Eustrephus là một chi thực vật có hoa trong họ Asparagaceae.[4]

Eustrephus latifolius
Eustrephus latifolius 7.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Asparagaceae
Chi (genus)Eustrephus
R.Br.[1]
Loài (species)E. latifolius
Danh pháp hai phần
Eustrephus latifolius
R.Br.[2][3]
Loài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Spiranthera Raf., Fl. Tellur. 4: 31 (1838).

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Bot. Mag. 31: t. 1245 (1809).
  2. ^ Eustrephus%”. Australian Plant Name Index (APNI), Integrated Botanical Information System (IBIS) database (listing by % wildcard matching of all taxa relevant to Australia). Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2013. 
  3. ^ Laferrière, Joseph E. (1995). “Nomenclature and type specimens in Eustrephus R.Br. and Geitonoplesium Hook. (Geitonoplesiaceae)”. Austrobaileya 4 (3): 391–399. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2013. 
  4. ^ The Plant List (2010). Eustrephus. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013. 

Tham khảoSửa đổi

  • (1948). Flore de la Nouvelle-Calédonie et Dépendances: 1-369. Muséum National d'Histoire Naturelle, Paris.
  • George, A.S. (ed.) (1986). Flora of Australia 46: 1-247. Australian Government Publishing Service, Canberra.
  • Hancock, I.R. & Henderson, C.P. (1988). Flora of the Solomon Islands. Research Bulletin Dodo Creek Research Station 7: 1-203.
  • Govaerts, R. (2001). World Checklist of Seed Plants Database in ACCESS E-F: 1-50919.

Liên kết ngoàiSửa đổi