Mở trình đơn chính

Polyporales là một bộ nấm trong lớp Agaricomycetes.

Polyporales
Ganoderma applanatum02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Polyporales
Gäum. (1926)
Danh sách họ
Danh pháp đồng nghĩa[4]
  • Aphyllophorales Rea[2]
  • Coriolales Jülich (1981)
  • Fomitopsidales Jülich (1981)
  • Ganodermatales Jülich (1981)
  • Grifolales Jülich (1981)
  • Perenniporiales Jülich (1981)
  • Phaeolales Jülich (1981)
  • Poriales Locquin (1981)
  • Trametales Boidin, Mugnier & Canales (1998)[3]

Mục lục

Chi Incertae sedisSửa đổi

Dưới đây là danh sách các chi trong bộ nấm Polyporales chưa được xếp vào họ chính thức nào. Chúng được gọi là các chi incertae sedis (vị trí không chắc chắn) vì mức độ phổ biến thấp hoặc chưa được nghiên cứu phát sinh loài DNA rõ ràng.

Phát sinh loàiSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Zhao, Chang-Lin; Cui, Bao-Kai; Song, Jie; Dai, Yu-Cheng (2015). “Fragiliporiaceae, a new family of Polyporales (Basidiomycota)”. Fungal Diversity 70 (1). tr. 115–126. doi:10.1007/s13225-014-0299-0. 
  2. ^ Rea, Carleton (1922). British Basidiomycetae: A Handbook to the Larger British Fungi. Cambridge, UK: Cambridge University Press. tr. 574. 
  3. ^ Boidin, J.; Mugnier, J.; Canales, R. (1998). “Taxonomie moleculaire des Aphyllophorales”. Mycotaxon (bằng tiếng Pháp) 66. tr. 445–491 (see p. 487). 
  4. ^ Trametales Boidin”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2016. 
  5. ^ Karasiński, Dariusz; Niemelä, Tuomo (2016). Anthoporia, a new genus in the Polyporales (Agaricomycetes)” (PDF). Polish Botanical Journal 61 (1). tr. 7–14. doi:10.1515/pbj-2016-0017.   
  6. ^ Duhem, Bernard; Schultheis, Ben (2011). “Bourdotiella complicata gen. et sp. nov. de France”. Cryptogamie, Mycologie (bằng tiếng Pháp) 32 (4). tr. 391–401. doi:10.7872/crym.v32.iss4.2011.391. 
  7. ^ Hjortstam K, Ryvarden L (2005). “New taxa and new combinations in tropical corticioid fungi, (Basidiomycotina, Aphyllophorales)” 20. tr. 33–41. 
  8. ^ Jülich W. (1980). “Notulae et novitates Muluenses”. Botanical Journal of the Linnean Society 81. tr. 43–6. doi:10.1111/j.1095-8339.1980.tb00940.x. 
  9. ^ Hjortstam K, Ryvarden L (2004). “Some new tropical genera and species of corticioid fungi (Basidiomycotina, Aphyllophorales)”. Synopsis Fungorum 18. tr. 20–32. 
  10. ^ Duhem, Bernard; Buyck, Bart (2011). “Meruliophana mahorensis gen. et sp. nov. de l'île de Mayotte (France Outre-Mer)”. Cryptogamie, Mycologie 32 (2). tr. 135–143. doi:10.7872/crym.v32.iss2.2011.135. 
  11. ^ Ryvarden L. (1987). “New and noteworthy polypores from tropical America”. Mycotaxon 28 (2). tr. 525–41 (see p. 532). 
  12. ^ Floudas, D.; Hibbett, D.S. (2015). “Revisiting the taxonomy of Phanerochaete (Polyporales, Basidiomycota) using a four gene dataset and extensive ITS sampling”. Fungal Biology 119 (8). tr. 679–719. PMID 26228559. doi:10.1016/j.funbio.2015.04.003. 
  13. ^ Dhingra, G.S.; Singh, Avneet P. (2008). “Validation of Repetobasidiopsis and Trimitiella (Basidiomycetes)”. Mycotaxon 105. tr. 421–422. 
  14. ^ Westphalen, Mauro C.; Rajchenberg, Mario; Tomšovský, Michal; Gugliotta, Adriana M. (2016). “Extensive characterization of the new genus Rickiopora (Polyporales)”. Fungal Biology 120 (8). tr. 1002–1009. doi:10.1016/j.funbio.2016.05.001. 
  15. ^ Wu SH, Yu ZH, Dai YC, Chen CT, Su CH, Chen LC, Hsu WC, Hwang GY (2004). “Taiwanofungus, a polypore new genus”. Fungal Science (bằng tiếng Trung Quốc) 19 (3–4). tr. 109–116. 

  Phương tiện liên quan tới Polyporales tại Wikimedia Commons   Dữ liệu liên quan tới Polyporales tại Wikispecies