Mở trình đơn chính

Câu lạc bộ bóng đá Tây Ninh là một câu lạc bộ bóng đá Việt Nam có trụ sở ở thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

Xi măng Fico Tây Ninh
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Xi măng Fico Tây Ninh
Biệt danhNúi Bà Đen
Thành lập1976
Sân vận độngTây Ninh
tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Sức chứa sân15.500
Chủ tịch điều hànhViệt Nam Đồng Minh Toàn
GĐĐHViệt Nam Lê Thanh Quang
Huấn luyện viênViệt Nam Nguyễn Đình Hưng
Giải đấuV.League 2
2017V.League 2, đứng thứ 6
Màu áo sân khách
Mùa giải hiện nay

Lịch sửSửa đổi

  • Là một trong những câu lạc bộ bóng đá do công ty cổ phần bóng đá Tây Ninh quản lý.Từng thi đấu ở giải vô địch bóng đá quốc gia Việt Nam mùa đầu tiên mùa giải 1980 mùa giải 1981-1982mùa giải 1982-1983 và sau đó xuống hạng họ thường đi đấu các giải phong trào và ít ai được để ý tới dến năm 2003 họ mới giành quyền lên chơi ở giải hạng nhì. Năm 2005 đội bóng đã thành lập công ty cổ phần bóng đá thay thế sự quản lý của tỉnh và đội giành vị trí thứ 2 giải hạng nhì 2005. Năm 2006 họ mới giành quyền lên chơi ở hạng nhất.

Thành tíchSửa đổi

  • Vô địch (1): 2003

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến đầu mùa giải Hạng nhất 2017.[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Trần Minh Phương (1998)
{{country data {{{cờ}}}|flagicon/core|variant=|size=}} {{{tên}}}
2   HV Đặng Văn Tường (1999)
3   HV Phan Nguyễn Duy Giang (1995)
4   HV Cao Hoa Kỳ (1995)
5   HV Alex De Lagaza (1996)
6   HV Trương Trọng Sáng (1997)
36   TV Phạm Ngọc Quốc (1996)
8   TV Trần Văn Luân (1999)
9   Trần Minh Lợi (1998)
10   Lê Đức Tài (2000)
11   TV Nguyễn Viết Bính (1996)
Số áo Vị trí Cầu thủ
15   TV Lâm Văn Ngoan (1997, C)
16   HV Trần Anh Thi (1996)
17   TV Ngô Dương Thái (1997)
18   Nguyễn Thanh Lâm (1995)
19   TV Trần Đức Trung (1995)
20   HV Trần Phú Nguyên (1996)
22   Hoàng Ngọc Hùng (1999)
23   TV Phạm Văn Quốc (1996)
30   TM Nguyễn Lê Nhật Quang (1996)
31   TV Nguyễn Bá Dương (1997)
39   TM Trần Minh Toàn (1996)
7   TV Thomas Oscar Diaz (1999)

Cầu thủ tiêu biểuSửa đổi

Các huấn luyện viênSửa đổi

Thành tích tại Hạng NhấtSửa đổi

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Điểm
2006 Thứ 11 26 6 11 9 28 38 29
2007 Thứ 10 26 8 7 11 30 36 31
2008 Thứ 10 26 6 10 10 28 31 28
2009 Thứ 6 24 8 7 9 30 37 31
2010 Thứ 8 24 7 8 9 39 51 29
2011 Thứ 12 26 7 6 13 34 40 27
2012 Thứ 13 (xuống hạng nhì) 26 8 5 13 28 38 29
2014 Thứ 8 (xuống hạng nhì) 14 1 6 7 12 21 9
2016 Thứ 5 18 6 7 5 23 25 25
2017 Thứ 6 12 2 5 5 13 20 11
2018 Thứ 6 18 5 5 8 23 31 20

Thành tích tại Hạng NhìSửa đổi

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Điểm
2005 Thứ 2 15 7 5 3 25 16 26
2013 Thứ 1 11 6 5 0 17 6 23
2015 Thứ 1 13 7 5 1 23 9 26

Nhà Tài TrợSửa đổi

  • 2000: Adidas
  • 2006: Nike
  • 2008: Giày Thành Công
  • 2009-nay: Xi măng FICO

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Danh sách đăng ký thi đấu mùa giải V-League 2 năm 2017”. VPF. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi