Danh sách cụm sao cầu

bài viết danh sách Wikimedia

Danh sách các cụm sao cầu.

Hình ảnh cụm sao cầu VVV CL001 chụp bởi VISTA của ESO. Bên phải là cụm sao hình cầu UKS 1 và bên trái là một khám phá mới khó thấy hơn nhiều, VVV CL001.[1]

Dải Ngân HàSửa đổi

Đây là các cụm sao cầu nằm trong quầng thiên hà của Dải Ngân Hà. Để đối chiếu, tọa độ thiên thể kỷ nguyên J2000 của Trung tâm Ngân HàXích kinh 17h 45m 40.04s, Xích vĩ −29° 00′ 28.1″. Các cụm sao cầu nằm trong chòm sao Xà PhuNhân Mã chiếm phần lớn, cả hai đều nằm theo hướng của lõi thiên hà.

Định danh Kỷ nguyên J2000 Chòm sao Cấp sao
biểu kiến
Đường kính
()
Khoảng cách(kpc)
Xích kinh Xích vĩ
FSR 1758 17h 31m 12s −39° 48′ 30″ Thiên Yết <7 90
Omega Centauri 13h 26m 47.24s −47° 28′ 46.5″ Bán Nhân Mã 3.9 55
47 Tucanae 00h 24m 05.67s −72° 04′ 52.6″ Đỗ Quyên 4.09 50 4.5
M2 21h 33m 28.01s −00° 49′ 23.4″ Bảo Bình 6.47 16
M3 13h 42m 11.62s +28° 22′ 38.2″ Lạp Khuyển 6.19 18
M4 16h 23m 35.36s −26° 31′ 32.7″ Thiên Yết 5.63 36
M5 15h 18m 33.51s +02° 04′ 54.9″ Cự Xà 5.65 21.6
M9 17h 19m 11.53s −18° 30′ 58.2″ Xà Phu 7.72 12
M10 16h 57m 09.03s −04° 06′ 00.6″ Xà Phu 6.60 20
M12 16h 47m 14.18s −01° 56′ 54.7″ Xà Phu 6.70 16
M13 16h 41m 41.37s +36° 27′ 36.2″ Vũ Tiên 5.78 20
M14 17h 37m 36.10s −03° 14′ 45.3″ Xà Phu 7.59 11
M15 21h 29m 58.33s +12° 10′ 01.1″ Phi Mã 6.20 18
M19 17h 02m 37.80s −26° 16′ 04.7″ Xà Phu 6.77 17
M22 18h 36m 23.97s −23° 54′ 14.5″ Nhân Mã 5.10 32 3.2
M28 18h 24m 32.81s −24° 52′ 11.2″ Nhân Mã 6.79 11.2 5.5
M30 21h 40m 22.12s −23° 10′ 47.5″ Capricornus 7.19 12
M53 13h 12m 55.07s +18° 10′ 05.4″ Hậu Phát 7.61 13
M55 19h 39m 59.71s −30° 57′ 53.1″ Nhân Mã 6.32 19
M56 19h 16m 35.57s +30° 11′ 00.5″ Lyra 8.27 8.8
M62 17h 01m 12.80s −30° 06′ 49.4″ Xà Phu 6.45 15
M68 12h 39m 27.99s −26° 44′ 38.6″ Hydra 7.84 11
M69 18h 31m 23.10s −32° 20′ 53.1″ Nhân Mã 7.64 8.45
M70 18h 43m 12.76s −32° 17′ 31.6″ Nhân Mã 7.87 8
M71 19h 53m 46.49s +18° 46′ 45.1″ Thiên Tiễn 8.19 7.2
M72 20h 53m 27.80s −12° 32′ 13.7″ Aquarius 9.27 6.6
M75 20h 06m 04.75s −21° 55′ 16.2″ Nhân Mã 8.52 6.8
M79 05h 24m 11.09s −24° 31′ 28.0″ Lepus 7.73 9.6
M80 16h 17m 02.41s −22° 58′ 33.9″ Thiên Yết 7.33 10 10
M92 17h 17m 07.35s +43° 08′ 09.4″ Vũ Tiên 6.44 14 8.3
M107 16h 32m 31.86s −13° 03′ 13.3″ Xà Phu 7.93 13
IC 4499 15h 00m 18.57s −82° 12′ 49.6″ Thiên Yến 9.76 7.6
NGC 288 00h 52m 46.37s −26° 34′ 58.7″ Sculptor 8.09 13
NGC 362 01h 03m 14.26s −70° 50′ 55.6″ Đỗ Quyên 6.40 14
NGC 1261 03h 12m 16.21s −55° 12′ 59.2″ Thời Chung 8.29 6.85
NGC 1851 05h 14m 06.53s −40° 02′ 48.8″ Thiên Cáp 7.14 12
NGC 2298 06h 48m 59.41s −36° 00′ 19.1″ Thuyền Vĩ 9.29 5
NGC 2419 07h 38m 08.47s +38° 52′ 56.8″ Thiên Miêu 10.4 4.6
NGC 2808 09h 12m 03.05s −64° 51′ 48.6″ Thuyền Để 6.20 14
NGC 3201 10h 17m 36.82s −46° 24′ 44.9″ Thuyền Phàm 6.75 20
NGC 4147 12h 10m 06.30s +18° 32′ 33.5″ Hậu Phát 10.32 4.4
NGC 4372 12h 25m 45.40s −72° 39′ 32.7″ Thương Dăng 7.24 5
NGC 4833 12h 59m 34.46s −70° 52′ 32.2″ Thương Dăng 6.91 14
NGC 5053 13h 16m 27.09s +17° 42′ 00.5″ Hậu Phát 9.47 10
NGC 5286 13h 46m 26.81s −51° 22′ 25.7″ Bán Nhân Mã 7.34 11
NGC 5466 14h 05m 27.29s +28° 32′ 04.0″ Boötes 9.04 9
NGC 5634 14h 29m 37.23s −05° 58′ 35.1″ Virgo 9.47 5.5
NGC 5694 14h 39m 36.29s −26° 32′ 20.2″ Hydra 10.17 4.3
NGC 5824 15h 03m 58.63s –33° 04′ 04.8″ Lupus 9.09 7.2
NGC 5897 15h 17m 24.50s –21° 00′ 37.0″ Libra 8.53 11
NGC 5927 15h 28m 00.69s –50° 40′ 22.5″ Lupus 8.01 6
NGC 5946 15h 35m 28.52s –50° 39′ 34.8″ Norma 9.61 3
NGC 5986 15h 46m 03.25s –37° 47′ 10.6″ Lupus 7.52 9.7
NGC 6101 16h 25m 48.12s –72° 12′ 06.9″ Thiên Yến 9.16 5
NGC 6144 16h 27m 13.86s –26° 01′ 24.6″ Thiên Yết 9.01 7.4
NGC 6139 16h 27m 40.37s −38° 50′ 55.7″ Thiên Yết 8.99 8.1
NGC 6229 16h 46m 58.84s +47° 31′ 39.9″ Vũ Tiên 9.39 4.5
NGC 6235 16h 53m 25.31s −22° 10′ 38.8″ Xà Phu 9.97 5
NGC 6256 16h 59m 32.62s −37° 07′ 17.0″ Thiên Yết 11.29 4.1
NGC 6284 17h 04m 28.65s −24° 45′ 53.5″ Xà Phu 8.83 6.1
NGC 6287 17h 05m 09.13s −22° 42′ 29.6″ Xà Phu 9.35 4.9
NGC 6293 17h 10m 10.20s −26° 34′ 55.5″ Xà Phu 8.22 8.1
NGC 6304 17h 14m 32.25s −29° 27′ 43.7″ Xà Phu 8.22 8
NGC 6316 17h 16m 37.30s −28° 08′ 24.2″ Xà Phu 8.43 5.2
NGC 6325 17h 17m 59.21s −23° 45′ 57.6″ Xà Phu 10.33 4.1
NGC 6342 17h 21m 10.08s −19° 35′ 14.4″ Xà Phu 9.66 4.2
NGC 6356 17h 23m 34.96s −17° 48′ 47.0″ Xà Phu 8.25 10
NGC 6355 17h 23m 58.60s −26° 21′ 12.3″ Xà Phu 9.14 4.2
NGC 6352 17h 25m 29.11s −48° 25′ 19.8″ Ara 7.96 9
NGC 6362 17h 31m 54.99s −67° 02′ 54.0″ Ara 7.73 15
NGC 6366 17h 27m 44.24s −05° 04′ 47.5″ Xà Phu 9.20 13
