Thủ tướng Phần Lan
Thủ tướng Phần Lan (tiếng Phần Lan: pääministeri, Tiếng Thuỵ Điển: statsminister) là người đứng đầu chính phủ Phần Lan. Thủ tướng được bổ nhiệm bởi Tổng thống. Thủ tướng hiện nay là Sanna Marin của Đảng Xã hội Dân chủ Phần Lan.
Thủ tướng Cộng hoà Phần Lan Suomen pääministeri Finlands statsminister | |
---|---|
![]() | |
![]() Cờ Chính phủ Phần Lan | |
Thành viên của | Nội các Hội đồng Châu Âu |
Dinh thự | Kesäranta |
Bổ nhiệm bởi | Tổng thống Cộng hoà |
Nhiệm kỳ | Vô hạn |
Thành lập | 27 tháng 11 năm 1917 |
Người đầu giữ chức | Pehr Evind Svinhufvud |
Website | vnk |
Danh sách Thủ tướng Phần LanSửa đổi
Bản mẫu:Officeholder table start
1
Pehr Evind Svinhufvud
(1861–1944)ngày 27 tháng 11 năm 1917ngày 27 tháng 5 năm 1918181 ngày [[Young Finnish Party|Bản mẫu:Young Finnish Party/meta/shortname]]1917Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)1. Svinhufvud I
2
Juho Kusti Paasikivi
(1870–1956)ngày 27 tháng 5 năm 1918ngày 27 tháng 11 năm 1918184 ngày [[Finnish Party|Bản mẫu:Finnish Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)2. Paasikivi I
3
Lauri Ingman
(1868–1934)ngày 27 tháng 11 năm 1918ngày 17 tháng 4 năm 1919141 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition3. Ingman I
(Majority)
4
Kaarlo Castrén
(1860–1938)ngày 17 tháng 4 năm 1919ngày 15 tháng 8 năm 1919120 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]1919Bản mẫu:Officeholder table coalition4. K.Castrén
(Minority)
5
Juho Vennola
(1872–1938)ngày 15 tháng 8 năm 1919ngày 15 tháng 3 năm 1920213 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition5. Vennola I
(Minority)
6
Rafael Erich
(1879–1946)ngày 15 tháng 3 năm 1920ngày 9 tháng 4 năm 19211 năm, 25 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition6. Erich
(Majority)
(5)
Juho Vennola
(1872–1938)ngày 9 tháng 4 năm 1921ngày 2 tháng 6 năm 19221 năm, 54 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition7. Vennola II
(Minority)
7
Aimo Cajander
(1879–1943)ngày 2 tháng 6 năm 1922ngày 14 tháng 11 năm 1922165 ngày Độc lập1922Caretaker government8. Cajander I
8
Kyösti Kallio
(1873–1940)ngày 14 tháng 11 năm 1922ngày 18 tháng 1 năm 19241 năm, 65 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)9. Kallio I
(7)
Aimo Cajander
(1879–1943)ngày 18 tháng 1 năm 1924ngày 31 tháng 5 năm 1924134 ngày Độc lập1924Caretaker government10. Cajander II
(3)
Lauri Ingman
(1868–1934)ngày 31 tháng 5 năm 1924ngày 31 tháng 3 năm 1925304 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)11. Ingman II
9
Antti Tulenheimo
(1879–1952)ngày 31 tháng 3 năm 1925ngày 31 tháng 12 năm 1925275 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)12. Tulenheimo
(8)
Kyösti Kallio
(1873–1940)ngày 31 tháng 12 năm 1925ngày 13 tháng 12 năm 1926347 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)13. Kallio II
10
Väinö Tanner
(1881–1966)ngày 13 tháng 12 năm 1926ngày 17 tháng 12 năm 19271 năm, 4 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)14. Tanner
11
Juho Sunila
(1875–1936)ngày 17 tháng 12 năm 1927ngày 22 tháng 12 năm 19281 năm, 5 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1927Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)15. Sunila I
12
Oskari Mantere
(1874–1942)ngày 22 tháng 12 năm 1928ngày 16 tháng 8 năm 1929237 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)16. Mantere
(8)
Kyösti Kallio
(1873–1940)ngày 16 tháng 8 năm 1929ngày 4 tháng 7 năm 1930322 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1929Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)17. Kallio III
(1)
Pehr Evind Svinhufvud
(1861–1944)ngày 4 tháng 7 năm 1930ngày 18 tháng 2 năm 1931229 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]1930Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)18. Svinhufvud II
(11)
Juho Sunila
(1875–1936)ngày 21 tháng 3 năm 1931ngày 14 tháng 12 năm 19321 năm, 300 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)19. Sunila II
13
Toivo Mikael Kivimäki
(1886–1968)ngày 15 tháng 12 năm 1932ngày 7 tháng 10 năm 19363 năm, 298 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]1933Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)20. Kivimäki
(8)
Kyösti Kallio
(1873–1940)ngày 7 tháng 10 năm 1936ngày 17 tháng 2 năm 1937133 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1936Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)21. Kallio IV
(7)
Aimo Cajander
(1879–1943)ngày 12 tháng 3 năm 1937ngày 1 tháng 12 năm 19392 năm, 264 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]1939Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)22. Cajander
14
Risto Ryti
(1889–1956)ngày 1 tháng 12 năm 1939ngày 19 tháng 12 năm 19401 năm, 18 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—
—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)23. Ryti I
24. Ryti II
15
Johan Wilhelm Rangell
(1894–1982)ngày 3 tháng 1 năm 1941ngày 5 tháng 3 năm 19432 năm, 61 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)25. Rangell
16
Edwin Linkomies
(1894–1963)ngày 5 tháng 3 năm 1943ngày 8 tháng 8 năm 19441 năm, 156 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)26. Linkomies
17
Antti Hackzell
(1881–1946)ngày 8 tháng 8 năm 1944ngày 21 tháng 9 năm 194444 ngày Độc lập—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)27. Hackzell
18
Urho Castrén
(1886–1965)ngày 21 tháng 9 năm 1944ngày 17 tháng 11 năm 194457 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)28. U.Castrén
(2)
Juho Kusti Paasikivi
(1870–1956)ngày 17 tháng 11 năm 1944ngày 9 tháng 3 năm 19461 năm, 112 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—
1945Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)29. Paasikivi II
30. Paasikivi III
19
Mauno Pekkala
(1890–1952)ngày 26 tháng 3 năm 1946ngày 29 tháng 7 năm 19482 năm, 142 ngày [[Finnish People's Democratic League|Bản mẫu:Finnish People's Democratic League/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)31. Pekkala
20
Karl-August Fagerholm
(1901–1984)ngày 29 tháng 7 năm 1948ngày 17 tháng 3 năm 19501 năm, 231 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1948Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)32. Fagerholm I
21
Urho Kekkonen
(1900–1986)ngày 17 tháng 3 năm 1950ngày 17 tháng 11 năm 19533 năm, 245 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—
—
1951
—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)33. Kekkonen I
34. Kekkonen II
35. Kekkonen III
36. Kekkonen IV
22
Sakari Tuomioja
(1911–1964)ngày 17 tháng 11 năm 1953ngày 5 tháng 5 năm 1954169 ngày Độc lập—Caretaker government37. Tuomioja
23
Ralf Törngren
(1899–1961)ngày 5 tháng 5 năm 1954ngày 20 tháng 10 năm 1954168 ngày [[Swedish People's Party of Finland|Bản mẫu:Swedish People's Party of Finland/meta/shortname]]1954Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)38. Törngren
(21)
Urho Kekkonen
(1900–1986)ngày 20 tháng 10 năm 1954ngày 3 tháng 3 năm 19561 năm, 135 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)39. Kekkonen V
(20)
Karl-August Fagerholm
(1901–1984)ngày 3 tháng 3 năm 1956ngày 27 tháng 5 năm 19571 năm, 85 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)40. Fagerholm II
24
V. J. Sukselainen
(1906–1995)ngày 27 tháng 5 năm 1957ngày 29 tháng 11 năm 1957186 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)41. Sukselainen I
25
Rainer von Fieandt
(1890–1972)ngày 29 tháng 11 năm 1957ngày 26 tháng 4 năm 1958148 ngày Độc lập—Caretaker government42. von Fieandt
26
Reino Kuuskoski
(1907–1965)ngày 26 tháng 4 năm 1958ngày 29 tháng 8 năm 1958125 ngày Độc lập—Caretaker government43. Kuuskoski
(20)
Karl-August Fagerholm
(1901–1984)ngày 29 tháng 8 năm 1958ngày 13 tháng 1 năm 1959137 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1958Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)44. Fagerholm III
(24)
V. J. Sukselainen
(1906–1995)ngày 13 tháng 1 năm 1959ngày 14 tháng 7 năm 19612 năm, 182 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)45. Sukselainen II
27
Martti Miettunen
(1907–2002)ngày 14 tháng 7 năm 1961ngày 13 tháng 4 năm 1962273 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)46. Miettunen I
28
Ahti Karjalainen
(1923–1990)ngày 13 tháng 4 năm 1962ngày 18 tháng 12 năm 19631 năm, 249 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1962Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)47. Karjalainen I
29
Reino R. Lehto
(1898–1966)ngày 18 tháng 12 năm 1963ngày 12 tháng 9 năm 1964269 ngày Độc lập—Caretaker government48. Lehto
30
Johannes Virolainen
(1914–2000)ngày 12 tháng 9 năm 1964ngày 27 tháng 5 năm 19661 năm, 257 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)49. Virolainen
31
Rafael Paasio
(1903–1980)ngày 27 tháng 5 năm 1966ngày 22 tháng 3 năm 19681 năm, 300 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1966Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)50. Paasio I
32
Mauno Koivisto
(1923–2017)ngày 22 tháng 3 năm 1968ngày 14 tháng 5 năm 19702 năm, 53 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)51. Koivisto I
33
Teuvo Aura
(1912–1999)ngày 14 tháng 5 năm 1970ngày 15 tháng 8 năm 197093 ngày Độc lập—Caretaker government52. Aura I
(28)
Ahti Karjalainen
(1923–1990)ngày 15 tháng 8 năm 1970ngày 29 tháng 10 năm 19711 năm, 75 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]1970Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)53. Karjalainen II
(33)
Teuvo Aura
(1912–1999)ngày 29 tháng 10 năm 1971ngày 23 tháng 2 năm 1972117 ngày Độc lập—Caretaker government54. Aura II
(31)
Rafael Paasio
(1903–1980)ngày 23 tháng 2 năm 1972ngày 4 tháng 9 năm 1972194 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1972Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)55. Paasio II
34
Kalevi Sorsa
(1930–2004)ngày 4 tháng 9 năm 1972ngày 13 tháng 6 năm 19752 năm, 282 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)56. Sorsa I
35
Keijo Liinamaa
(1929–1980)ngày 13 tháng 6 năm 1975ngày 30 tháng 11 năm 1975170 ngày Độc lập—Caretaker government57. Liinamaa
(27)
Martti Miettunen
(1907–2002)ngày 30 tháng 11 năm 1975ngày 15 tháng 5 năm 19771 năm, 166 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]1975
—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)58. Miettunen II
59. Miettunen III
(Majority)
(34)
Kalevi Sorsa
(1930–2004)ngày 15 tháng 5 năm 1977ngày 26 tháng 4 năm 19791 năm, 346 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)60. Sorsa II
(32)
Mauno Koivisto
(1923–2017)ngày 26 tháng 5 năm 1979ngày 26 tháng 1 năm 19822 năm, 275 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1979Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)61. Koivisto II
(34)
Kalevi Sorsa
(1930–2004)ngày 19 tháng 2 năm 1982ngày 30 tháng 4 năm 19875 năm, 70 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—
1983Bản mẫu:Officeholder table coalition
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)62. Sorsa III
63. Sorsa IV
36
Harri Holkeri
(1937–2011)ngày 30 tháng 4 năm 1987ngày 26 tháng 4 năm 19913 năm, 361 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]1987Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)64. Holkeri
37
Esko Aho
(born 1954)ngày 26 tháng 4 năm 1991ngày 13 tháng 4 năm 19953 năm, 352 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]1991Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)65. Aho
38
Paavo Lipponen
(born 1941)ngày 13 tháng 4 năm 1995ngày 17 tháng 4 năm 20038 năm, 4 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1995
1999Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)66. Lipponen I
67. Lipponen II
39
Anneli Jäätteenmäki
(born 1955)ngày 17 tháng 4 năm 2003ngày 24 tháng 6 năm 200368 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]2003Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)68. Jäätteenmäki
40
Matti Vanhanen
(born 1955)ngày 24 tháng 6 năm 2003ngày 22 tháng 6 năm 20106 năm, 363 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]—
2007Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
(2003 – 2007)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
(2007 – 2010)69. Vanhanen I
70. Vanhanen II
41
Mari Kiviniemi
(born 1968)ngày 22 tháng 6 năm 2010ngày 22 tháng 6 năm 20111 năm, 0 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)71. Kiviniemi
42
Jyrki Katainen
(born 1971)ngày 22 tháng 6 năm 2011ngày 24 tháng 6 năm 20143 năm, 2 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]2011Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)72. Katainen
43
Alexander Stubb
(born 1968)ngày 24 tháng 6 năm 2014ngày 29 tháng 5 năm 2015339 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)73. Stubb
44
Juha Sipilä
(born 1961)ngày 29 tháng 5 năm 2015ngày 6 tháng 6 năm 20194 năm, 8 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]2015KESK–PS–KOK
(Majority)74. Sipilä
45
Antti Rinne
(born 1962)ngày 6 tháng 6 năm 2019ngày 10 tháng 12 năm 2019187 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]2019Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)75. Rinne
46
Sanna Marin
(born 1985)ngày 10 tháng 12 năm 2019Incumbent3 năm, 95 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)76. Marin
|}
Tham khảoSửa đổi
Liên kết ngoàiSửa đổi
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Thủ tướng Phần Lan. |
- Official site Lưu trữ 2005-11-19 tại Wayback Machine
- From Senate to independent Government Lưu trữ 2005-03-21 tại Wayback Machine