Magilus antiquus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae.[1]

Magilus antiquus
Magilus antiquus 01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Muricidae
Phân họ (subfamilia)Coralliophilinae
Chi (genus)Magilus
Loài (species)M. antiquus
Danh pháp hai phần
Magilus antiquus
Monfort, 1810
Danh pháp đồng nghĩa

Miêu tảSửa đổi

Loài này có kích thước giữa 20 mm and 150 mm

Phân bốSửa đổi

Loài này phân bố ở Biển Đỏ, Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Madagascar, MauritiusTanzania và trong Thái Bình Dương dọc theo New Zealand

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Magilus antiquus Montfort. World Register of Marine Species, truy cập 12 tháng 3 năm 2011.

Tham khảoSửa đổi

  • Spry, J.F. (1961). The sea shells of Dar es Salaam: Gastropods. Tanganyika Notes and Records 56
  • Taylor, J.D. (1973). Provisional list of the mollusca of Aldabra Atoll.
  • Oliverio M. (2008) Coralliophilinae (Neogastropoda: Muricidae) from the southwest Pacific. In: V. Héros, R.H. Cowie & P. Bouchet (eds), Tropical Deep-Sea Benthos 25. Mémoires du Muséum National d'Histoire Naturelle 196: 481-585. page(s): 557
  • Spencer, H.; Marshall. B. (2009). All Mollusca except Opisthobranchia. In: Gordon, D. (Ed.) (2009). New Zealand Inventory of Biodiversity. Volume One: Kingdom Animalia. 584 pp

Liên kết ngoàiSửa đổi