Mở trình đơn chính

EXO Planet #2 – The EXO'luxion là chuyến lưu diễn thứ hai của nhóm nhạc nam Hàn-Trung EXO. Sau khi được công bố vào tháng 1 năm 2015, chuyến lưu diễn bắt đầu bằng đêm diễn tại sân vận động Olympic Gymnastics, Seoul vào ngày 7 tháng 3 năm 2015. Với tất cả 39 buổi diễn trên khắp châu Á và 5 buổi diễn tại Bắc Mỹ, The Exo'luxion đã thu hút trên 742.000 khán giả và là chuyến lưu diễn có quy mô lớn nhất của EXO từ trước đến nay.

AlbumExodus
Exodusː Love Me Right
Romantic Universe
Sing for You
Ngày bắt đầu7 tháng 3, 2015 (2015-03-07)
Ngày kết thúc20 tháng 3, 2016 (2016-03-20)
Số buổi diễn11 tại Trung Quốc
8 tại Nhật Bản
8 tại Hàn Quốc
4 tại Mỹ
2 tại Đài Loan
2 tại Hồng Kông
2 tại Thái Lan
2 tại Singapore
2 tại Philippines
1 tại Malaysia
1 tại Canada
1 tại Indonesia
44 tất cả
Doanh thu81.279.361 đô la Mỹ
Trang webexok.smtown.com
exom.smtown.com
exo-l.smtown.com
Exo from Exoplanet #1 – The Lost Planet
(2014-15)
Exo Planet #2 – The Exo'luxion
(2015 -16)
Exo Planet #3 – The Exo'rdium
(2016)

Ngày 24 tháng 8 năm 2015, thành viên EXO Tao khởi kiện S.M. Entertainment đồng thời chấm dứt tham gia The Exo'luxion.[1]

Lịch sửSửa đổi

SeoulSửa đổi

The Exo'luxion được S.M. Entertainment chính thức công bố vào ngày 15 tháng 1 năm 2015 với bốn buổi diễn đầu tiên tại sân vận động Olympic Gymnastics, Seoul. Vé bắt đầu được bán từ ngày 21 tháng 1[2] và đêm diễn thứ năm, diễn ra vào ngày 13 tháng 3, đã được bổ sung do nhu cầu quá lớn.[3]

Đài LoanSửa đổi

Ngày 12 và 13 tháng 6 năm 2015, EXO tổ chức hai buổi diễn tại Đài Bắc. Sau đó, nhiều khán giả cáo buộc các nhân viên an ninh tại hai buổi diễn đã có những hành động không phù hợp khi kiểm tra tư trang, cũng như sử dụng vũ lực để buộc khán giả rời khỏi buổi diễn. Tuy nhiên, đơn vị tổ chức của hai buổi diễn, SuperDome, đã phủ nhận những cáo buộc này.[4]

PhilippinesSửa đổi

Thời gian bán vé của buổi diễn tại Manila đã được lùi lại để thống nhất giá vé và sơ đồ chỗ ngồi. Một buổi diễn thứ hai đã được bổ sung do nhu cầu quá lớn. EXO cũng đã trở thành nghệ sĩ K-pop đầu tiên từng tổ chức hai chuyến lưu diễn liên tiếp tại Philippines.

Bắc MỹSửa đổi

Ngày 1 tháng 12 năm 2015, My Music Taste công bố là sẽ tổ chức năm buổi diễn tại Bắc Mỹ và khán giả sẽ là người bình chọn địa điểm tổ chức.[5] Sau khi thời gian bình chọn kết thúc, nhiều khán giả đã chỉ ra những điểm bất thường trong quá trình bình chọn, như việc số phiếu bầu cho một số thành phố tăng vọt vào phút chót nhờ những tài khoản được cho là giả mạo, và cho rằng đã xảy ra gian lận. My Music Taste cho biết mặc dù có thể đã xảy ra gian lận, việc lựa chọn địa điểm tổ chức vẫn thuộc quyền quyết định của họ và phủ nhận các cáo buộc lừa đảo.[6]

Ngày 24 tháng 12 năm 2015, thành viên Lay được thông báo là sẽ không tham gia cả năm buổi diễn do các hoạt động của anh tại Trung Quốc.[7] Ngày 9 tháng 2 năm 2016, thành viên Kai được thông báo là sẽ không tham gia buổi diễn tại Dallas do vấn đề về thị thực.[8]

Sau khi các buổi diễn kết thúc, một số khán giả Hàn Quốc cáo buộc đơn vị tổ chức đã phân biệt đối xử và có những hành động không phù hợp với họ như kiểm tra tư trang bằng cách cởi quần áo, tịch thu tài sản cá nhân và ép họ rời khỏi buổi diễn. My Music Taste một lần nữa phủ nhận mọi cáo buộc đồng thời cảnh báo sẽ điều tra và xử lý các hành vi vu khống.[9]

Danh sách tiết mụcSửa đổi

Hàn Quốc

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (Remix) (KR)
  • History (Remix) (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR/CH)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (KR)

Ment

  • Beat Burger Remix Medley (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Machine (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (KR)
  • Run (KR)

VCR #4 - VCR #5 - (Call Me Baby Preview)

  • Dubstep (KR)(Day 3, 4, 5 only)
  • 으르렁 (Growl) (Stage Version) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Stage Version) (KR)

Ment

  • MAMA (KR/CH)

Encore VCR

  • 약속 (EXO, 2014) (KR)

Ment

  • Thunder (KR)(Day 3, 4, 5 only)
  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Thái Lan

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (Remix) (KR)
  • History (Remix) (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR/CH)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (CH)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (Remix) (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (Remix) (KR)
  • Run (Remix) (KR)
  • Call Me Baby (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • 으르렁 (Growl) (Stage Version) (CH)

Ment

  • MAMA (KR/CH)

Encore VCR

  • 약속 (EXO, 2014) (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Philippines

Opening VCR (The Exo'luxion) -

  • 중독 (Overdose) (Remix) (KR)
  • History (Remix) (KR)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)

VCR #3

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (KR)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (Remix) (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (Remix) (KR)
  • Run (Remix) (KR)

VCR #4

  • Call Me Baby
  • 으르렁 (Growl) (Stage Version) (KR)

Ment

  • Love Me Right (KR)

VCR #5

  • Sing For You (KR)

'Ending Ment

  • Unfair (KR)
Trung Quốc

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (Remix) (KR)
  • History (Remix) (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (CH)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (CH)
  • 3.6.5 (KR/CH)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (CH)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (Remix) (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (Remix) (KR)
  • Run (Remix) (KR)
  • Call Me Baby (CH)
  • Dubstep (KR)(Macau, Nanjing, Dalian only)
  • Love Me Right (CH)(not performed in Shanghai)
  • 으르렁 (Growl) (Stage Version) (CH)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Stage Version) (KR)(Shanghai only)

Ment

  • MAMA (KR/CH)(not performed in Nanjing, Dalian)

Encore VCR

  • 약속 (EXO, 2014) (CH)(not performed in Dalian)
  • Sing For You (KR)(Dalian only)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)(not performed in Dalian)
  • Unfair (KR)(Dalian only)
United States & Canada

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (KR)
  • History (KR)
  • MAMA (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3 (Coffee Shop)

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (KR)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (KR)
  • Run (KR)

VCR #4

  • Call Me Baby (KR)
  • Dubstep Intro (KR)
  • 으르렁 (Growl) (KR)

Ment

  • Love Me Right (KR)

VCR #5 (Promise)

  • Sing For You (KR)

Ending Ment

  • Unfair (KR)
Indonesia

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (KR)
  • History (KR)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3 (Coffee Shop)

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (KR)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (KR)
  • Run (KR)

VCR #4

  • Call Me Baby (KR)
  • Dubstep Intro (KR)
  • 으르렁 (Growl) (KR)

Ment

  • Love Me Right (KR)

VCR #5 (Promise)

  • Sing For You (KR)

Ending Ment

  • Unfair (KR)
Singapore

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (KR)
  • History (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3 (Coffee Shop)

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (CH)
  • 3.6.5 (KR-CH-KR)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (CH)
  • Full Moon (KR)
  • Machine (Remix) (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (Remix) (KR)
  • Run (Remix) (KR)

VCR #4

  • Call Me Baby (KR)
  • Dubstep Intro (KR)
  • 으르렁 (Growl) (CH)

Ment

  • Love Me Right (KR)

VCR #5 (Promise)

  • Sing For You (KR)

Ending Ment

  • Unfair (KR)
  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Malaysia

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (KR)
  • History (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3 (Coffee Shop)

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (CH)
  • 3.6.5 (KR)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (CH)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (KR)
  • Run (KR)

VCR #4

  • Call Me Baby (KR)
  • Dubstep Intro (KR)
  • 으르렁 (Growl) (Extended Version) (CH)

Ment

  • Love Me Right (KR)

VCR #5 (Promise)

  • Sing For You (KR)

Ending Ment

  • Unfair (KR)
Hàn Quốc (Encore Show)

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (KR)
  • History (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3 (Coffee Shop)

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (KR)

Ment

  • Full Moon (Extended Version) (KR)
  • Machine (KR)
  • Drop That (Extended Version) (KR)
  • Let Out the Beast (Extended Version) (KR)
  • Run (Extended Version) (KR)

VCR #4

  • Call Me Baby (KR)
  • 으르렁 (Growl) (Extended Version) (KR)

Ment

  • Love Me Right (KR)

VCR #5 (Tour Highlights)

  • Girlfriend (KR)
  • Unfair (KR)

Ending Ment

  • Sing For You (KR)
  • Promise Encore (Day 3)
Tokyo Dome

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (Remix) (KR)
  • History (Remix) (KR)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (KR)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (KR)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (Remix) (KR)
  • Drop That (JP)
  • Let Out the Beast (Remix) (KR)
  • Run (Remix) (KR)
  • Call Me Baby (KR)
  • Love Me Right (JP)
  • 으르렁 (Growl) (Stage Version) (KR)

Encore VCR

  • 약속 (EXO, 2014) (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Đài Bắc

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (Remix) (KR)
  • History (Remix) (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (CH)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Love Me Right (KR)

VCR #3

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR/CH)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (CH)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (Remix) (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (Remix) (KR)
  • Run (Remix) (KR)
  • Call Me Baby (CH)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Stage Version) (KR)
  • 으르렁 (Growl) (Stage Version) (CH)

Ment

  • MAMA (KR/CH)

Encore VCR

  • 약속 (EXO, 2014) (CH)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Hongkong

Opening VCR (The Exo'luxion)

  • 중독 (Overdose) (Remix) (KR)
  • History (Remix) (KR/CH)
  • El Dorado (KR)

Ment

  • 나비소녀 (Don't Go) (KR)
  • Playboy (KR)
  • 인어의 눈물 (Baby, Don't Cry) (KR)
  • My Answer (CH)

VCR #2 (My Turn to Cry)

  • The Star (KR)
  • Exodus (KR)
  • Hurt (KR)

VCR #3

  • 피터팬 (Peter Pan) (KR)
  • XOXO (KR)
  • Lucky (KR)
  • 3.6.5 (KR/CH)

Ment

  • Christmas Day (KR)
  • 첫 눈 (First Snow) (KR)
  • 12월의 기적 (Miracles in December) (CH)

Ment

  • Full Moon (KR)
  • Machine (Remix) (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out the Beast (Remix) (KR)
  • Run (Remix) (KR)
  • Call Me Baby (CH)
  • Love Me Right (CH)
  • 으르렁 (Growl) (Stage Version) (CH)

Ment

  • MAMA (KR/CH)

Encore VCR

  • 약속 (EXO, 2014) (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (CH)

Danh sách buổi diễnSửa đổi

Ngày Thành phố Quốc gia Địa điểm Số vé được mua Doanh thu
Châu Á
7 tháng 3 năm 2015 Seoul Hàn Quốc Sân vận động Olympic Gymnastics 67.040 (100%)[10] $7.304.955[11]
8 tháng 3 năm 2015
13 tháng 3 năm 2015
14 tháng 3 năm 2015
15 tháng 3 năm 2015
30 tháng 5 năm 2015 Thượng Hải Trung Quốc Sân vận động Mercedes-Benz[12] 21.248 (100%)[11] $2.703.158[11]
31 tháng 5 năm 2015
12 tháng 6 năm 2015 Đài Bắc Đài Loan Sân vận động Đài Bắc[13] 23.180 (100%)[11] $2.891.568[11]
13 tháng 6 năm 2015
20 tháng 6 năm 2015 Bangkok Thái Lan Sân vận động Impact[14] 27.476 (100%)[11] $3.403.074[11]
21 tháng 6 năm 2015
18 tháng 7 năm 2015 Bắc Kinh Trung Quốc MasterCard Center[15] 23.512 (100%)[11] $2.993.100[11]
19 tháng 7 năm 2015
1 tháng 8 năm 2015 Thành Đô Trung tâm Thể thao Thành Đô[16] 16.318 (100%)[17] $1.865.279[11]
16 tháng 8 năm 2015 Đại Nhĩ Sơn Hồng Kông AsiaWorld–Arena[18] 27.308 (100%)[11] $3.532.241[11]
17 tháng 8 năm 2015
22 tháng 8 năm 2015 Tây An Trung Quốc Sân vận động Tỉnh Thiểm Tây[19] 13.759 (100%)[11] $1.572.032[11]
12 tháng 9 năm 2015 Trùng Khánh Trung tâm Thể thao Olympic Trùng Khánh[20] 15.342 (100%)[11] $1.752.911[11]
17 tháng 10 năm 2015 Quảng Châu Sân vận động Thể thao Quốc tế Quảng Châu[21] 12.373 (100%)[11] $1.571.432[11]
31 tháng 10 năm 2015 Fukuoka Nhật Bản Marine Messe Fukuoka[22] 23.896 (100%)[11] $2.680.025[11]
1 tháng 11 năm 2015
6 tháng 11 năm 2015 Tokyo Tokyo Dome[23] 147.382 (100%)[11] $12.689.900[11]
7 tháng 11 năm 2015
8 tháng 11 năm 2015
13 tháng 11 năm 2015 Osaka Osaka Dome[24] 134.830 (100%)[11] $11.609.370[11]
14 tháng 11 năm 2015
15 tháng 11 năm 2015
21 tháng 11 năm 2015 Ma Cao Trung Quốc CotaiArena[25] 13.108 (100%)[11] $1.702.618[11]
12 tháng 12 năm 2015 Nam Kinh Trung tâm Thể thao Olympic Nam Kinh[26] 11.612 (100%)[27] $1.475.187[11]
9 tháng 1 năm 2016 Kallang Singapore Sân vận động trong nhà Singapore[28] 16.344 (100%)[11] $2.209.904[11]
10 tháng 1 năm 2016
23 tháng 1 năm 2016 Manila Philippines Sân vận động Mall of Asia[29] 20.056 (100%)[11] $2.355.525[11]
24 tháng 1 năm 2016
Bắc Mỹ
10 tháng 2 năm 2016 Dallas Mỹ Verizon Theatre 6.284 (99%) $924.841
12 tháng 2 năm 2016 Vancouver Canada Thunderbird Arena 7.842 (97%) $1.120.406
14 tháng 2 năm 2016 Los Angeles Mỹ Los Angeles Memorial Sports Arena 12.998 (100%) $1.991.469
19 tháng 2 năm 2016 Chicago Rosemont Theatre 4.394 (100%) $678.112
21 tháng 2 năm 2016 Newark Prudential Center 9.919 (100%)[30] $1.418.705[30]
Châu Á
27 tháng 2 năm 2016 Jakarta Indonesia Indonesia Convention Exhibition 15.284 (100%) $1.941.237
5 tháng 3 năm 2016 Đại Liên Trung Quốc Trung tâm Thể thao Đại Liên[31] 15.702 (100%) $1.790.928
12 tháng 3 năm 2016 Kuala Lumpur Malaysia Stadium Merdeka[32] 15.415 (100%) $1.883.311
18 tháng 3 năm 2016 Seoul Hàn Quốc Sân vận động Olympic Gymnastics 42.165 (100%) $4.683.664
19 tháng 3 năm 2016
20 tháng 3 năm 2016
Tổng cộng 742.856 (99,48%) $81.279.361

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Tao's leaving EXO official! SM Entertainment lawsuit seemingly confirms exit after studio news and solo album release”. Hollywood Take. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  2. ^ “Tickets for EXO PLANET #2 - The EXO’luXion”. SMTOWN Facebook Page. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  3. ^ “EXO adds another Seoul concert date for “The EXO’luXion” due to approaching comeback”. Koreaboo. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2016. 
  4. ^ “Taiwanese EXO-Ls accuse security guards of sexual harassment at concert”. Koreaboo. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2016. 
  5. ^ “EXO Are Coming To North America And YOU Get To Decide Which Cities They Visit”. Kpop Starz. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2016. 
  6. ^ “My Music Taste to Issue Refunds for Tastes”. My Music Taste Facebook Page. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2016. 
  7. ^ “Lay to not be part of EXO's North American tour + changed concert dates”. allkpop. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2016. 
  8. ^ “EXO’s Kai Unable to Join Concert Due to Visa Issues”. Soompi. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2016. 
  9. ^ “MyMusicTaste Counters Discrimination Charges At EXO's North American Tour Stops”. Kpop Starz. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2016. 
  10. ^ “EXO PLANET #2 – The EXO’luXion – in SEOUL ended in great success!”. EXO PLANET #2 – The EXO’luXion Facebook Page. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2015. 
  11. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa “EXO PLANET #2 – The EXO’luXion World Tour”. EXO PLANET #2 – The EXO’luXion Facebook Page. 
  12. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in SHANGHAI”. Damai. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2015. 
  13. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in TAIPEI”. Taipei Arena Facebook Page. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2015. 
  14. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in BANGKOK”. All Ticket Thailand. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2015. 
  15. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in BEIJING”. EXO-K Official Website. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2015. 
  16. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in CHENGDU”. Damai. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2015. 
  17. ^ “EXO PLANET #2 – The EXO’luXion – in CHENGDU ended in great success!”. EXO PLANET #2 – The EXO’luXion Facebook Page. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2015. 
  18. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in HONG KONG”. Asiaworld-Expo. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2015. 
  19. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in XI'AN”. Damai. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2015. 
  20. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in CHONGQING”. Damai. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2015. 
  21. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in GUANGZHOU”. Damai. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2015. 
  22. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in FUKUOKA”. Kyodo West. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015. 
  23. ^ “EXO EXO first arrives at Tokyo Dome in November”. Tokyo Dome. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2015. 
  24. ^ “EXO in the Osaka Dome in November”. Osaka Dome. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014. 
  25. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in MACAO”. Venetian Macao. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2015. 
  26. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in NANJING”. Damai. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2015. 
  27. ^ “EXO PLANET #2 – The EXO’luXion – in NANJING ended in great success!”. EXO PLANET #2 – The EXO’luXion Facebook Page. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2016. 
  28. ^ “K-pop boyband EXO march on despite recent 'hardship'. The Straits Time. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2016. 
  29. ^ “EXO FROM. EXOPLANET #2 - The EXO'luXion in MANILA”. Manila Buletin. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2015. 
  30. ^ a ă “Billboard Boxscore:: Current Scores”. Billboard. 21 tháng 6 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2016. 
  31. ^ “The EXO'luXion in DALIAN”. 517piao.com. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015. 
  32. ^ “EXO rocked the crowd at Stadium Merdeka”. Star2.com. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2016.