Thủ tướng Phần Lan

Thủ tướng Phần Lan (tiếng Phần Lan: pääministeri, Tiếng Thuỵ Điển: statsminister) là người đứng đầu chính phủ Phần Lan. Thủ tướng được bổ nhiệm bởi Tổng thống. Thủ tướng hiện nay là Sanna Marin của Đảng Xã hội Dân chủ Phần Lan.

Thủ tướng Cộng hoà Phần Lan
Suomen pääministeri
Statsminister Republiken Finland
Logo of the Prime Minister of Finland.svg
Flag of Finland (state).svg
Cờ Chính phủ Phần Lan
Prime Minister of Finland Sanna Marin 2019 (cropped).jpg
Đương nhiệm
Sanna Marin

từ 10 tháng 12 năm 2019
Thành viên củaNội các
Hội đồng Châu Âu
Dinh thựKesäranta
Bổ nhiệm bởiTổng thống Cộng hoà
Nhiệm kỳVô hạn
Thành lập27 tháng 11 năm 1917
Người đầu giữ chứcPehr Evind Svinhufvud
Websitevnk.fi/paaministeri/en.jsp

Danh sách Thủ tướng Phần LanSửa đổi

Bản mẫu:Officeholder table start

1

Svinhuvud, Per EvindPehr Evind Svinhufvud
(1861–1944)ngày 27 tháng 11 năm 1917ngày 27 tháng 5 năm 1918181 ngày [[Young Finnish Party|Bản mẫu:Young Finnish Party/meta/shortname]]1917Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)1. Svinhufvud I 2

Paasikivi, Juho KustiJuho Kusti Paasikivi
(1870–1956)ngày 27 tháng 5 năm 1918ngày 27 tháng 11 năm 1918184 ngày [[Finnish Party|Bản mẫu:Finnish Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)2. Paasikivi I 3

Ingman, LauriLauri Ingman
(1868–1934)ngày 27 tháng 11 năm 1918ngày 17 tháng 4 năm 1919141 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition3. Ingman I
(Majority) 4

Castrén, KaarloKaarlo Castrén
(1860–1938)ngày 17 tháng 4 năm 1919ngày 15 tháng 8 năm 1919120 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]1919Bản mẫu:Officeholder table coalition4. K.Castrén
(Minority) 5

Vennola, JuhoJuho Vennola
(1872–1938)ngày 15 tháng 8 năm 1919ngày 15 tháng 3 năm 1920213 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition5. Vennola I
(Minority) 6

Erich, RafaelRafael Erich
(1879–1946)ngày 15 tháng 3 năm 1920ngày 9 tháng 4 năm 19211 năm, 25 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition6. Erich
(Majority) (5)

Vennola, JuhoJuho Vennola
(1872–1938)ngày 9 tháng 4 năm 1921ngày 2 tháng 6 năm 19221 năm, 54 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition7. Vennola II
(Minority) 7

Cajander, AimoAimo Cajander
(1879–1943)ngày 2 tháng 6 năm 1922ngày 14 tháng 11 năm 1922165 ngày Độc lập1922Caretaker government8. Cajander I 8

Kallio, KyöstiKyösti Kallio
(1873–1940)ngày 14 tháng 11 năm 1922ngày 18 tháng 1 năm 19241 năm, 65 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)9. Kallio I (7)

Cajander, AimoAimo Cajander
(1879–1943)ngày 18 tháng 1 năm 1924ngày 31 tháng 5 năm 1924134 ngày Độc lập1924Caretaker government10. Cajander II (3)

Ingman, LauriLauri Ingman
(1868–1934)ngày 31 tháng 5 năm 1924ngày 31 tháng 3 năm 1925304 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)11. Ingman II 9

Tulenheimo, AnttiAntti Tulenheimo
(1879–1952)ngày 31 tháng 3 năm 1925ngày 31 tháng 12 năm 1925275 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)12. Tulenheimo (8)

Kallio, KyöstiKyösti Kallio
(1873–1940)ngày 31 tháng 12 năm 1925ngày 13 tháng 12 năm 1926347 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)13. Kallio II 10

Tanner, VäinöVäinö Tanner
(1881–1966)ngày 13 tháng 12 năm 1926ngày 17 tháng 12 năm 19271 năm, 4 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)14. Tanner 11

Sunila, JuhoJuho Sunila
(1875–1936)ngày 17 tháng 12 năm 1927ngày 22 tháng 12 năm 19281 năm, 5 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1927Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)15. Sunila I 12

Mantere, OskariOskari Mantere
(1874–1942)ngày 22 tháng 12 năm 1928ngày 16 tháng 8 năm 1929237 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)16. Mantere (8)

Kallio, KyöstiKyösti Kallio
(1873–1940)ngày 16 tháng 8 năm 1929ngày 4 tháng 7 năm 1930322 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1929Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)17. Kallio III (1)

Svinhuvud, Per EvindPehr Evind Svinhufvud
(1861–1944)ngày 4 tháng 7 năm 1930ngày 18 tháng 2 năm 1931229 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]1930Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)18. Svinhufvud II (11)

Sunila, JuhoJuho Sunila
(1875–1936)ngày 21 tháng 3 năm 1931ngày 14 tháng 12 năm 19321 năm, 300 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)19. Sunila II 13

Kivimäki, Toivo MikaelToivo Mikael Kivimäki
(1886–1968)ngày 15 tháng 12 năm 1932ngày 7 tháng 10 năm 19363 năm, 298 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]1933Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)20. Kivimäki (8)

Kallio, KyöstiKyösti Kallio
(1873–1940)ngày 7 tháng 10 năm 1936ngày 17 tháng 2 năm 1937133 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1936Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)21. Kallio IV (7)

Cajander, AimoAimo Cajander
(1879–1943)ngày 12 tháng 3 năm 1937ngày 1 tháng 12 năm 19392 năm, 264 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]1939Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)22. Cajander 14

Ryti, RistoRisto Ryti
(1889–1956)ngày 1 tháng 12 năm 1939ngày 19 tháng 12 năm 19401 năm, 18 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)23. Ryti I
24. Ryti II 15

Rangell, Johan WilhelmJohan Wilhelm Rangell
(1894–1982)ngày 3 tháng 1 năm 1941ngày 5 tháng 3 năm 19432 năm, 61 ngày [[National Progressive Party (Finland)|Bản mẫu:National Progressive Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)25. Rangell 16

Linkomies, EdwinEdwin Linkomies
(1894–1963)ngày 5 tháng 3 năm 1943ngày 8 tháng 8 năm 19441 năm, 156 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)26. Linkomies 17

Hackzell, AnttiAntti Hackzell
(1881–1946)ngày 8 tháng 8 năm 1944ngày 21 tháng 9 năm 194444 ngày Độc lậpBản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)27. Hackzell 18

Castrén, UrhoUrho Castrén
(1886–1965)ngày 21 tháng 9 năm 1944ngày 17 tháng 11 năm 194457 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)28. U.Castrén (2)

Paasikivi, Juho KustiJuho Kusti Paasikivi
(1870–1956)ngày 17 tháng 11 năm 1944ngày 9 tháng 3 năm 19461 năm, 112 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—
1945Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)29. Paasikivi II
30. Paasikivi III 19

Pekkala, MaunoMauno Pekkala
(1890–1952)ngày 26 tháng 3 năm 1946ngày 29 tháng 7 năm 19482 năm, 142 ngày [[Finnish People's Democratic League|Bản mẫu:Finnish People's Democratic League/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)31. Pekkala 20

Fagerholm, Karl-AugustKarl-August Fagerholm
(1901–1984)ngày 29 tháng 7 năm 1948ngày 17 tháng 3 năm 19501 năm, 231 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1948Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)32. Fagerholm I 21

Kekkonen, UrhoUrho Kekkonen
(1900–1986)ngày 17 tháng 3 năm 1950ngày 17 tháng 11 năm 19533 năm, 245 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—

1951
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)33. Kekkonen I
34. Kekkonen II
35. Kekkonen III
36. Kekkonen IV 22

Tuomioja, SakariSakari Tuomioja
(1911–1964)ngày 17 tháng 11 năm 1953ngày 5 tháng 5 năm 1954169 ngày Độc lậpCaretaker government37. Tuomioja 23

Törngren, RalfRalf Törngren
(1899–1961)ngày 5 tháng 5 năm 1954ngày 20 tháng 10 năm 1954168 ngày [[Swedish People's Party of Finland|Bản mẫu:Swedish People's Party of Finland/meta/shortname]]1954Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)38. Törngren (21)

Kekkonen, UrhoUrho Kekkonen
(1900–1986)ngày 20 tháng 10 năm 1954ngày 3 tháng 3 năm 19561 năm, 135 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)39. Kekkonen V (20)

Fagerholm, Karl-AugustKarl-August Fagerholm
(1901–1984)ngày 3 tháng 3 năm 1956ngày 27 tháng 5 năm 19571 năm, 85 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)40. Fagerholm II 24

Sukselainen, V. J.V. J. Sukselainen
(1906–1995)ngày 27 tháng 5 năm 1957ngày 29 tháng 11 năm 1957186 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)41. Sukselainen I 25

