Mở trình đơn chính

Herminium là một chi thực vật thuộc họ Orchidaceae. Chi này có các loài sau (tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ):

Herminium
Herminium monorchis 230705.jpg
Musk orchis (Herminium monorchis)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Phân họ (subfamilia)Orchidoideae
Tông (tribus)Orchideae
Chi (genus)Herminium
L.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Monorchis Ség
  • Monorchis Ehrh.

LoàiSửa đổi

  1. Herminium angustilabre King & Pantl., J. Asiat. Soc. Bengal, Pt. 2, Nat. Hist. 65: 131 (1896).
  2. Herminium carnosilabre Tang & F.T.Wang, Bull. Fan Mem. Inst. Biol. 10: 32 (1940).
  3. Herminium chiwui Tang & F.T.Wang, Bull. Fan Mem. Inst. Biol. 10: 33 (1940).
  4. Herminium chloranthum Tang & F.T.Wang, Bull. Fan Mem. Inst. Biol. 10: 34 (1940).
  5. Herminium coiloglossum Schltr., Repert. Spec. Nov. Regni Veg. 3: 15 (1906).
  6. Herminium ecalcaratum (Finet) Schltr., Repert. Spec. Nov. Regni Veg. Beih. 4: 101 (1919).
  7. Herminium glossophyllum Tang & F.T.Wang, Bull. Fan Mem. Inst. Biol. 7: 127 (1936).
  8. Herminium haridasanii A.N.Rao, J. Econ. Taxon. Bot. 16: 725 (1992).
  9. Herminium jaffreyanum King & Pantl., J. Asiat. Soc. Bengal, Pt. 2, Nat. Hist. 65: 130 (1896).
  10. Herminium josephi Rchb.f., Flora 55: 276 (1872).
  11. Herminium kalimpongensis Pradhan, Indian Orchids: Guide Identif. & Cult. 2: 680 (1979).
  12. Herminium kamengense A.N.Rao, J. Econ. Taxon. Bot. 25: 287 (2001).
  13. Herminium kumaunensis Deva & H.B.Naithani, Orchid Fl. N.W. Himalaya: 159 (1986).
  14. Herminium lanceum (Thunb. ex Sw.) Vuikj, Blumea 11: 228 (1961).
  15. Herminium liguliforme Tang & F.T.Wang, Acta Phytotax. Sin. 1: 61 (1951).
  16. Herminium limprichtii Schltr., Repert. Spec. Nov. Regni Veg. Beih. 4: 42 (1919).
  17. Herminium longilobatum S.N.Hegde & A.N.Rao, Himalayan Pl. J. 1(2): 47 (1982).
  18. Herminium mackinonii Duthie, J. Asiat. Soc. Bengal, Pt. 2, Nat. Hist. 71: 44 (1902).
  19. Herminium macrophyllum (D.Don) Dandy, J. Bot. 70: 328 (1932).
  20. Herminium monophyllum (D.Don) P.F.Hunt & Summerh., Kew Bull. 20: 51 (1966).
  21. Herminium monorchis (L.) R.Br. in W.T.Aiton, Hortus Kew. 5: 191 (1813).
  22. Herminium ophioglossoides Schltr., Notes Roy. Bot. Gard. Edinburgh 5: 96 (1912).
  23. Herminium orbiculare Hook.f., Fl. Brit. India 6: 129 (1890).
  24. Herminium quinquelobum King & Pantl., J. Asiat. Soc. Bengal, Pt. 2, Nat. Hist. 65: 130 (1896).
  25. Herminium singulum Tang & F.T.Wang, Bull. Fan Mem. Inst. Biol. 10: 35 (1940).
  26. Herminium souliei Rolfe, J. Linn. Soc., Bot. 36: 51 (1903).
  27. Herminium tenianum Kraenzl., Repert. Spec. Nov. Regni Veg. 17: 110 (1921).
  28. Herminium tsoongii Tang & F.T.Wang, Contr. Inst. Bot. Natl. Acad. Peiping 2: 134 (1934).
  29. Herminium yuanum Tang & F.T.Wang, Bull. Fan Mem. Inst. Biol. 7: 129 (1936).
  30. Herminium yunnanense Rolfe, Notes Roy. Bot. Gard. Edinburgh 8: 24 (1913).

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  •   Dữ liệu liên quan tới Herminium tại Wikispecies