Giải bóng đá hạng Ba Quốc gia năm 2014 là giải bóng đá hạng cao thứ 4 trong hệ thống vô địch giải bóng đá Việt Nam (sau V-League, Hạng nhấtHạng nhì) do Liên đoàn bóng đá Việt Nam tổ chức hàng năm.[1] Giải bóng đá hạng Ba Quốc gia năm 2014 chính thức khởi tranh giải đấu bắt đầu vào ngày 3/11/2014 và kết thúc vào ngày 18/11/2014 với sự tham dự của 6 đội bóng gồm Bình Định, Công an Nhân dân, Quỹ đầu tư phát triển tài năng bóng đá Việt Nam (PVF), Sanna Khánh Hòa, Tây Ninh và Đội bóng đại diện LĐBĐ Thành phố Hồ Chí Minh.[2]

Giải bóng đá hạng ba quốc gia 2014
Thông tin
Thời gian3 tháng 11 - 18 tháng 11 năm 2014
Số đội6
Vô địchMancons Sài Gòn
Á quânTây Ninh
Thống kê
Số trận15
Số bàn thắng42 (2.8 bàn/trận)
Số thẻ vàng41 (2.73 thẻ/trận)
Số thẻ đỏ0 (0 thẻ/trận)
Lượng khán giả1.800 (120 người/trận)

Điều lệSửa đổi

Số lượng đội bóng lên hạng

Đội xếp thứ Nhất và thứ Nhì sẽ chính thức giành quyền lên thi đấu tại Giải bóng đá hạng Nhì Quốc gia năm 2015. Các đội xếp tiếp theo sẽ được Liên đoàn bóng đá Việt Nam xem xét sau khi có quyết định chính thức từ Ban chấp hành Liên đoàn bóng đá Việt Nam về việc quy định số lượng đội bóng tại giải hạng Nhì Quốc gia năm 2015.

Cách thức tính điểm xếp hạng
  • Điểm số:
    • Đội thắng: 3 điểm;
    • Đội hòa: 1 điểm;
    • Đội thua: 0 điểm;
    • Tính tổng điểm của các đội đạt được để xếp hạng thứ hạng trong bảng.
  • Nếu có từ hai Đội trở lên bằng điểm nhau, thứ hạng của các đội được xác định như sau:
    • Tổng số điểm;
    • Hiệu số của tổng số bàn thắng trừ tổng số bàn thua;
    • Tổng số bàn thắng;

Đội nào có chỉ số cao hơn sẽ xếp trên, nếu không thì tiến hành bốc thăm để xác định thứ hạng.

Quy định thi đấu

Thời gian trận đấu gồm hai hiệp, mỗi hiệp 45 phút, có nghỉ giải lao 15 phút.

Đơn vị đăng cai

Quỹ đầu tư phát triển tài năng bóng đá Việt Nam (PVF)

Sân thi đấu

Sân vận động Trung tâm TDTT Thành Long - Thành phố Hồ Chí Minh

Giải thưởngSửa đổi

  • Đội xếp thứ Nhất: Bảng danh vị và giải thưởng 30,000,000 VNĐ.
  • Đội xếp thứ Nhì: Bảng danh vị và giải thưởng 20,000,000 VNĐ.

Lịch thi đấu và kết quả chi tiếtSửa đổi

Vòng 1
  • Tổng số bàn thắng: 7 bàn thắng, Trung bình: 2 bàn/ trận
  • Tổng số thẻ vàng: 11 thẻ vàng, Trung bình: 3,66 thẻ/trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 0 thẻ đỏ, Trung bình: 0 thẻ/ trận
  • Tổng số khán giả: 350 người, Trung bình: 116 người/ trận.
Vòng 2
  • Tổng số bàn thắng: 5 bàn thắng, Trung bình: 1,25 bàn/ trận
  • Tổng số thẻ vàng: 11 thẻ vàng, Trung bình: 3,66 thẻ/trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 0 thẻ đỏ, Trung bình: 0 thẻ/ trận
  • Tổng số khán giả: 400 người, Trung bình: 133 người/ trận.
Vòng 3
  • Tổng số bàn thắng: 6 bàn thắng, Trung bình: 2 bàn/ trận
  • Tổng số thẻ vàng: 5 thẻ vàng, Trung bình: 1,66 thẻ/trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 0 thẻ đỏ, Trung bình: 0 thẻ/ trận
  • Tổng số khán giả: 400 người, Trung bình: 133 người/ trận
Vòng 4
  • Tổng số bàn thắng: 12 bàn thắng, Trung bình: 4 bàn/ trận
  • Tổng số thẻ vàng: 7 thẻ vàng, Trung bình: 2,33 thẻ/trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 0 thẻ đỏ, Trung bình: 0 thẻ/ trận
  • Tổng số khán giả: 250 người, Trung bình: 83 người/ trận.
Vòng 5
  • Tổng số bàn thắng: 12 bàn thắng, Trung bình: 4 bàn/ trận
  • Tổng số thẻ vàng: 7 thẻ vàng, Trung bình: 2,33 thẻ/trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 0 thẻ đỏ, Trung bình: 0 thẻ/ trận
  • Tổng số khán giả: 400 người, Trung bình: 133 người/ trận.

Bảng xếp hạngSửa đổi

STT Câu lạc bộ Tr T H B Bt Bb Hs Điểm
1 Mancons Sài Gòn 5 4 0 1 12 5 +7 12
2 Bình Định 5 3 1 1 8 5 +3 10
3 PVF 5 2 2 1 8 5 +3 8
4 Palace Khánh Hòa 5 1 2 2 7 7 0 5
5 Tây Ninh B 5 1 1 3 4 9 -5 4
6 Công an Nhân dân B 5 0 2 3 2 10 -8 2

Tham khảoSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

(tiếng Việt)