Guihaia là một chi gồm 3 loài cọ cánh lá quạt trong họ Arecaceae, được tìm thấy ở Trung QuốcViệt Nam[1][2][3][4].

  • Guihaia argyrata (S.K.Lee & F.N.Wei) S.K.Lee, F.N.Wei & J.Dransf - Trung Quốc (Quý Châu, Quảng Tây, Quảng Đông), Việt Nam. Tại Trung Quốc gọi là 石山棕 (thạch sơn tông = móc/cọ núi đá).
  • Guihaia grossifibrosa (Gagnep.) J.Dransf., S.K.Lee & F.N.Wei: Mật cật sợi to, hèo sợi to - Trung Quốc (Quảng Đông, Quảng Tây), Việt Nam. Tại Trung Quốc gọi là 两广石山棕 (Lưỡng Quảng thạch sơn tông = móc/cọ núi đá Lưỡng Quảng).
  • Guihaia lancifolia K.W.Luo & F.W.Xing
Guihaia
Guihaia argyrata - University of California Botanical Garden - DSC08994.JPG
Guihaia argyrata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
(không phân hạng)Commelinids
Bộ (ordo)Arecales
Họ (familia)Arecaceae
Phân họ (subfamilia)Coryphoideae
Tông (tribus)Trachycarpeae
Phân tông (subtribus)Rhapidinae
Chi (genus)Guihaia
J.Dransf., S.K.Lee & F.N.Wei, 1985
Các loài
3. Xem bài.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
  2. ^ Govaerts R. & Dransfield J. (2005). World Checklist of Palms: 1-223. The Board of Trustees of the Royal Botanic Gardens, Kew
  3. ^ Flora of China, Vol. 23 Page 144, 石山棕属 shi shan zong shu, Guihaia J. Dransfield, S. K. Lee & F. N. Wei, Principes. 29: 7. 1985.
  4. ^ J.Dransf., S.K.Lee & F.N.Wei. 1985. Principes 29: 7-12