Ficus (chi ốc biển)

(Đổi hướng từ Ficus (Ficidae))

Ficus là một chi ốc biển cỡ lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ficidae.[3]

Ficus
Một vỏ ốc Ficus gracilis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Ficoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda

nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia)Ficidae
Chi (genus)Ficus
Röding, 1798[1][2]
Loài điển hình
Ficus ficus Linnaeus, C., 1758
Danh pháp đồng nghĩa[3]
Danh sách
  • Ficula Swainson, 1835
  • Pirula Montfort, 1810
  • Pyrula Lamarck, 1799
  • Sycotypus Gray, 1847

Đây là chi điển hình trong họ Ficidae.

Các loài

sửa

Các loài thuộc chi Ficus bao gồm:

Các loài được đưa vào đồng nghĩa
  • Ficus atlanticus Clench & Aguayo, 1940: đồng nghĩa của Ficus pellucida Deshayes, 1856
  • Ficus carolae Clench, 1945: đồng nghĩa của Ficus papyratia carolae Clench, 1945
  • Ficus communis Röding, 1798[13]: đồng nghĩa của Ficus ficus (Linnaeus, 1758)
  • Ficus ficoides (Lamarck, 1822): đồng nghĩa của Ficus ficus (Linnaeus, 1758)
  • Ficus filosus (G. B. Sowerby III, 1892): đồng nghĩa của Ficus filosa (G. B. Sowerby III, 1892)
  • Ficus howelli Clench & Aguayo, 1940: đồng nghĩa của Ficus pellucida Deshayes, 1856
  • Ficus lindae Petuch, 1988: đồng nghĩa của Ficus papyratia lindae Petuch, 1988
  • Ficus margaretae Iredale, 1931: đồng nghĩa của Ficus ficus (Linnaeus, 1758)
  • Ficus pellucidus Deshayes, 1856 accepted as Ficus pellucida Deshayes, 1856
  • Ficus subintermedius (d'Orbigny, 1852): đồng nghĩa của Ficus ficus (Linnaeus, 1758)
  • Ficus tessellatus (Kobelt, 1881): đồng nghĩa của Ficus eospila (Péron & Lesueur, 1807)
  • Ficus variegatus Röding, 1798: đồng nghĩa của Ficus variegata Röding, 1798
  • Ficus ventricosus (G. B. Sowerby I, 1825): đồng nghĩa của Ficus ventricosa (G. B. Sowerby I, 1825)
  • Ficus villai Petuch, 1998[14]: đồng nghĩa của Ficus papyratia villai Petuch, 1998

Tham khảo

sửa
  • Lamarck J.-B. (M. de) (1799). Prodrome d'une nouvelle classification des coquilles, comprenant une rédaction appropriée des caractères géneriques, et l'établissement d'un grand nombre de genres nouveaux. Mémoires de la Société d'Histoire Naturelle de Paris 1: 63-91
  • Vaught, K.C. (1989). A classification of the living Mollusca. American Malacologists: Melbourne, FL (USA). ISBN 0-915826-22-4. XII, 195 pp
  • Verhaeghe, M. & Poppe, G. T., 2000 A Conchological Iconography (3), The Family Ficidae
  1. ^ Bolten (1798). Mus. Bolten. (2): 148.
  2. ^ Röding P. F. (1798). Museum Boltenianum sive Catalogus Cimeliorum e tribus regnis naturae quae olim collegerat Joa. Fried. Bolten M. D. p. d. pars secunda continens Conchylia sive Testacea univalvia, bivalvia et multivalvia. page(s): 148
  3. ^ a b WoRMS (2010). Ficus Röding, 1798. Truy cập through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=205605 on 2011-02-22
  4. ^ “WoRMS”. Truy cập 5 tháng 11 năm 2015.
  5. ^ “WoRMS”. Truy cập 5 tháng 11 năm 2015.
  6. ^ http://www.malacolog.org/search.php?nameid=15568
  7. ^ “WoRMS”. Truy cập 5 tháng 11 năm 2015.
  8. ^ http://www.malacolog.org/search.php?nameid=3055
  9. ^ “WoRMS”. Truy cập 5 tháng 11 năm 2015.
  10. ^ http://www.malacolog.org/search.php?nameid=16132
  11. ^ “WoRMS”. Truy cập 5 tháng 11 năm 2015.
  12. ^ “WoRMS”. Truy cập 5 tháng 11 năm 2015.
  13. ^ http://www.malacolog.org/search.php?nameid=3046
  14. ^ http://www.malacolog.org/search.php?nameid=10591