Fagus crenata là một loài thực vật có hoa trong họ Fagaceae. Loài này được Blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1851.[1]

Fagus crenata
Fagus crenata leave in Mount Mominuka.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Fagales
Họ (familia)Fagaceae
Chi (genus)Fagus
Loài (species)F. crenata
Danh pháp hai phần
Fagus crenata
Blume, 1851
Danh pháp đồng nghĩa

Fagus asiatica H.J.P.Winkl., 1901 illeg.
Fagus asiatica Koehne, 1893
Fagus crenata var. grandifolia Nakai, 1928
Fagus ferruginea Siebold, 1830 inval.
Fagus sieboldii Endl. ex A.DC., 1864
Fagus sieboldii Endl., 1847
Fagus sylvatica var. sieboldii (Endl. ex A.DC.) Maxim., 1887

Fagus winkleriana Koidz., 1916

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ The Plant List (2010). Fagus crenata. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảoSửa đổi