Neptunea lyrata, tên tiếng Anh: ribbed neptune', inflated whelk hoặc lyre neptune, là một loài ốc biển, a fossil marine động vật chân bụng động vật thân mềm trong họ Buccinidae.

Neptunea lyrata
Neptunea lyrata shell.jpg
Apertural view of vỏ ốc Neptunea lyrata showing the nắp ốc
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Buccinoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda

nhánh Hypsogastropoda

nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Buccinidae
Chi (genus)Neptunea
Loài (species)N. lyrata
Danh pháp hai phần
Neptunea lyrata
J. F. Gmelin, 1791
Danh pháp đồng nghĩa
Murex lyratus Gmelin, 1791
Abapertural view of the vỏ ốc Neptunea lyrata.

The Wrinkled Whelk was declared the state seashell của Massachusetts năm 1987.

Phân loàiSửa đổi

  • Neptunea lyrata altispira
  • Neptunea lyrata lyrata Gmelin, 1791 - Lyre Whelk
  • Neptunea lyrata decemcostata (Say, 1826)[1] - Wrinkled Whelk - synonyms[2]: Chrysodomus decemcostata (Say, 1826); Tritonium decemcostata (Say, 1826); Fusus decemcostatus Say, 1826; Neptunea turnerae Clarke, 1956
  • Neptunea lyrata turnerae Clarke, 1956

Phân bốSửa đổi

Neptunea lyrata occurs miền tây Đại Tây Dương.

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Say, T. (1826). "Descriptions of marine shells recently discovered on bờ biển của the United States". Journal of the Academy of Natural Sciences of Philadelphia 5: 207-221.
  2. ^ Neptunea lyrata decemcostata (Say, 1826). Malacolog Version 4.1.1. A Database of Western Atlantic Marine Mollusca. Truy cập 13 tháng 12 năm 2009.

Tham khảoSửa đổi

  Phương tiện liên quan tới Neptunea lyrata tại Wikimedia Commons