Monodonta nebulosa là một loài ốc biển, một động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Monodonta nebulosa
Monodonta nebulosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Phân lớp (subclass)Vetigastropoda
Bộ (ordo)Trochida
Liên họ (superfamilia)Trochoidea
Họ (familia)Trochidae
Chi (genus)Monodonta
Loài (species)M. nebulosa
Danh pháp hai phần
Monodonta nebulosa
(Forsskal in Niebuhr, 1775)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Monodonta dama (Philippi, 1848)
  • Turbo nebulosus Forsskål in Niebuhr, 1775 (sự kết hợp ban đầu)

Mô tả sửa

Kích thước vỏ dao động từ 15 mm đến 22 mm.

Phân bố sửa

Loài này phân bố ở Biển Đỏ và đông Ấn Độ Dương.

Chú thích sửa

Tham khảo sửa

  • Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp
  • Donald K.M., Kennedy M. & Spencer H.G. (2005) The phylogeny and taxonomy of austral monodontine topshells (Mollusca: Gastropoda: Trochidae), inferred from DNA sequences. Molecular Phylogenetics and Evolution 37: 474-483

Liên kết ngoài sửa