Mở trình đơn chính

Danh sách đồng vị tự nhiên

bài viết danh sách Wikimedia

Mục lục

Tính đến nay, người ta đã phát hiện và tổng hợp được 118 nguyên tố, trong số đó 98 nguyên tố đầu được tìm thấy trong tự nhiên. Có 83 nguyên tố nguyên thủy, tức là chúng được hình thành từ lúc Trái Đất mới hình thành nói riêng (và vụ nổ Big Bang nói chung). 15 nguyên tố còn lại[chú thích 1] được gọi là các nguyên tố phi nguyên thủy tồn tại ở Trái Đất dưới dạng vết được hình thành từ sự phóng xạ của các nguyên tố khác. Dưới đây là danh sách đồng vị tự nhiên của các nguyên tố nguyên thủy trên Trái Đất

Danh sách đồng vị tự nhiênSửa đổi

Hydro (Z=1)Sửa đổi

Ngoài hai đồng vị 1H và 2H, thì hydro còn có đồng vị 3H tồn tại trong tự nhiên ở dạng vết

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
1H 99.985%
Bền
2H 0.015%
Bền

Heli (Z=2)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
3He 0.000137%*
Bền
4He 99.999863%*
Bền
*Theo tiêu chuẩn khí quyển, có thể thay đổi theo vị trí.

Liti (Z=3)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
6Li 7.5%
Bền
7Li 92.5%
Bền
6Li tồn tại ngoài tự nhiên thấp hơn 3.75%.
7Li thì nhiều hơn với tỷ lệ 96.25%.

Berili (Z=4)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
9Be 100%
Bền

Bo (Z=5)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
10B 19.9%
Bền
11B 80.1%
Bền
Boron-10 tồn tại trong tự nhiên từ 19.1% đến 20.3%.
Boron-11 cũng trong khoảng đó.

Cacbon (Z=6)Sửa đổi

Ngoài hai đồng vị 12C và 13C, thì cacbon còn có đồng vị 14C tồn tại trong tự nhiên ở dạng vết

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
12C 98.9%
Bền
13C 1.1%
Bền

Nitơ (Z=7)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
14N 99.634%
Bền
15N 0.366%
Bền

Oxi (Z=8)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
16O 99.76%
Bền
17O 0.039%
Bền
18O 0.201%
Bền

Flo (Z=9)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
19F 100%
Bền

Neon (Z=10)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
20Ne 90.48%
Bền
21Ne 0.27%
Bền
22Ne 9.25%
Bền

Natri (Z=11)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
23Na 100%
Bền

Magie (Z=12)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
24Mg 79%
Bền
25Mg 10%
Bền
26Mg 11%
Bền

Nhôm (Z=13)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
27Al 100%
Bền

Silic (Z=14)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
28Si 92.23%
Bền
29Si 4.67%
Bền
30Si 3.10%
Bền

Photpho (Z=15)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
31P 100%
Bền

Lưu huỳnh (Z=16)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
32S 95.02%
Bền
33S 0.75%
Bền
34S 4.21%
Bền
36S 0.02%
Bền

Clo (Z=17)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
35Cl 75.77%
Bền
37Cl 24.23%
Bền

Argon (Z=18)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
36Ar 0.337%
Bền
38Ar 0.063%
Bền
40Ar 99.600%
Bền

Kali (Z=19)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
39K 93.26%
Bền
40K 0.012% 1.25 tỷ năm β- 1.311 40Ca
ε, β+ 1.505 40Ar
41K 6.73%
Bền

Canxi (Z=20)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
40Ca 96.941%
Bền
42Ca 0.647%
Bền
43Ca 0.135%
Bền
44Ca 2.086%
Bền
46Ca 0.004% >2.8 x 1015 năm β- 46Ti
48Ca 0.187% >4 x 1019 năm β- 48Ti

Scandi (Z=21)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
45Sc 100%
Bền

Titan (Z=22)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
46Ti 8.0%
Bền
47Ti 7.3%
Bền
48Ti 73.8%
Bền
49Ti 5.5%
Bền
50Ti 5.4%
Bền

Vanadi (Z=23)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
50V 0.25% 1.5 x 1017 năm ε 2.2083 50Ti
β- 1.0369 50Cr
51V 99.75%
Bền

Crom (Z=24)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
50Cr 4.345% >1.8 x 1017 năm ε 2.2083 50Ti
52Cr 83.789%
Bền
53Cr 9.501%
Bền
54Cr 2.365%
Bền

Mangan (Z=25)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
55Mn 100%
Bền

Sắt (Z=26)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
54Fe 5.8%
Bền
56Fe 91.72%
Bền
57Fe 2.2%
Bền
58Fe 0.28%
Bền

Coban (Z=27)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
59Co 100%
Bền

Niken (Z=28)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
58Ni 68.077%
Bền
60Ni 26.223%
Bền
61Ni 1.14%
Bền
62Ni 3.634%
Bền
64Ni 0.926%
Bền

Đồng (Z=29)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
63Cu 69.15%
Bền
65Cu 30.85%
Bền

Kẽm (Z=30)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
64Zn 48.6%
Bền
66Zn 27.9%
Bền
67Zn 4.1%
Bền
68Zn 18.8%
Bền
70Zn 0.6%
Bền

Gali (Z=31)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
69Ga 60.11%
Bền
71Ga 39.89%
Bền

Gecmani (Z=32)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
70Ge 21.23%
Bền
72Ge 27.66%
Bền
73Ge 7.73%
Bền
74Ge 35.94%
Bền
76Ge 7.44%
Bền

Asen (Z=33)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
75As 100%
Bền

Selen (Z=34)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
74Se 0.87%
Bền
76Se 9.36%
Bền
77Se 7.63%
Bền
78Se 23.78%
Bền
80Se 49.61%
Bền
82Se 8.73% 1.08 x 1020 năm β- 2.995 82Kr

Brôm (Z=35)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
79Br 50.69%
Bền
81Br 49.31%
Bền

Krypton (Z=36)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
78Kr 0.35%
Bền
80Kr 2.25%
Bền
82Kr 11.6%
Bền
83Kr 11.5%
Bền
84Kr 57%
Bền
86Kr 17.3%
Bền

Rubiđi (Z=37)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
85Rb 72.168%
Bền
87Rb 27.835% 4.88 x 1010 năm β- 0.283 87Sr

Stronti (Z=38)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
84Sr 0.56%
Bền
86Sr 9.86%
Bền
87Sr 7.0%
Bền
88Sr 82.58%
Bền

Yttri (Z=39)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
89Y 100%
Bền

Zirconi (Z=40)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
90Zr 51.45%
Bền
91Zr 11.22%
Bền
92Zr 17.15%
Bền
94Zr 17.38% 1.1 x 1017 năm β- 1.144 94Mo
96Zr 2.8% 2.0 x 1019 năm β- 3.348 96Mo

Niobi (Z=41)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
93Nb 100%
Bền

Molypden (Z=42)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
92Mo 14.84%
Bền
94Mo 9.25%
Bền
95Mo 15.92%
Bền
96Mo 16.68%
Bền
97Mo 9.55%
Bền
98Mo 24.13%
Bền
100Mo 9.63% 7.8 x 1018 năm β- 2.995 100Ru

Rutheni (Z=44)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
96Ru 5.52%
Bền
98Ru 1.88%
Bền
99Ru 12.7%
Bền
100Ru 12.6%
Bền
101Ru 17%
Bền
102Ru 31.6%
Bền
104Ru 18.7%
Bền

Rhodi (Z=45)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
103Rh 100%
Bền

Paladi (Z=46)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
102Pd 1.02%
Bền
104Pd 11.14%
Bền
105Pd 22.33%
Bền
106Pd 27.33%
Bền
108Pd 26.46%
Bền
110Pd 11.72%
Bền

Bạc (Z=47)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
107Ag 51.839%
Bền
109Ag 48.161%
Bền

Cadimi (Z=48)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
106Cd 1.25%
Bền
108Cd 0.89%
Bền
110Cd 12.49%
Bền
111Cd 12.8%
Bền
112Cd 24.13%
Bền
113Cd 12.22% 7.7 x 1015 năm β- 0.316 113In
114Cd 28.73%
Bền
116Cd 7.49% 2.9 x 1019 năm β- 116Sn

Indi (Z=49)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
113In 4.3%
Bền
115In 95.7% 4.41 x 1014năm β- 0.495 115Sn

Thiếc (Z=50)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
112Sn 0.97%
Bền
114Sn 0.66%
Bền
115Sn 0.34%
Bền
116Sn 14.54%
Bền
117Sn 7.68%
Bền
118Sn 24.22%
Bền
119Sn 8.59%
Bền
120Sn 32.58%
Bền
122Sn 4.63%
Bền
124Sn 5.79%
Bền

Antimon (Z=51)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
121Sb 57.36%
Bền
123Sb 42.64%
Bền

Telua (Z=52)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
120Te 0.09% >2.2 x 1016 năm ε 1.701 120Sn
122Te 2.55%
Bền
123Te 0.89% >1.0 x 1013 năm ε 0.051 123Sb
124Te 4.74%
Bền
125Te 7.07%
Bền
126Te 18.84%
Bền
128Te 31.74% 2.2 x 1024 năm β- 0.867 128Xe
130Te 34.08% 7.9 x 1020 năm β- 2.528 130Xe

Iod (Z=53)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
127I 100%
Bền

Xenon (Z=54)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
124Xe 0.095%
Bền
126Xe 0.089%
Bền
128Xe 1.91%
Bền
129Xe 26.4%
Bền
130Xe 4.07%
Bền
131Xe 21.2%
Bền
132Xe 26.9%
Bền
134Xe 10.4%
Bền
136Xe 8.86%
Bền

Xêsi (Z=55)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
133Cs 100%
Bền

Bari (Z=56)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
130Ba 0.106%
Bền
132Ba 0.101%
Bền
134Ba 2.417%
Bền
135Ba 6.592%
Bền
136Ba 7.854%
Bền
137Ba 11.23%
Bền
138Ba 71.7%
Bền

Lantan (Z=57)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
138La 0.09% 1.05 x 1011 năm ε 1.737 138Ba
β- 1.044 138Ce
139La 99.91%
Bền

Xeri (Z=58)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
136Ce 0.185%
Bền
138Ce 0.251%
Bền
140Ce 88.45%
Bền
142Ce 11.114%
Bền

Praseodymi (Z=59)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
141Pr 100%
Bền

Neodymi (Z=60)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
142Nd 27.2%
Bền
143Nd 12.2%
Bền
144Nd 23.8% 2.29 x 1015 năm α 1.905 140Ce
145Nd 8.3%
Bền
146Nd 17.2%
Bền
148Nd 5.7%
Bền
150Nd 5.6% 6.7 X 1018 năm β- 3.367 150Sm

Samari (Z=62)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
144Sm 3.07%
Bền
147Sm 14.99% 1.06 x 1011 năm α 2.31 143Nd
148Sm 11.24% 7 x 1015 năm α 1.986 144Nd
149Sm 13.82%
Bền
150Sm 7.38%
Bền
152Sm 26.75%
Bền
154Sm 22.75%
Bền

Europi (Z=63)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
151Eu 47.8% 5 x 1018 năm α 147Pm
153Eu 52.2%
Bền

Gadolini (Z=64)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
152Gd 0.2% 1.08 x 1014 năm α 2.205 148Sm
154Gd 2.18%
Bền
155Gd 14.8%
Bền
156Gd 20.47%
Bền
157Gd 15.65%
Bền
158Gd 24.84%
Bền
160Gd 21.86%
Bền

Terbi(Z=65)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
159Tb 100%
Bền

Dysprosi (Z=66)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
156Dy 0.06% 1 x 1018 năm α 152Gd
158Dy 0.1%
Bền
160Dy 2.34%
Bền
161Dy 18.91%
Bền
162Dy 25.51%
Bền
163Dy 24.9%
Bền
164Dy 28.18%
Bền

