Lâm Văn Long

Nghệ sĩ Hong Kong

Lâm Văn Long có tên tiếng Anh là Frankie Lam (sinh ngày 19 tháng 12 năm 1967 tại Hồng Kông thuộc Anh) là một nam diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh kiêm ca sĩ nổi tiếng người Hồng Kông. Anh từng là diễn viên độc quyền của hãng TVB.Hiện Lâm Văn Long giữ chức Phó chủ tịch của Truyền hình Á thị (ATV)

Lâm Văn Long
Frankie Lam
Phồn thể林文龍 (phồn thể)
Giản thể林文龙 (giản thể)
SinhLâm Văn Long
19 tháng 12, 1967 (53 tuổi)
 Hồng Kông thuộc Anh
Tên khácFrankie Lam
Nghề nghiệpDiễn viên truyền hình
Diễn viên điện ảnh
Ca sĩ
Năm hoạt động1989 - nay
Thể loạiCantopop
Nhạc cụGiọng hát
Hãng đĩaTVB (1989 - 2011)
HKTV (2011 - ?)
Phối ngẫuQuách Khả Doanh (2004 - nay )
Con cáiLâm Thiên Nhược (2010 - nay)
Quê Hồng Kông thuộc Anh

PhimSửa đổi

Phim truyền hìnhSửa đổi

Năm Tên Phim Tên tiếng Anh Vai Diễn
1988 Vô danh hỏa cameo
Thiên thượng nhân gian Tiền Bất Hoán
1989 Nghĩa Bất Dung Tình Looking Back in Anger Rich classmate 1
1990 Ưu Tuyệt Thần Thám Lâm Triệu Tường
Người Nơi Biên Giới The Challenge Of Life Lưu Chí Cơ
1991 Chuyến Xe Vận Mệnh Beyond Trust Từ Gia Kỳ
Nộ Hải Cô Hồng Drifters Hồng Phong
Kẻ Bịp Bợm Lý Tuấn Kiệt
1992 Vô Ảnh Kim Đao Revelation of the Last Hero Giao Lực Hành
Thiên Hạ Của Long The Change of Time Dương Văn Hải
1993 Đồng Thoại Nơi Đô Thị Romance Beyond Tề Đạt Xung
Tinh Môn Ngũ Hổ Quách Đại Lộ
Khách Sạn Tinh Linh Spirit of Love Thành Phản Ứng
1994 Ân Oán Hiệp Sĩ The Holy Dragon Saga Liên Tiễn
1995 Vạn Nẻo Đường Tình Down Memory Lane Huỳnh Sơn
1996 Khoảng Đời Bão Táp Before Dawn Khương Sở Văn
Ma Đạo Tranh Bá 2 Úc Đạt Sơ
1997 Ma Đạo Tranh Bá - Duyên Kiếp Luân Hồi Coincidentally Đường Triển Bằng (Đường Thập Nhất)
1999 Bức Màn Bí Mật Witness to a Prosecution Tống Dực/Phương Tuấn
2000 Thần Y Hoa Đà Incurable Traits Hoa Đà
2001 Đường Đua Ác Liệt On the Track or Off Từ Diệu Đông
Hương Sắc Cuộc Đời The Colorful Life Trình Trí Hiên
Gia đình Vui Vẻ Virtues of Harmony Kim Niên
2003 Gia đình Vui Vẻ II Virtues of Harmony II Kim Niên (Chris)
Lực lượng Phản Ứng IV Armed Reaction IV Quảng Tử Kiện
2005 Vua Thảo Dược The Herbalist's Manual Lý Thời Trân
Thập Huynh Đệ Ten Brothers Trần Đại Hà
2006 Bằng Chứng Thép Forensic Heroes Cổ Trạch Thâm (Sam)
Bố Y Thần Tướng Face to Fate Lý Bố Y
2008 Bằng Chứng Thép II Forensic Heroes II Cổ Trạch Thâm (Sam)
2010 Mỹ Nhân Tâm Kế Beauty's Rival in Palace Jin Wangsun
2014 More Than Healing
2015 Tam Diện Hình Y Hidden Faces Trác Thiên Nam
Ca Đêm Night Shift Heman/Trình Hy Văn
2017 Bình Đoàn Phái Yếu My Unfair Lady Văn Niệm Thâm
2018 Hỏa Tốc Cứu Binh IV (RTHK) Lâm Phi Phàm
2018 Câu Chuyện Khởi Nghiệp Another Era Cao Triết
2020 Những Người Tôi Đã Từng Yêu Life After Death Khương Dục Thành

Phim Điện ẢnhSửa đổi

Năm Tên Phim Tên Tiếng Anh Vai Diễn
1989 Tour of Revenge Hồ Cường
1990 Tình Nghĩa Lưỡng Nan Brother Cry For Me Hồ Dũng
1991 Running on Empty Trương Quân
1993 Behind the Mask
1994 Tears and Triumph
1994 Thiên Long Bát Bộ - Thiên Sơn Đồng Lão Hư Trúc
1995 Born to be Wild
1995 From The Same Family
1996 Phần Mềm Giết Người
1996 Đối Tác Trong Mơ
1997 Mười Ngày Yêu Nhau
1997 Vượng Giác Đại Gia Tỷ Ah Tung
1998 Nụ Hôn Chết Người
2013 Viên Đá Sát Nhân The First Stone
2015 Chúng Ta Hãy Đình Chiến
2016 Hàn Chiến 2 Cold War 2
2019 Tiểu Q

Tác Phẩm Âm NhạcSửa đổi

Tên Bài Hát Tên Phim Bao Gồm Nhận Xét
Số Phận//緣份 Hát cùng Dương Thái Ni
Tình Yêu Luôn Bên Bạn Duyên Kiếp Luân Hồi (Coincidentally 1997) Đơn ca
從不哭//從不流淚的我 Đơn ca
男兒為個家 Gia Đình Vui Vẻ (Hiện Đại) Trong CD 《皆大歡笑》// 《Everybody Laughs》 Hợp xướng cùng Nguyễn Triệu Tường, Tạ Thiên Hoa, Lưu Khải Uy, Đặng Triệu Tôn
鬥氣冤家 Trong CD 《皆大歡笑》// 《Everybody Laughs》 Song ca với Liêu Bích Nhi
Thế Gian Chẳng Có Việc Gì Khó Khăn Vua Thảo Dược Đơn ca
Lưới Trời Bằng Chứng Thép Đơn ca
Tiến Thoái Có Nhau Mười Anh Em Song ca với Quách Khả Doanh
Kề Bên Huynh Bố Y Thần Tướng Song ca với Dương Di

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi