Danh sách đảo Trung Hoa Dân Quốc

bài viết danh sách Wikimedia

Danh sách này liệt kê các đảo do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc đang quản lý trên thực tế.

Tổng quanSửa đổi

  1. Đảo Đài Loan về mặt địa chất là một đảo lục địa
  2. Các đảo phụ cận đảo Đài Loan như Lan Tự, Lục Đảo, Tiểu Lưu Cầu, Quy Sơn, các đảo ở phía đông bắc Cơ Long như Bành Giai.
  3. Quần đảo Bành Hồ trên eo biển Đài Loan với tổng cộng 90 đảo, về mặt địa chất là đảo núi lửa
  4. Các quần đảo ở ven bờ biển Phúc Kiến của Trung Quốc đại lục: Mã Tổ với 36 đảo, Kim Môn với 16 đảo, về mặt địa chất là đảo lục địa.
  5. Các đảo xa trên Biển Đông như quần đảo Đông Sa, đảo Ba Bình và bãi Bàn Than thuộc quần đảo Trường Sa, về mặt địa chất là đảo san hô.

Danh sách đảoSửa đổi

 
Đảo Quy SơnNghi Lan, nhìn từ trên đỉnh
 
Bờ biển đảo Lan ở Đài Đông

Các đảo lân cận đảo Đài LoanSửa đổi

Thành phố Cơ Long
gồm 8 đảo, đều thuộc khu Trung Chính
  • Đảo Bát Đầu Tử (八斗子島), do lấn biến nên nay đã liền với đảo chính Đài Loan
  • Đảo Cơ Long (基隆嶼), gồm cả đảo Tiểu Cơ Long (小基隆嶼) ở bên phía tây bắc
  • Đảo Hòa Bình (和平島), xưa gọi là đảo Xã Liêu (社寮島), có di chỉ thành San Salvador thời thực dân phương Tây
  • Bắc phương tam đảo
Thành phố Tân Bắc
Huyện Nghi Lan
Thành phố Tân Trúc
Huyện Nam Đầu
Huyện Vân Lâm
Thành phố Đài Nam
Huyện Hoa Liên
Huyện Đài Đông
  • Tam Tiên Đài (三仙台), thuộc trấn Thành Công
  • Đảo Lục (綠島), cách bờ biển phía đông đảo Đài Loan 33 km, đảo lớn thứ 5 Trung Hoa Dân Quốc
  • Đảo Lan (蘭嶼), nằm cách bờ biển phía đông Đài Loan, cách thành phố Đài Đông khoảng 146 km về phía tây bắc, là đảo lớn thứ 4 Trung Hoa Dân Quốc
  • Đảo Tiểu Lan (小蘭嶼), nằm ở đông nam đảo Lan, cũng thuộc hương Lan Tự
Huyện Bình Đông
Thành phố Cao Hùng

Quần đảo Bành HồSửa đổi

 
đảo Viên Bối thuộc hương Bạch Sa
 
Thạch hỗ (石滬) song tâm tại Thất Mỹ, một phương pháp đánh bắt cá
 
Ngư cảng trên Tướng Quân Áo Tự thuộc hương Vọng An
Thành phố Mã Công
Hương Hồ Tây
Hương Bạch Sa
Hương Tây Tự
Hương Vọng An
Hương Thất Mỹ

Huyện Kim MônSửa đổi

 
đảo Kiến Công (建功嶼), với tượng Trịnh Thành Công, tại khu vực cảng Kim Môn
 
Cảng Thủy Đầu ở tây nam đảo Kim Môn
Trấn Kim Thành
Trấn Kim Hồ
Trấn Kim Sa
Hương Liệt Tự
Hương Ô Khâu

Quần đảo Mã TổSửa đổi

 
Hải đăng đảo Đông Dẫn
 
Quần đảo Đông Sa nhìn từ vệ tinh
Hương Nam Can
Hương Bắc Can
Hương Đông Dẫn
Hương Cử Quang

Các đảo trên Biển ĐôngSửa đổi

Danh sách đảo theo diện tíchSửa đổi

Vị trí Tên Thuộc huyện Vị trí Diện tích
(km²)
[1]
1 Đài Loan - Tây Thái Bình Dương 35.806,47
2 Kim Môn Kim Môn Vịnh Hạ Môn 134,25
3 Bành Hồ/Mã Công Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 65,41[2]
4 Lan Tự Đài Đông Tây Thái Bình Dương 46,82
5 Đảo Ngư Ông Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 17,84[2]
- Ngoại Tán Đính Châu Vân Lâm Eo biển Đài Loan 17,22[3]
6 Lục Đảo Đài Đông Tây Thái Bình Dương 15,09
7 Tiểu Kim Môn/Liệt Tự Kim Môn Vịnh Hạ Môn 14,85
8 Bạch Sa Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 13,88[2]
9 Nam Can Liên Giang Quần đảo Mã Tổ 10,43
10 Thất Mỹ Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 7,59[2]
11 Lưu Cầu Bình Đông Eo biển Đài Loan 6,80
12 Vọng An Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 6,74[2]
13 Bắc Can Liên Giang Quần đảo Mã Tổ 6,44
14 Đông Dẫn Liên Giang Quần đảo Mã Tổ 3,22
15 Cát Bối Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 3,06[2]
16 Quy Sơn Nghi Lan Tây Thái Bình Dương 2,84
17 Đông Cử/Đông Khuyển Liên Giang Quần đảo Mã Tổ 2,64
18 Tây Cử/Tây Khuyển Liên Giang Quần đảo Mã Tổ 2,37
19 Hổ Tỉnh Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 2,00[2]
20 Đông Cát Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 1,77[2]
21 Đông Sa Cao Hùng Biển Đông 1,74
22 Tiểu Lan Tự Đài Đông Tây Thái Bình Dương 1,57
23 Tướng Quân Áo Tự Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 1,56[2]
24 Trung Đồn Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 1,41[2]
25 Cao Đăng Liên Giang Quần đảo Mã Tổ 1,39
26 Hoa Tự Bành Hồ Quần đảo Bành Hồ 1,27[2]
27 Bành Giai Cơ Long Biển Hoa Đông 1,14
28 Đông Dẫn Liên Giang Quần đảo Mã Tổ 1,13

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “內政統計年報 臺灣地區島嶼位置及面積”. 內政部統計處. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h 李, 良輝; 曾清涼 (2005). “澎湖群島島嶼數量與委託清查計畫報告書”. 澎湖縣政府: 51–53. 
  3. ^ 蕭, 國鑫; 劉進金、陳大科、徐偉城、何心瑜 (2007). “多時影像與空載光達資料應用於地形變遷研究~以外傘頂沙洲為例”. 航測及遙測學刊 12 (4): 419–429.