NGC 6380 17h 34m 28.00s −39° 04′ 09.0″ Thiên Yết 11.31 3.6
NGC 6388 17h 36m 17.23s −44° 44′ 06.9″ Thiên Yết 6.72 10.2
NGC 6397 17h 40m 42.04s −53° 40′ 26.3″ Ara 5.73 31
NGC 6401 17h 38m 36.60s −23° 54′ 34.2″ Xà Phu 9.45 4.9
NGC 6426 17h 44m 54.65s +03° 10′ 12.5″ Xà Phu 11.01 4.2
NGC 6440 17h 48m 52.70s −20° 21′ 36.9″ Nhân Mã 9.2 4.4
NGC 6441 17h 50m 13.03s −37° 03′ 04.6″ Thiên Yết 7.15 9.6
NGC 6453 17h 50m 51.70s −34° 35′ 57.0″ Thiên Yết 10.08 7.6
NGC 6496 17h 59m 02.84s −44° 15′ 57.4″ Thiên Yết 8.54 5.8
NGC 6517 18h 01m 50.52s −08° 57′ 31.6″ Xà Phu 10.23 4
NGC 6522 18h 03m 34.02s −30° 02′ 02.1″ Nhân Mã 8.27 9.2
NGC 6528 18h 04m 49.64s −30° 03′ 21.8″ Nhân Mã 9.60 5
NGC 6535 18h 03m 50.51s −00° 17′ 51.5″ Cự Xà 10.47 3.4
NGC 6539 18h 04m 49.68s −07° 35′ 09.0″ Cự Xà 9.33 7.9
NGC 6540 18h 06m 08.60s −27° 45′ 55.0″ Nhân Mã 9.30 1.5
NGC 6541 18h 08m 02.28s −43° 42′ 53.6″ Corona Australis 6.30 15
NGC 6544 18h 07m 20.58s −24° 59′ 50.7″ Nhân Mã 7.77 9.1
NGC 6553 18h 09m 17.60s −25° 54′ 31.3″ Nhân Mã 8.06 9.1
NGC 6558 18h 10m 17.80s −31° 45′ 50.0″ Nhân Mã 9.26 4.1
NGC 6569 18h 13m 38.80s −31° 49′ 36.8″ Nhân Mã 8.55 6.2
NGC 6584 18h 18m 37.60s −52° 12′ 56.8″ Telescopium 8.27 6.8
NGC 6624 18h 23m 40.51s −30° 21′ 39.9″ Nhân Mã 7.87 8.8
NGC 6638 18h 30m 56.10s −25° 29′ 50.9″ Nhân Mã 9.02 7.15
NGC 6642 18h 31m 54.10s −23° 28′ 32.8″ Nhân Mã 9.13 5.8
NGC 6652 18h 35m 45.66s −32° 59′ 25.8″ Nhân Mã 8.62 6
NGC 6712 18h 53m 04.30s −08° 42′ 22.0″ Scutum 8.10 9.8
NGC 6717 18h 55m 06.04s −22° 42′ 04.1″ Nhân Mã (constellation)|Nhân Mã 9.28 5.2
NGC 6723 18h 59m 33.15s −36° 37′ 56.1″ Nhân Mã 7.01 13
NGC 6749 19h 05m 15.30s +01° 54′ 03.0″ Thiên Ưng 12.44 4
NGC 6752 19h 10m 52.11s −59° 59′ 02.2″ Pavo 5.40 29
NGC 6760 19h 11m 12.01s +01° 01′ 49.8″ Thiên Ưng 8.88 9.6
NGC 6934 20h 34m 11.49s +07° 24′ 15.5″ Delphinus 8.83 7.05
NGC 7006 21h 01m 29.38s +16° 11′ 14.1″ Delphinus 10.56 3.6
NGC 7492 23h 08m 26.63s −15° 36′ 41.4″ Aquarius 11.29 4.2
2MASS-GC01 18h 08m 21.81s –19° 49′ 47.0″ Nhân Mã 27.74 3.3
Arp-Madore 1 03h 55m 02.30s −49° 36′ 55.0″ Thời Chung 15.72 0.5
Arp-Madore 2 07h 39m 11.10s −33° 50′ 57.0″ Thuyền Vĩ unknown unknown
Arp-Madore 4 13h 56m 21.70s −27° 10′ 03.0″ Hydra 15.89 3
