Danh sách câu lạc bộ bóng đá giá trị nhất theo Forbes

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là các câu lạc bộ bóng đá giàu nhất thế giới theo xếp hạng của tạp chí Forbes tính theo đô la Mỹ.

Bảng xếp hạng hiện tạiSửa đổi

Bảng xếp hạng tính đến ngày 1 tháng 6 năm 2017.[1]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
Số nợ
% giá trị[3]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $)
1 Manchester United Vương Quốc Anh 6,780 52 -2 872
4 Real Madrid Tây Ban Nha 2,713 0 1 657
5 FC Barcelona Tây Ban Nha 2,083 5 8 583
6 Arsenal   Anh 1,932 16 -4 520
7 Chelsea   Anh 1,845 0 11 497
8 Liverpool   Anh 1,492 7 -4 448
9 Juventus   Ý 1,258 7 -3 379
10 Tottenham Hotspur   Anh 1,058 17 4 310
11 Borussia Dortmund   Đức 836 0 19 338
12 A.C. Milan   Ý 825 32 6 240
13 Paris Saint-Germain   Pháp 814 0 28 578
14 Schalke 04   Đức 655 21 15 264
15 Atlético Madrid   Tây Ban Nha 633 22 45 225
16 Inter Milan   Ý 559 43 27 198
17 West Ham United   Anh 542 6 76 194
18 Roma   Ý 508 36 N/A 217
19 Napoli   Ý 396 0 12 151
20 Newcastle United   Anh 383 0 10 104

Lịch sử xếp hạngSửa đổi

2016Sửa đổi

Tính tới 1 tháng 5 năm 2016.[4]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
Số nợ
% giá trị[3]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $)
1 Real Madrid   Tây Ban Nha 3,645 3 12 694
2 Barcelona   Tây Ban Nha 3,549 2 12 675
3 Manchester United   Anh 3,317 20 7 625
4 Bayern Munich   Đức 2,678 0 14 570
5 Arsenal   Anh 2,017 17 54 570
6 Manchester City   Anh 1,921 0 40 558
7 Chelsea   Anh 1,661 0 21 505
8 Liverpool   Anh 1,548 5 58 471
9 Juventus   Ý 1,299 4 55 390
10 Tottenham Hotspur   Anh 1,017 2 69 310
11 Borussia Dortmund   Đức 836 0 19 338
12 A.C. Milan   Ý 825 32 6 240
13 Paris Saint-Germain   Pháp 814 0 28 578
14 Schalke 04   Đức 655 21 15 264
15 Atlético Madrid   Tây Ban Nha 633 22 45 225
16 Inter Milan   Ý 559 43 27 198
17 West Ham United   Anh 542 6 76 194
18 Roma   Ý 508 36 N/A 217
19 Napoli   Ý 396 0 12 151
20 Newcastle United   Anh 383 0 10 204

2015Sửa đổi

Tính tới 6 tháng 5 năm 2015.[5]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
Số nợ
% giá trị[3]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $)
1 Real Madrid   Tây Ban Nha 3,260 4 -5 746
2 Barcelona   Tây Ban Nha 3,160 3 -1 657
3 Manchester United   Anh 3,100 20 10 703
4 Bayern Munich   Đức 2,350 0 27 661
5 Manchester City   Anh 1,380 0 60 562
6 Chelsea   Anh 1,370 0 58 526
7 Arsenal   Anh 1,310 30 -2 487
8 Liverpool   Anh 982 10 39 415
9 Juventus   Ý 837 9 -2 379
10 A.C. Milan   Ý 775 44 -9 339
11 Borussia Dortmund   Đức 700 6 17 355
12 Paris Saint-Germain   Pháp 634 0 53 643
13 Tottenham Hotspur   Anh 600 9 17 293
14 Schalke 04   Đức 572 0 -1 290
15 Inter Milan   Ý 439 56 -9 222
16 Atlético Madrid   Tây Ban Nha 436 53 33 231
17 Napoli   Ý 353 0 19 224
18 Newcastle United   Anh 349 0 N/A 210
19 West Ham United   Anh 309 12 N/A 186
20 Galatasaray   Thổ Nhĩ Kỳ 294 17 -15 220

