Boitzenburger Land

Boitzenburger Land là một đô thị ở huyện Uckermark, bang Brandenburg, Đức. Đô thị này có diện tích 215,9 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 4032 người.

Boitzenburger Land
RK 0908 3807 Schloss Boitzenburg.jpg
Vị trí của Boitzenburger Land thuộc Huyện Uckermark
Boitzenburger Land in UM.png
Boitzenburger Land trên bản đồ Thế giới
Boitzenburger Land
Boitzenburger Land
Quốc giaĐức
BangBrandenburg
HuyệnUckermark
Chính quyền
 • MayorBernhardt Rengert
Diện tích
 • Tổng cộng215,90 km2 (8,340 mi2)
Độ cao80 m (260 ft)
Dân số (2006-12-31)
 • Tổng cộng4.032
 • Mật độ0,19/km2 (0,48/mi2)
Múi giờCET (UTC+01:00)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính17268
Mã vùng039884, 039885, 039889
Biển số xeUM
Trang webwww.gemeinde-boitzenburger-land.de

Địa lýSửa đổi

Với diện tích 215,9 kilômét vuông (83,4 dặm vuông Anh) đô thị này là một trong những đô thị có diện tích lớn nhất ở Đức, nằm ở phía đông bắc của Brandenburg, gần biên giới với bang Mecklenburg-Vorpommern. Cộng đồng nông thôn này là một phần của khu vực lịch sử Uckermark, nó được bao quanh bởi những khu rừng mở rộng và Công viên Tự nhiên Hồ Uckermark. Ở phía nam, nó tiếp giáp với các thị trấn TemplinLychen.

Dân sốSửa đổi

Boitzenburger Land: Phát triển dân số
trong ranh giới hiện tại (2017)[1]
NămSố dân±% năm
1875 5.797—    
1890 5.687−0.13%
1910 5.234−0.41%
1925 5.504+0.34%
1933 4.983−1.24%
1939 5.019+0.12%
1946 7.536+5.98%
1950 7.443−0.31%
1964 5.677−1.92%
1971 5.365−0.80%
1981 4.918−0.87%
1985 5.068+0.75%
1989 5.256+0.91%
1990 5.251−0.10%
1991 5.075−3.35%
NămSố dân±% năm
1992 5.069−0.12%
1993 5.152+1.64%
1994 5.009−2.78%
1995 4.997−0.24%
1996 4.947−1.00%
1997 4.826−2.45%
1998 4.740−1.78%
1999 4.631−2.30%
2000 4.631+0.00%
2001 4.553−1.68%
2002 4.343−4.61%
2003 4.270−1.68%
2004 4.204−1.55%
2005 4.119−2.02%
2006 4.032−2.11%
NămSố dân±% năm
2007 3.939−2.31%
2008 3.853−2.18%
2009 3.732−3.14%
2010 3.668−1.71%
2011 3.392−7.52%
2012 3.360−0.94%
2013 3.319−1.22%
2014 3.257−1.87%
2015 3.213−1.35%
2016 3.169−1.37%
2017 3.151−0.57%
2018 3.102−1.56%
2019 3.089−0.42%

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Nguồn dữ liệu chi tiết sẽ được tìm thấy tại Wikimedia Commons. Population Projection Brandenburg at Wikimedia Commons