Djorgovski 1 17h 47m 28.30s –33° 03′ 56.0″ Thiên Yết 13.6 2
ESO 224-8 15h 39m 07.45s –50° 03′ 09.8″ Norma 14 3
ESO 452-SC 11 16h 39m 25.45s –28° 23′ 55.3″ Thiên Yết 12 1.2
ESO 456-78 18h 14m 06.60s –28° 38′ 06.0″ Nhân Mã 11 1.3
Koposov 1 11h 59m 18.50s +12° 15′ 36.0″ Virgo 14.2 unknown
Koposov 2 07h 58m 17.00s +26° 15′ 18.0″ Gemini 17.6 unknown
Laevens 1 11h 36m 16.2s −10° 52′ 38.8″ Crater 0.47
Liller 1 17h 33m 24.50s −33° 23′ 20.4″ Thiên Yết 16.77 6.8
Mercer 3 18h 18m 30.50s −16° 58′ 38.0″ Nhân Mã unknown unknown
Palomar 1 03h 33m 20.04s +79° 34′ 51.8″ Cepheus 13.18 2.8
Palomar 2 04h 46m 05.91s +31° 22′ 53.4″ Auriga 13.04 2.2
Palomar 3 10h 05m 31.90s +00° 04′ 18.0″ Lục Phân Nghi 14.26 1.6
Palomar 4 11h 29m 16.80s +28° 58′ 24.9″ Đại Hùng 15.65 1.3
Palomar 5 15h 16m 05.25s +00° 06′ 41.8″ Cự Xà 11.75 8.0
Palomar 6 17h 43m 42.20s −26° 13′ 21.0″ Xà Phu 11.55 1.2
Palomar 8 18h 41m 29.90s −19° 49′ 33.0″ Nhân Mã 11.02 5.2
Palomar 10 19h 18m 02.10s +18° 34′ 18.0″ Thiên Tiễn 13.22 4.0
Palomar 11 19h 45m 14.40s −08° 00′ 26.0″ Thiên Ưng 9.80 10.0
Palomar 13 23h 06m 44.44s +12° 46′ 19.2″ Phi Mã 13.47 0.7
GCl 38 16h 11m 00.60s +14° 57′ 28.0″ Vũ Tiên 14.74 2.2
GCl 50 16h 59m 51.00s −00° 32′ 20.0″ Xà Phu 14.00 3.0
PWM 2 17h 58m 40.00s −05° 04′ 30.0″ Xà Phu unknown 2.5
Cụm sao cầu La Bàn 09h 07m 57.80s −37° 13′ 17.0″ La Bàn 12.9 4.0
Ruprecht 106 12h 38m 40.20s −51° 09′ 01.0″ Bán Nhân Mã 10.9 2
Segue 3 21h 21m 31s +19° 07′ 02″ Phi Mã 14.9 1.3
Terzan 1 17h 35m 47.80s –30° 28′ 11.0″ Thiên Yết 15.9 2.4
Terzan 2 17h 27m 33.10s –30° 48′ 08.4″ Thiên Yết 14.29 0.6
Terzan 3 16h 28m 40.08s –35° 21′ 12.5″ Thiên Yết 12 3
Terzan 4 17h 30m 39.00s –31° 35′ 43.9″ Thiên Yết 16 0.7
Terzan 5 17h 48m 04.80s –24° 46′ 45.0″ Nhân Mã 13.85 2.4
Terzan 6 17h 50m 46.38s –31° 16′ 31.4″ Thiên Yết 13.85 1.4
Terzan 9 18h 01m 38.80s –26° 50′ 23.0″ Nhân Mã 16 0.2
Terzan 10 18h 03m 36.40s –26° 04′ 21.0″ Nhân Mã 14.9 1.5
Terzan 11 18h 12m 15.80s –22° 44′ 31.0″ Nhân Mã 15.63 1
Tonantzintla 2 17h 36m 10.50s –38° 33′ 12.0″ Thiên Yết 12.24 2.2
UKS 1 17h 54m 27.20s –24° 08′ 43.0″ Nhân Mã 17.29 2
Willman 1 10h 49m 24.00s +51° 03′ 00.0″ Đại Hùng unknown 7
VVV CL001 17h 54m 42.5s –24° 08′ 53″ Nhân Mã N/A N/A
Balbinot 1 22h 10m 42.82s 14° 56′ 49.0″ Phi Mã 16.31 7.85

Nhóm Địa PhươngSửa đổi

Định danh Kỷ nguyên J2000 Cấp sao
biểu kiến
Đường kính
()
Thiên hà
Xích kinh Xích vĩ
M54 18h 55m 03.33s −30° 28′ 47.5″ 7.60 12 Sag DEG
Arp 2 19h 28m 44.11s −30° 21′ 20.3″ 12.30 2.3 Sag DEG
Terzan 7 19h 17m 43.92s −34° 39′ 27.8″ 12.00 1.2 Sag DEG
Terzan 8 19h 41m 44.41s −33° 59′ 58.1″ 12.40 3.50 Sag DEG
Palomar 12 21h 46m 38.84s −21° 15′ 09.4″ 11.99 2.9 Sag DEG
Whiting 1 02h 02m 57.00s −03° 15′ 10.0″ 15.03 1.2 Sag DEG
NGC 1754 04h 54m 17.9s −70° 26′ 30″ 12.0 3.3 LMC
NGC 1783 04h 59m 08.6s −65° 59′ 15.8″ 10.93 5.3 LMC
NGC 1806 05h 02m 11.180s −67° 59′ 05.89″ 10.6 2.1 LMC
NGC 1818 05h 04m 13.8s −66° 26′ 02″ 9.7 3.4 LMC
NGC 1835 05h 05m 05.7s −69° 24′ 15″ 10.6 5.6 LMC
NGC 1846 05h 07m 34.9s −67° 27′ 32.5″ 11.5 3.8 LMC
NGC 1854 05h 09m 20.1s −68° 50′ 52.8″ 10.4 2.3 LMC
NGC 1866 05h 13m 38.920s −65° 27′ 52.75″ 9.73 5.5 LMC
NGC 1868 05h 14m 36s −63° 57′ 18″ 11.6 3.9 LMC
Reticulum globular cluster 04h 36m 11.30s −58° 51′ 48.0″ 12.7 5 LMC
NGC 121 00h 26m 48.25s −71° 32′ 8.4″ 11.24 3.1 SMC
NGC 1049 (Fornax 3) 02h 39m 52.5s −34° 16′ 08″ 12.9 0.40 Thiên hà lùn Fornax
Fornax 1 N/A N/A N/A N/A Thiên hà lùn Fornax
Fornax 2 N/A N/A N/A N/A Thiên hà lùn Fornax
Fornax 4 N/A N/A N/A N/A Thiên hà lùn Fornax
Fornax 5 N/A N/A N/A N/A Thiên hà lùn Fornax
Fornax 6 N/A N/A N/A N/A Thiên hà lùn Fornax
Hodge IV N/A N/A N/A N/A NGC 147
SD-10 N/A N/A N/A N/A NGC 147
AndI-GC1 N/A N/A N/A N/A Andromeda I
Mayall II 00h 32m 46.51s 39° 34′ 39.7″ 13.7 0.17 Tiên Nữ
G76 N/A N/A N/A N/A Tiên Nữ
037-B327 N/A N/A N/A N/A Tiên Nữ
GALEXASC J003819.45+414713.7 00h 38m 19.5s 41° 47′ 15″ ~17-18 0.033 Tiên Nữ?
Hubble I N/A N/A N/A N/A Messier 110
Hubble II N/A N/A N/A N/A Messier 110
Hubble IV N/A N/A N/A N/A Messier 110
PGC 910901 00h 01m 29.5s −15° 27′ 51″ N/A N/A WLM
Cụm sao cầu trong Sextans B N/A N/A N/A N/A Sextans B

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “VISTA view of the newly discovered globular cluster VVV CL001 and its brighter companion”. ESO Photo Release. ESO. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2011.

Liên kết ngoàiSửa đổi