Taniguchi Shogo (谷口彰悟 Taniguchi Shōgo?, sinh ngày 15 tháng 7 năm 1991 ở Kumamoto, Kumamoto) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kawasaki Frontale.[1]

Taniguchi Shogo
Shogo Taniguchi.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Taniguchi Shogo
Ngày sinh 15 tháng 7, 1991 (29 tuổi)
Nơi sinh Kumamoto, Kumamoto, Nhật Bản
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Tiền vệ (association football)|Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ phòng ngự
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kawasaki Frontale
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2010–2013 Đại học Tsukuba
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014– Kawasaki Frontale 134 (12)
Đội tuyển quốc gia
2015– Nhật Bản 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 12 tháng 7 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 9 tháng 8 năm 2015

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộSửa đổi

Cập nhật gần đây nhất: 25 tháng 1 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Châu Á Tổng cộng
2014 Kawasaki Frontale J1 League 30 1 1 0 4 0 5 0 40 1
2015 34 2 6 0 1 0 0 0 41 2
2016 35 1 4 1 6 2 0 0 45 4
2017 34 7 0 0 4 0 8 1 46 8
2018 1 1 1 0 0 0 2 0 4 1
Tổng cộng sự nghiệp 134 12 12 1 14 2 15 1 176 16

Sự nghiệp quốc tếSửa đổi

Ngày 7 tháng 5 năm 2015, Nhật Bản's coach Vahid Halilhodžić called him for a two-days training camp.[5] Ngày 23 tháng 7 năm 2015, he was called again for the upcoming Cúp bóng đá Đông Á 2015.[6]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ http://www.frontale.co.jp/profile/2015/mem_05.html
  2. ^ Taniguchi Shogo tại Soccerway. Truy cập 12 tháng 3 năm 2016.
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2015 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2015, Nhật Bản, ISBN 978-4905411246 (p. 50 out of 298)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 30 out of 290)
  5. ^ http://www.nikkansports.com/soccer/japan/news/1473077.html
  6. ^ http://www.jfa.jp/national_team/news/00006836/ EAFF東アジアカップ2015(8/2~9@中国/武漢) SAMURAI BLUE(日本代表)メンバー・スケジュール

Liên kết ngoàiSửa đổi