Holmi (Z=67)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
165Ho 100%
Bền

Erbi (Z=68)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
162Er 0.139% 1.08 x 1014 năm α 2.205 148Sm
164Er 1.601%
Bền
166Er 33.503%
Bền
167Er 22.869%
Bền
168Er 26.978%
Bền
170Er 14.91%
Bền

Thuli (Z=69)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
169Tm 100%
Bền

Ytterbi (Z=70)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
168Yb 0.13%
Bền
170Yb 3.04%
Bền
171Yb 14.28%
Bền
172Yb 21.83%
Bền
173Yb 16.13%
Bền
174Yb 31.83%
Bền
176Yb 12.76%
Bền

Luteti (Z=71)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
175Lu 97.41%
Bền
176Lu 2.59% 3.78 x 1010 năm β- 1.193 176Hf

Hafni (Z=72)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
174Hf 0.162% 2 x 1015 năm α 1.193 170Yb
176Hf 5.206%
Bền
177Hf 18.606%
Bền
178Hf 27.297%
Bền
179Hf 13.629%
Bền
180Hf 35.1%
Bền

Tantan (Z=73)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
180mTa 0.012% >1.2 x 1015 năm β- 0.783 180W
ε 0.929 180Hf
γ 0.075 180Ta
181Ta 99.988%
Bền

Vonfram (Z=74)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
180W 0.12% 1.8 x 1018 năm α 2.516 176Hf
182W 26.50%
Bền
183W 14.31%
Bền
184W 30.64%
Bền
186W 28.43%
Bền

Rheni (Z=75)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
185Re 37.4%
Bền
187Re 62.6% 4.12 x 1010 năm β- 0.0026 187Os

Osmi (Z=76)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
184Os 0.02%
Bền
186Os 1.59% 2 x 1015 năm α 2.822 182W
187Os 1.96%
Bền
188Os 13.24%
Bền
189Os 16.15%
Bền
190Os 26.26%
Bền
192Os 40.78%
Bền

Iridi (Z=77)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
191Ir 37.3%
Bền
193Ir 62.7%
Bền

Platin (Z=78)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
190Pt 0.014% 6.5 x 1011 năm α 3.18 182W
192Pt 0.782%
Bền
194Pt 32.967%
Bền
195Pt 33.832%
Bền
196Pt 25.242%
Bền
198Pt 7.163%
Bền

Vàng (Z=79)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
197Au 100%
Bền

Thủy ngân (Z=80)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
196Hg 0.15%
Bền
198Hg 9.97%
Bền
199Hg 16.87%
Bền
200Hg 23.1%
Bền
201Hg 13.18%
Bền
202Hg 29.86%
Bền
204Hg 6.87%
Bền

Tali (Z=81)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
203Tl 29.524%
Bền
205Tl 70.476%
Bền

Chì (Z=82)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
204Pb 1.4% >1.4 x 1017 năm α 2.186 200Hg
206Pb 24.1%
Bền
207Pb 22.1%
Bền
208Pb 52.4%
Bền

Bitmut (Z=83)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
209Bi 100% 1.9 x 1019 năm α 3.14 205Tl

Thori (Z=90)Sửa đổi

Ngoài đồng vị 232Th, Thori còn có đồng vị 230Th, 231Th, 234Th tồn tại trong tự nhiên ở dạng vết. Chúng đều là sản phẩm phân rã của urani.

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
232Th 100% 1.405 x 1010 năm α 4.083 228Ra

Urani (Z=92)Sửa đổi

Đồng vị Nguồn tự nhiên Chu kỳ bán rã Kiểu phân rã Năng lượng phân rã (MeV) Sản phẩm phân rã
234U 0.0054% 245500 năm α 4.859 230Th
235U 0.7204% 703.8 triệu năm α 4.679 231Th
238U 99.2742% 4.468 tỷ năm α 4.859 234Th

Chỉ dẫnSửa đổi

  1. ^ Đó là các nguyên tố tecneti (Z=43), promethi (61), poloni (84), astatin (85), radon (86), franci (87), radi (88), actini (89), protactini (91), neptuni (93), plutoni (94), americi (95), curi (96), berkeli (97) và californi (98).

Tham khảoSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi