Mở trình đơn chính

Câu lạc bộ bóng đá Santos (tiếng Bồ Đào Nha: Santos Futebol Clube, phát âm tiếng Bồ Đào Nha[ˈsɐ̃tus futʃiˈbɔw ˈklubi]), viết tắt là Santos F.C., hoặc đơn giản là Santos, là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Santos, São Paulo (Brasil).[1] Thành lập năm 1912, Santos F.C. chơi tại giải Campeonato PaulistaCampeonato Brasileiro Série A giải bóng đá cao nhất Brasil.

Santos
LogoSantosFC.png
Tên đầy đủSantos Futebol Clube
Biệt danhPeixe (cá)
Santástico
Alvinegro Praiano (bãi biển trắng đen)
Thành lập14 tháng 4, 1912; 107 năm trước
Sân vận độngVila Belmiro
Sức chứa sân16,068
PresidentJosé Carlos Peres
Head coachJorge Sampaoli
Giải đấuCampeonato Brasileiro Série A
Campeonato Paulista
2018
2018
Série A, thứ 10
Paulista, thứ 4
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Mùa giải hiện nay

Lịch sửSửa đổi

Danh hiệuSửa đổi

Châu lụcSửa đổi

Quốc nộiSửa đổi

Quốc tếSửa đổi

Các cú Ăn hai và Ăn baSửa đổi

  • Ăn hai
Quốc nội (5)
BangCúp: 2010[12][13]
BangVô địch quốc gia: 1961,[14][15] 1964,[16][17] 1965,[18][19] 1968[20][21]
Quốc tế (2)
BangCopa Libertadores: 2011[22][23]
Vô địch quốc giaCopa Libertadores: 1963[24][25]
  • Ăn ba
Continental Treble (1)
Bang, Vô địch quốc giaCopa Libertadores: 1962[26][27][28]

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 7 June 2019[29]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Vanderlei
2   HV Luiz Felipe
3   HV Jorge (mượn từ Monaco)
4   HV Victor Ferraz
5   TV Alison
6   HV Gustavo Henrique
7   TV Carlos Sánchez
8   TV Christian Cueva (mượn từ Krasnodar)
9   Fernando Uribe
10   TV Yeferson Soteldo
13   HV Kaique Rocha
14   HV Matheus Ribeiro
17   Derlis González (mượn từ Dynamo Kyiv)
18   TV Guilherme Nunes
Số áo Vị trí Cầu thủ
19   Kaio Jorge
20   Felippe Cardoso
21   TV Diego Pituca
22   TM Éverson
26   HV Felipe Aguilar
27   Eduardo Sasha
28   HV Lucas Veríssimo
29   Yuri Alberto
30   TV Jean Lucas (mượn từ Flamengo)
31   Marinho
34   TM João Paulo
36   HV Felipe Jonatan
40   TV Jobson
41   TV Jean Mota
  TV Bryan Ruiz

Cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
  TM Vladimir (to Avaí until 31 December 2019)
  HV Caju (to APOEL until 30 June 2019)
  HV Daniel Guedes (to Goiás until 31 December 2019)
  HV Fabián Noguera (to Gimnàstic until 30 June 2019)
  HV Romário (to Bragantino until 31 December 2019)
  HV Sabino (to Coritiba until 31 December 2019)
  HV Thiago Duchatsch (to Tupi until 31 December 2019)
  TV João Igor (to Sport until 31 December 2019)
  TV Leandro Donizete (to América Mineiro until 31 December 2019)
Số áo Vị trí Cầu thủ
  TV Rafael Longuine (to Ponte Preta until 31 December 2019)
  TV Emiliano Vecchio (to Shabab Al-Ahli until 30 June 2019)
  TV Vitor Bueno (to São Paulo until 31 December 2020)
  TV Yuri Lima (to Fluminense until 31 December 2019)
  Diego Cardoso (to Guarani until 30 November 2019)
  Arthur Gomes (to Chapecoense until 31 December 2019)
  Fabrício Daniel (to Cianorte until 31 December 2019)
  Jonathan Copete (to Pachuca until 30 June 2020)
  Rodrigão (to Coritiba until 31 December 2019)

Các huấn luyện viên và cầu thủ nổi bậtSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Santos Futebol Clube” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Federação Paulista de Futebol. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ “São Paulo State - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  3. ^ “São Paulo State Cup - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  4. ^ “Brazil - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  5. ^ do Brasil since 1989 “Copa do Brasil since 1989”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  6. ^ “Torneio Rio-São Paulo -- List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  7. ^ “Copa Libertadores de América”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  8. ^ “Copa Conmebol”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  9. ^ “Intercontinental Club Cup”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  10. ^ “Recopa Sudamericana 1968”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  11. ^ “Recopa Intercontinental”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  12. ^ “São Paulo 2010 - First Level (Série A-1)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  13. ^ “Brazil 2010 Cup”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  14. ^ “Campeonato Paulista 1961 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  15. ^ “Brazil Cup 1961”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  16. ^ “Campeonato Paulista 1964 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  17. ^ “Brazil Cup 1964”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  18. ^ “Campeonato Paulista 1965 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  19. ^ “Brazil Cup 1965”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  20. ^ “Campeonato Paulista 1968 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  21. ^ “Brazil 1968 Taça de Prata (Torneio Roberto Gomes Pedrosa)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  22. ^ “São Paulo 2011 - First Level (Série A-1)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  23. ^ “Copa Libertadores de América 2011”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  24. ^ “São Paulo Championship 1963 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  25. ^ “Copa Libertadores de América 1963”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  26. ^ “Brazil Cup 1962”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  27. ^ “São Paulo Championship 1962 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  28. ^ “Copa Libertadores de América 1962”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  29. ^ “Categoria: Profissional” [Category: Professional]. Santos FC. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2016. 

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi