Mở trình đơn chính

John Calvin Coolidge, Jr. (4 tháng 7 năm 18725 tháng 1 năm 1933), thường gọi là Calvin Coolidge, là tổng thống Hoa Kỳ thứ 30. Ông còn có biệt hiệu "Cal im lặng". Hành nghề luật sư, Coolidge leo thang chính trị và lên chức Thống đốc tiểu bang Massachusetts. Sau vụ đình công của cảnh sát Boston năm 1919 Coolidge gây tiếng vang trên chính trường Hoa Kỳ. Ông được cử làm phó Tổng thống Hoa Kỳ năm 1920 và khi Warren G. Harding qua đời, ông lên chức tổng thống. Năm 1924 ông đắc cử tổng thống. Chính phủ của Coolidge nổi tiếng là bảo thủ.

Calvin Coolidge
John Calvin Coolidge, Bain bw photo portrait.jpg
Tổng thống thứ 30 của Hoa Kỳ
Nhiệm kỳ
2 tháng 8 năm 1923 – 4 tháng 3 năm 1929
Phó Tổng thốngKhông có (1923–1925)
Charles G. Dawes (1925–1929)
Tiền nhiệmWarren G. Harding
Kế nhiệmHerbert Hoover
Phó Tổng thống thứ 29 của Hoa Kỳ
Nhiệm kỳ
4 tháng 3 năm 1921 – 2 tháng 8 năm 1923
Tổng thốngWarren G. Harding
Tiền nhiệmThomas R. Marshall
Kế nhiệmCharles G. Dawes
Thống đốc thứ 48 của Massachusetts
Nhiệm kỳ
2 tháng 1 năm 1919 – 6 tháng 1 năm 1921
Phó Thống đốcChanning H. Cox
Tiền nhiệmSamuel W. McCall
Kế nhiệmChanning H. Cox
Phó Thống đốc thứ 46 của Massachusetts
Nhiệm kỳ
6 tháng 1 năm 1916 – 2 tháng 1 năm 1919
Thống đốcSamuel W. McCall
Tiền nhiệmGrafton D. Cushing
Kế nhiệmChanning H. Cox
Chủ tịch Thượng viện Massachusetts
Nhiệm kỳ
1914 – 1915
Tiền nhiệmLevi H. Greenwood
Kế nhiệmHenry Gordon Wells
Thượng nghị sĩ Massachusetts
Nhiệm kỳ
1912 – 1915
Thị trưởng Northampton, Massachusetts
Nhiệm kỳ
1910 – 1911
Tiền nhiệmJames W. O'Brien
Kế nhiệmWilliam Feiker
Dân biểu Massachusetts
Nhiệm kỳ
1907 – 1908
Thông tin cá nhân
SinhJohn Calvin Coolidge, Jr.
4 tháng 7 năm 1872
Plymouth Notch, Vermont, Hoa Kỳ
Mất5 tháng 1 năm 1933 (60 tuổi)
Northampton, Massachusetts, Hoa Kỳ
Nơi an nghỉNghĩa trang Plymouth Notch
Đảng chính trịĐảng Cộng hoà
Vợ, chồng
Grace Goodhue (cưới 1905)
Con cái2, bao gồm John Coolidge
Alma materĐại học Amherst
Nghiệp vụLuật sư
Tôn giáoTin Lành
Chữ kýCursive signature in ink

Tham khảoSửa đổi