Rourea glabra là một loài thực vật có hoa trong họ Connaraceae. Loài này được Carl Sigismund Kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824.[1][2]

Rourea glabra
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Oxalidales
Họ (familia)Connaraceae
Chi (genus)Rourea
Loài (species)R. glabra
Danh pháp hai phần
Rourea glabra
Kunth, 1824
Danh pháp đồng nghĩa
  • Connarus glaber (Kunth) DC., 1825
  • Connarus oblongifolius (Hook. & Arn.) Mart., 1841
  • Robergia glabra (Kunth) Spreng., 1827
  • Rourea cubensis Urb., 1908
  • Rourea glabra var. floribunda (Planch.) Forero, 1976
  • Rourea glabra var. glabra
  • Rourea granatensis Cuatrec., 1951
  • Rourea oblongifolia Hook. & Arn., 1838
  • Rourea oblongifolia var. floribunda Planch., 1850
  • Rourea paucifoliata Planch., 1850
  • Rourea sympetala Urb., 1908
  • Santalodes glabrum (Kunth) Kuntze, 1891
  • Santalodes glabra (Kunth) Kuntze, 1891

Phân bốSửa đổi

Loài này có trong khu vực từ Mexico đến nhiệt đới châu Mỹ.[3] Các quốc gia có mặt bao gồm: Belize, Brasil (bắc, đông nam), Colombia, Costa Rica, Cuba, El Salvador, Guatemala, Honduras, Jamaica, Mexico, Nicaragua, Panamá, các đảo tây nam biển Caribe, Trinidad-Tobago, Venezuela.

Thứ Rourea glabra var. jamaicensis Forero, 1976 là đặc hữu Jamaica.[4]

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Kunth C. S., 11/1824. Rourea glabra. Nova Genera et Species Plantarum 7:41-42.
  2. ^ The Plant List (2010). Rourea glabra. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013. 
  3. ^ Rourea glabra trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 28-5-2020.
  4. ^ Rourea glabra var. jamaicensis trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 28-5-2020.

Liên kết ngoàiSửa đổi