Serrata stylaster là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.[2]

Serrata stylaster
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Marginellidae
Phân họ (subfamilia)Marginellinae
Chi (genus)Serrata
Loài (species)S. stylaster
Danh pháp hai phần
Serrata stylaster
(Boyer, 2001) [1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
Dentimargo stylaster Boyer, 2001 (danh pháp gốc)

Miêu tả sửa

The shell grows to a lengt of 4.7 mm

Phân bố sửa

Chúng phân bố ở Thái Bình Dương Ocean dọc theo Nouvelle-Calédonie

Chú thích sửa

Tham khảo sửa

  • Boyer F. (2001). Espèces nouvelles de Marginellidae du niveau bathyal de la Nouvelle-Calédonie. Novapex 2(4): 157-169
  • Boyer F. (2008) The genus Serrata Jousseaume, 1875 (Caenogastropoda: Marginellidae) in New Caledonia. In: V. Héros, R.H. Cowie & P. Bouchet (eds), Tropical Deep-Sea Benthos 25. Mémoires du Muséum National d'Histoire Naturelle 196: 389-436. page(s): 421

Liên kết ngoài sửa