2014Sửa đổi

Tính tới 15 tháng 7 năm 2014.[6]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $)
1 Real Madrid   Tây Ban Nha 3,440 4 675
2 Barcelona   Tây Ban Nha 3,200 23 627
3 Manchester United   Anh 2,810 -11 551
4 Bayern Munich   Đức 1,850 41 561
5 Arsenal   Anh 1,331 0 370
6 Chelsea   Anh 868 -4 394
7 Manchester City   Anh 863 25 411
8 A.C. Milan   Ý 856 -9 343
9 Juventus   Ý 850 22 354
10 Liverpool   Anh 704 8 313
11 Borussia Dortmund   Đức 599 31 333
12 Schalke 04   Đức 580 16 258
13 Tottenham Hotspur   Anh 514 -1 224
14 Inter Milan   Ý 483 20 219
15 Paris Saint-Germain   Pháp 415 N/A 518
16 Galatasaray   Thổ Nhĩ Kỳ 347 N/A 204
17 Atlético Madrid   Tây Ban Nha 328 33 156
18 Hamburg   Đức 326 9 176
19 Roma   Ý 307 19 162
20 Napoli   Ý 296 -10 156

2013Sửa đổi

Tính tới 17 tháng 4 năm 2013.[7]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $)
1 Real Madrid   Tây Ban Nha 3,300 76 650
2 Manchester United   Anh 3,165 61 502
3 Barcelona   Tây Ban Nha 2,600 99 613
4 Arsenal   Anh 1,326 3 368
5 Bayern Munich   Đức 1,309 6 468
6 A.C. Milan   Ý 945 -4 326
7 Chelsea   Anh 901 18 409
8 Juventus   Ý 694 17 248
9 Manchester City   Anh 689 56 362
10 Liverpool   Anh 651 5 296
11 Tottenham Hotspur   Anh 520 -8 226
12 Schalke 04   Đức 498 -15 221
13 Borussia Dortmund   Đức 436 11 240
14 Inter Milan   Ý 401 -18 236
15 Lyon   Pháp 368 -4 167
16 Corinthians   Brasil 358 - 119
17 Napoli   Ý 330 17 188
18 Hamburg   Đức 300 -15 154
19 Marseille   Pháp 285 -18 167
20 Newcastle United   Anh 263 9 146

2012Sửa đổi

Tính tới 19 tháng 4 năm 2012.[8]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $)
1 Manchester United   Anh 1,965 5 532
2 Real Madrid   Tây Ban Nha 1,877 34 695
3 Barcelona   Tây Ban Nha 1,307 34 653
4 Arsenal   Anh 1,292 8 364
5 Bayern Munich   Đức 1,235 12 466
6 A.C. Milan   Ý 989 18 341
7 Chelsea   Anh 761 16 362
8 Liverpool   Anh 619 12 295
9 Juventus   Ý 591 -6 223
10 Schalke 04   Đức 587 56 293
11 Tottenham Hotspur   Anh 564 37 262
12 Inter Milan   Ý 490 11 307
13 Manchester City   Anh 443 52 246
14 Borussia Dortmund   Đức 394 52 197
15 Lyon   Pháp 385 8 193
16 Hamburg   Đức 355 4 187
17 Roma   Ý 354 38 208
18 Marseille   Pháp 349 26 218
19 Valencia   Tây Ban Nha 288 - 186
20 Napoli   Ý 283 - 167

2011Sửa đổi

Tính tới 20 tháng 4 năm 2011.[9]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $)
1 Manchester United   Anh 1,864 1 428
2 Real Madrid   Tây Ban Nha 1,400 10 537
3 Arsenal   Anh 1,200 1 336
4 Bayern Munich   Đức 1,100 6 396
5 Barcelona   Tây Ban Nha 975 -2 488
6 A.C. Milan   Ý 838 5 289
7 Chelsea   Anh 658 2 313
8 Juventus   Ý 628 -4 251
9 Liverpool   Anh 552 -33 276
10 Inter Milan   Ý 441 7 275
11 Tottenham Hotspur   Anh 412 11 179
12 Schalke   Đức 377 -2 171
13 Lyon   Pháp 358 8 179
14 Hamburg   Đức 340 3 179
15 Manchester City   Anh 291 13 153
16 Stuttgart   Đức 281 0 141
17 Werder Bremen   Đức 279 2 147
18 Marseille   Pháp 277 6 173
19 Atlético Madrid   Tây Ban Nha 275 6 153
20 Borussia Dortmund   Đức 260 -1 124

