Merrifieldia tridactyla

loài côn trùng

Merrifieldia tridactyla là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, cũng như Bắc PhiTiểu Á.

Merrifieldia tridactyla
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Phân bộ (subordo)Ditrysia
Liên họ (superfamilia)Pterophoroidea
Họ (familia)Pterophoridae
Chi (genus)Merrifieldia
Loài (species)M. tridactyla
Danh pháp hai phần
Merrifieldia tridactyla
(Linnaeus, 1758[1])
Danh pháp đồng nghĩa
Danh sách
  • Merrifieldia tridactylus
  • Phalaena Alucita tridactyla Linnaeus, 1758
  • Pterophorus fuscolimbatus Duponchel, 1844
  • Pterophorus icterodactylus Mann, 1855
  • Alucita icterodactyla ab. noctis Caradja, 1920
  • Alucita spicidactyla flavella Chrétien, 1923
  • Alucita baliodactyla menthae Chrétien, 1925
  • Alucita icterodactyla philippsi Huggins, 1955
  • Aciptilia exilidactyla Buszko, 1975
  • Merrifieldia neli Bigot & Picard, 1989

Sải cánh dài 18–23 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 ở miền tây châu Âu.

Ấu trùng ăn các loài Thymus (bao gồm Thymus serpyllumThymus vulgaris) và Mentha ở châu Âu. Tại Ả Rập Saudi, ấu trùng đã được ghi nhận ăn quả của Cucurbita moschata.

Tham khảo

sửa
  1. ^ 10th edition of Systema Naturae

Liên kết ngoài

sửa