 1451)

David Bernhardt   2 - 1 - 2019
 
Bộ Nông nghiệp

(Department Of Agriculture)

Bộ trưởng Nông nghiệp

(Secretary Of Agriculture)
(7 U.S.C. § 2202)

Sony Perdue   25 - 4 - 2017
 
Bộ Thương mại

(Department Of Commerce)

Bộ trưởng Thương mại

(Secretary Of Commerce)
(15 U.S.C. § 1501)

Wilbur Ross   28 - 2 - 2017
 
Bộ Lao động

(Department Of Labor)

Bộ trưởng Lao động

(Secretary Of Labor)
(29 U.S.C. § 551)

Alex Acosta   28 - 4 - 2017
 
Bộ Y tế và Dịch vụ Nhân sinh

(Department Of Health and Human Service)

Bộ trưởng Y tế và Dịch vụ Nhân sinh

(Secretary Of Health and Human Services)
(Reorganization Plan No. 1 of 1953, 67 Stat. 631 and 42 U.S.C. § 3501)

Alex Azar   29 - 1 - 2018
 
Bộ Gia cư và Phát triển Đô thị

(Department of Housing and Urban Development)

Bộ trưởng Gia cư và Phát triển Đô thị

(Secretary Of Housing and Urban Development)
(42 U.S.C. § 3532)

Ben Carson   2 - 3 - 2017
 
Bộ Giao thông

(Department of Transportation)

Bộ trưởng Giao thông

(Secretary Of Transportation)
(49 U.S.C. § 102)

Elaine Chao   31 - 1 - 2017
 
Bộ Năng lượng

(Department of Energy)

Bộ trưởng Năng lượng

(Secretary Of Energy)(42 U.S.C. § 7131)

Rick Perry   2 - 3 - 2017
 
Bộ Giáo dục

(Department of Education)

Bộ trưởng giáo dục

(Secretary Of Education)
(20 U.S.C. § 3411)

Betsy DeVos   7 - 2 - 2017
 
Bộ Cựu chiến binh

(Department of Veterans Affairs)

Bộ trưởng Cựu chiến binh Hoa Kỳ

(Secretary Of Veterans Affairs)
(38 U.S.C. § 303)

Robert Wilkie   30 - 7 - 2018
 
Bộ An ninh Nội địa

(Department of Homeland Security)

Bộ trưởng An ninh Nội địa

(Secretary Of Homeland Security)
(6 U.S.C. § 112)

Kevin McAleenan (Quyền)   10 - 4 - 2019

Cơ quan ngang bộSửa đổi

Cơ quan Văn phòng Đương nhiệm Chân dung Tại nhiệm từ
 
Văn phòng Tổng thống
Chánh Văn phòng Phủ Tổng thống Mick Mulvaney   2 - 1 - 2019
 
Văn phòng Quản lý và Ngân sách
Giám đốc Quản lý và Ngân sách Mick Mulvaney   16 - 2 - 2017
 
Cơ quan Bảo vệ môi trường
Quản lý Cơ quan Bảo vệ môi trường Andrew Wheeler   28 - 2 - 2019
 
Văn phòng Đại diện Thương mại
Văn phòng Đại diện Thương mại Robert Lighthizer   15 - 5 - 2017
 
Đại sứ Hoa Kỳ tại Liên Hiệp Quốc
Đại sứ Hoa Kỳ tại Liên Hiệp Quốc Jonathan R. Cohen (Quyền)   1 - 1 - 2019
 
Cơ quan Tình báo quốc gia
Giám đốc Cơ quan Tình báo quốc gia Dan Coasts   16 - 3 - 2017
 
Cơ quan Tình báo Trung ương
Giám đốc Cơ quan Tình báo Trung ương Gina Haspel   26 - 4 - 2018
 
Quản lý Doanh nghiệp nhỏ
Cục quản lý Doanh nghiệp nhỏ Chris Pilkerton (quyền)   13 - 4 - 2017

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tham khảoSửa đổi