2010Sửa đổi

Tính tới tháng 4 năm 2010.[10][11]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
Số nợ
% giá trị[12]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $) Thu nhập
hoạt động (triệu $)[13]
1 Manchester United   Anh 1,835 46 -2 459 150
2 Real Madrid   Tây Ban Nha 1,323 54 -2 563 130
3 Arsenal   Anh 1,181 41 -2 369 102
4 Barcelona   Tây Ban Nha 1,000 58 4 513 113
5 Bayern Munich   Đức 990 14 -11 406 61
6 Liverpool   Anh 822 47 -19 304 37
7 A.C. Milan   Ý 800 0 -19 276 41
8 Juventus   Ý 656 3 9 285 57
9 Chelsea   Anh 646 8 -19 340 -73
10 Inter Milan   Ý 413 0 12 276 -14
11 Schalke   Đức 384 50 -25 175 -7
12 Tottenham Hotspur   Anh 372 29 -16 186 35
13 Lyon   Pháp 333 10 -21 196 5
14 Hamburg   Đức 329 0 0 206 41
15 Roma   Ý 308 0 -19 205 25
16 Werder Bremen   Đức 274 0 -6 161 24
17 Marseille   Pháp 262 0 9 187 19
18 Borussia Dortmund   Đức 261 32 -20 145 8
19 Manchester City   Anh 258 0 -17 143 -56
20 Newcastle United   Anh 198 8 -30 142 -49

2009Sửa đổi

Tính tới tháng 4 năm 2009.[14]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
Số nợ
% giá trị[12]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $) Thu nhập
hoạt động (triệu $)[13]
1 Manchester United   Anh 1,870 54 4 512 160
2 Real Madrid   Tây Ban Nha 1,353 23 5 576 81
3 Arsenal   Anh 1,200 107 0 349 80
4 Bayern Munich   Đức 1,110 0 21 465 59
5 Liverpool   Anh 1,010 59 -4 332 50
6 A.C. Milan   Ý 990 0 24 330 58
7 Barcelona   Tây Ban Nha 960 43 22 487 108
8 Chelsea   Anh 800 92 5 424 -13
9 Juventus   Ý 600 5 18 264 46
10 Schalke   Đức 510 38 9 234 41
11 Tottenham Hotspur   Anh 445 29 12 228 70
12 Lyon   Pháp 423 18 4 245 94
13 Roma   Ý 381 9 -12 276 69
14 Inter Milan   Ý 370 77 -8 272 27
15 Hamburg   Đức 330 0 13 202 44
16 Borussia Dortmund   Đức 325 33 1 183 9
17 Manchester City   Anh 310 0 62 164 -16
18 Werder Bremen   Đức 292 0 12 177 27
19 Newcastle United   Anh 285 96 -5 198 -13
20 Stuttgart   Đức 264 0 not reported 176 18
21 Aston Villa   Anh 240 10 26 150 1
21 Marseille   Pháp 240 0 28 200 20
23 Celtic   Scotland 218 14 -4 145 11
24 Everton   Anh 207 49 5 151 14
25 Rangers   Scotland 194 86 not reported 128 15

2008Sửa đổi

Tính tới tháng 4 năm 2008.[15]

Hạng Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
Số nợ
% giá trị[12]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $) Thu nhập
hoạt động (triệu $)[13]
1 Manchester United   Anh 1,800 60 24 394 111
2 Real Madrid   Tây Ban Nha 1,285 27 24 474 112
3 Arsenal   Anh 1,200 43 31 329 77
4 Liverpool   Anh 1,050 65 131 269 60
5 Bayern Munich   Đức 917 0 9 302 72
6 A.C. Milan   Ý 798 0 -3 307 54
7 Barcelona   Tây Ban Nha 784 27 47 392 92
8 Chelsea   Anh 764 0 42 382 -5
9 Juventus   Ý 510 5 -10 196 35
10 Schalke   Đức 470 48 0 154 36
11 Roma   Ý 434 12 94 213 48
12 Tottenham Hotspur   Anh 414 15 70 207 64
13 Lyon   Pháp 408 7 19 190 15
14 Inter Milan   Ý 403 0 -27 207 21
15 Borussia Dortmund   Đức 323 57 63 122 31
16 Newcastle United   Anh 300 43 16 175 12
17 Hamburg   Đức 293 0 32 163 41
18 Werder Bremen   Đức 262 0 n/a 131 11
19 Valencia   Tây Ban Nha 254 159 31 145 -45
20 Celtic   Scotland 227 11 23 151 48
21 Everton   Anh 197 30 24 103 -1
22 West Ham United   Anh 195 23 25 115 -22
23 Manchester City   Anh 191 63 -8 114 27
24 Aston Villa   Anh 190 12 36 106 -40
25 Marseille   Pháp 187 0 19 134 13

2007Sửa đổi

Tính tới tháng 3 năm 2007.

# Đội Quốc gia Giá trị
(triệu $)[2]
Số nợ
% giá trị[12]
% thay đổi
theo năm
Doanh thu (triệu $) Thu nhập
hoạt động (triệu $)[13]
1 Manchester United   Anh 1,453 84 6 310 92
2 Real Madrid   Tây Ban Nha 1,036 10 2 000 83
3 Arsenal   Anh 915 53 9 246 20
4 Bayern Munich   Đức 838 0 9 262 62
5 A.C. Milan   Ý 824 0 -10 305 46
6 Juventus   Ý 567 17 -18 321 45
7 Inter Milan   Ý 555 n/a 10 264 26
8 Chelsea   Anh 537 28 6 283 -37
9 Barcelona   Tây Ban Nha 535 12 22 331 12
10 Schalke   Đức 471 53 45 157 37
11 Liverpool   Anh 454 18 28 225 37
12 Lyon   Pháp 343 n/a 65 163 10
13 Newcastle United   Anh 260 46 -14 159 11
14 Tottenham Hotspur   Anh 243 0 27 137 9
15 Roma   Ý 224 0 -15 162 53
16 Hamburg   Đức 221 n/a n/a 130 31
17 Manchester City   Anh 208 83 -6 114 9
18 Borussia Dortmund   Đức 199 126 61 114 1
19 Ajax   Hà Lan 196 0 13 95 9
20 Celtic   Scotland 185 14 18 106 -8
21 Everton   Anh 165 32 34 107 -15
22 Marseille   Pháp 157 n/a n/a 105 6
23 West Ham United   Anh 156 27 n/a 111 6
24 Rangers   Scotland 147 7 32 113 12
25 Aston Villa   Anh 140 16 16 91 -21

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Ozanian, Mike. “The World's Most Valuable Soccer Teams 2017”. Forbes. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2017. 
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h Ước tính bởi Forbes dựa trên các giao dịch, giá trị thị trường, các khoản nợ và sân vận động
  3. ^ a ă â “The business of Soccer”. Forbes. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2015. 
  4. ^ Nick DeSantis (ngày 11 tháng 5 năm 2016). “The 20 Most Valuable Soccer Teams Of 2016, Visualized”. Forbes. 
  5. ^ Mike Ozanian (ngày 6 tháng 5 năm 2015). “Real Madrid Tops Ranking Of The World's Most Valuable Soccer Teams”. Forbes. Forbes, Inc. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2015. 
  6. ^ Mike Ozanian (ngày 7 tháng 5 năm 2014). “The World's Most Valuable Soccer Teams”. Forbes. Forbes. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014. 
  7. ^ Mike Ozanian (ngày 2 tháng 3 năm 2014). “Soccer's Most Valuable Teams: At $3.3 Billion, Real Madrid Knocks Manchester United From Top Spot”. Forbes. Forbes. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2014. 
  8. ^ Dan Bigman (ngày 19 tháng 4 năm 2012). “The World’s Most Valuable Soccer Teams”. Forbes. Forbes. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2012. 
  9. ^ Dan Bigman (ngày 20 tháng 4 năm 2011). “The World’s Most Valuable Soccer Teams”. Forbes. Forbes. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2011. 
  10. ^ “The Business Of Soccer”. Forbes.com. Ngày 21 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2013. 
  11. ^ “2010 Soccer Team Valuations”. Forbes.com. Ngày 30 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2013. 
  12. ^ a ă â b Bao gồm nợ sân
  13. ^ a ă â b Doanh thu trước thuế.
  14. ^ “2009 Soccer Team Valuations”. Forbes.com. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2013. 
  15. ^ “2008 Soccer Team Valuations”. Forbes.com. Ngày 30 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2013. 

Bản mẫu:Forbes Magazine Lists