Mốc phát triển của trẻ em

Từ khi sinh ra cho đến 6 tuổi, trẻ em sẽ thay đổi theo một số mốc phát triển.

Không phải em nào cũng phải theo y khuông các mốc này.

Nhưng nếu cha mẹ cảm thấy con mình bị tụt lại khá xa, nên hỏi bác sĩ.

0 - 4 tuần 4 - 8 tuần 8 - 12 tuần
  • nhìn mặt của người quen
  • phát âm nhỏ
  • giật mình khi nghe tiếng động
  • chân tay cử động khác nhau
  • ngưng khóc khi được bế
  • biết cười xã giao
  • phát âm bập bẹ
  • thay đổi sắc mặt khi nghe tiếng động
  • đầu thỉnh thoảng ngửng lên thẳng
  • khi mẹ cho bú biết sửa mình để bú dễ hơn
  • nhận ra mẹ
  • phát âm nguyên âm
  • nhìn theo đồ chơi (lúc lắc) trên tay
  • trở mình sang bên gần được
  • biết và chờ được bế lên
12 - 16 tuần 16 - 20 tuần 20 - 24 tuần
  • cười mỉm khi thấy mình trong gương
  • phát âm cười, "cu cu"
  • anticipatory excitement
  • có thể tự cầm đồ chơi (lúc lắc)
  • nhìn và theo dõi bàn tay của mình
  • biết cái gì mới lạ
  • cười to, biết thích thú
  • đưa đồ chơi (lúc lắc) vào mồm
  • hai tay chắp nhau vào giữa
  • thấy và biết chờ đợi thức ăn
  • tỏ sự không vui khi đồ chơi bị lấy đi
  • tự biết phát âm xã giao
  • nhìn theo vật rơi xuống (thí dụ khi em vất thìa từ bàn xuống đất)
  • đầu ngẩn thẳng và vững
  • biết mày mò hay vỗ tay vào bính sữa hay vú mẹ
24 - 28 tuần 28 - 32 tuần 32 - 36 tuần
  • biết chơi trò đơn giản với người khác
  • nghe ngóng được tiếng nhạc
  • đập đồ trên mặt bàn
  • lật úp một mình trên giường
  • uống từ ly (cần cha mẹ giúp)
  • biết hãi người lạ
  • phát âm được một chuỗi nhiều âm
  • biết lắc đồ chơi (lúc lắc)
  • biết chuyển một vật từ tay này sang tay kia
  • tự cầm đồ vật trên tay
  • biết nhái tiếng của người lớn
  • phát âm 1 vần (đa, ba, ka)
  • chơi với hai đồ chơi một lúc
  • khi bắt ngồi sẽ lắc lư
  • tự đút bánh vào mồm
36 - 40 tuần 40 - 44 tuần 44 - 48 tuần
  • biết vẫy tay
  • phát âm "ba" hay "ma" (vô nghĩa)
  • biết tìm đồ chơi bị giấu dưới chăn
  • ngồi vững một mình
  • biết giơ tay khi sắp được bế
  • biết ngưng lại khi bị cha mẹ bảo ngưng
  • nói "ba" hay "má" (đúng nghĩa)
  • biết sắp xếp đồ chơi
  • dùng ngón tay trỏ để giữ yên đồ vật
  • biết chơi chung và hòa đồng với người khác
  • biết chơi với mình trong gương
  • nói được 1 chữ khác ngoài "ba" và "má"
  • biết chọn đồ chơi theo ý muốn của mình
  • ngồi thẳng và lăn trái banh ra trước
  • đưa đồ chơi cho người khác nhưng không biết thả tay ra
48 - 52 tuần 1.25 tuổi 1.5 tuổi
  • đòi chơi đùa với người lớn
  • nói được 2-3 chữ ngoài "ba" và "má"
  • bắt chước người lớn dùng viết vẽ (thành những chấm)
  • chập chững 1-2 bước
  • đưa đồ chơi cho người khác và biết thả tay ra
  • tỏ ý muốn làm cha mẹ vui lòng
  • kết hợp điệu bộ và ngôn ngữ
  • biết xây cột (hai khối chồng lên nhau)
  • chạy, ít té
  • biết chỉ vào các bộ phận trên mình khi hỏi
  • chơi với búp bê, cho búp bê ăn v.v...
  • nói ra thành câu cực ngắn
  • bắt chước người lớn dùng viết vẽ (thành vệt dài)
  • thích vặn nút
  • hiểu thế nào là "nóng"
1.75 tuổi 2 tuổi 2.5 tuổi
  • biết chia sẻ và chơi đồ chơi chung với trẻ em khác
  • nói được 50-60 chữ
  • biết dùng "dụng cụ" để khèo vật ở xa tới gần mình
  • đá banh
  • dùng thìa muỗng
  • chơi trò chơi tưởng tượng
  • nói rõ nghĩa của câu, không phát âm tiếng vô nghĩa nữa
  • biết tổng quát hóa
  • lật từng trang sách, leo lên xuống lầu thang
  • giúp cha me mặc quần áo cho mình
  • nhận ra mình trong gương
  • biết nói tên và họ của mình
  • nhận định các hình giống nhau
  • cầm viết bằng ngón tay
  • biết khi nào cần đi tiêu tiểu trong ban ngày
3 tuổi 3.5 tuổi 4 tuổi
  • tự biết nói mình vui hay buồn
  • biết hát đồng giao, bài hát trẻ em
  • vẽ được vòng tròn
  • đạp xe 3 bánh
  • giúp dọn dẹp, cất đồ chơi
  • chơi hòa đồng vớ trẻ khác, tuân theo lệ của trò chơi
  • dùng chữ khá chính xác
  • vẽ hình vuông, biết so sánh to nhỏ
  • dùng các khối gỗ xây được mơ hình cao
  • làm một vài việc trong nhà
  • hiểu và đóng vai của mình trong trò chơi đóng kịch
  • tham gia đối thoại
  • vẽ hình nhân với 2 phần (đầu và mình), đếm được 3 vật
  • biết nhảy
  • biết xin lỗi
4.5 tuổi 5 tuổi 6 tuổi
  • đóng kịch giỏi hơn
  • dùng được các câu nói phức tạp
  • biết món gì bị mất, đếm được 4 vật
  • biết tung trái banh
  • gọi thức ăn trong nhà hàng
  • hiểu luật của các trò chơi
  • định nghĩa chữ, biết tên các đồng tiền
  • biết tên ngày trong tuần, đếm được 10 vật
  • thảy bóng, chạy nhảy giỏi
  • thay quần áo một mình
  • có "bạn thân"
  • đọc sách trẻ em
  • vẽ hình nhân với đầu, cổ và tay
  • đạp xe hai bánh
  • tự nghĩ ra việc làm trong nhà cho mình

Nguồn: Developmental Milestones Author: RxPG Team[liên kết hỏng]

Tham khảo

sửa