Fieandt, Rainer vonRainer von Fieandt
(1890–1972)ngày 29 tháng 11 năm 1957ngày 26 tháng 4 năm 1958148 ngày Độc lậpCaretaker government42. von Fieandt 26

Kuuskoski, ReinoReino Kuuskoski
(1907–1965)ngày 26 tháng 4 năm 1958ngày 29 tháng 8 năm 1958125 ngày Độc lậpCaretaker government43. Kuuskoski (20)

Fagerholm, Karl-AugustKarl-August Fagerholm
(1901–1984)ngày 29 tháng 8 năm 1958ngày 13 tháng 1 năm 1959137 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1958Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)44. Fagerholm III (24)

Sukselainen, V. J.V. J. Sukselainen
(1906–1995)ngày 13 tháng 1 năm 1959ngày 14 tháng 7 năm 19612 năm, 182 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)45. Sukselainen II 27

Miettunen, MarttiMartti Miettunen
(1907–2002)ngày 14 tháng 7 năm 1961ngày 13 tháng 4 năm 1962273 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)46. Miettunen I 28

Karjalainen, AhtiAhti Karjalainen
(1923–1990)ngày 13 tháng 4 năm 1962ngày 18 tháng 12 năm 19631 năm, 249 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]1962Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)47. Karjalainen I 29

Lehto, Reino RagnarReino R. Lehto
(1898–1966)ngày 18 tháng 12 năm 1963ngày 12 tháng 9 năm 1964269 ngày Độc lậpCaretaker government48. Lehto 30

Virolainen, JohannesJohannes Virolainen
(1914–2000)ngày 12 tháng 9 năm 1964ngày 27 tháng 5 năm 19661 năm, 257 ngày [[Agrarian League (Finland)|Bản mẫu:Agrarian League (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)49. Virolainen 31

Paasio, RafaelRafael Paasio
(1903–1980)ngày 27 tháng 5 năm 1966ngày 22 tháng 3 năm 19681 năm, 300 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1966Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)50. Paasio I 32

Koivisto, MaunoMauno Koivisto
(1923–2017)ngày 22 tháng 3 năm 1968ngày 14 tháng 5 năm 19702 năm, 53 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)51. Koivisto I 33

Aura, TeuvoTeuvo Aura
(1912–1999)ngày 14 tháng 5 năm 1970ngày 15 tháng 8 năm 197093 ngày Độc lậpCaretaker government52. Aura I (28)

Karjalainen, AhtiAhti Karjalainen
(1923–1990)ngày 15 tháng 8 năm 1970ngày 29 tháng 10 năm 19711 năm, 75 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]1970Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)53. Karjalainen II (33)

Aura, TeuvoTeuvo Aura
(1912–1999)ngày 29 tháng 10 năm 1971ngày 23 tháng 2 năm 1972117 ngày Độc lậpCaretaker government54. Aura II (31)

Paasio, RafaelRafael Paasio
(1903–1980)ngày 23 tháng 2 năm 1972ngày 4 tháng 9 năm 1972194 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1972Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)55. Paasio II 34

Sorsa, KaleviKalevi Sorsa
(1930–2004)ngày 4 tháng 9 năm 1972ngày 13 tháng 6 năm 19752 năm, 282 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)56. Sorsa I 35

Liinamaa, KeijoKeijo Liinamaa
(1929–1980)ngày 13 tháng 6 năm 1975ngày 30 tháng 11 năm 1975170 ngày Độc lậpCaretaker government57. Liinamaa (27)

Miettunen, MarttiMartti Miettunen
(1907–2002)ngày 30 tháng 11 năm 1975ngày 15 tháng 5 năm 19771 năm, 166 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]1975
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Minority)58. Miettunen II
59. Miettunen III
(Majority) (34)

Sorsa, KaleviKalevi Sorsa
(1930–2004)ngày 15 tháng 5 năm 1977ngày 26 tháng 4 năm 19791 năm, 346 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)60. Sorsa II (32)

Koivisto, MaunoMauno Koivisto
(1923–2017)ngày 26 tháng 5 năm 1979ngày 26 tháng 1 năm 19822 năm, 275 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1979Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)61. Koivisto II (34)

Sorsa, KaleviKalevi Sorsa
(1930–2004)ngày 19 tháng 2 năm 1982ngày 30 tháng 4 năm 19875 năm, 70 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—
1983Bản mẫu:Officeholder table coalition
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)62. Sorsa III
63. Sorsa IV 36

Holkeri, HarriHarri Holkeri
(1937–2011)ngày 30 tháng 4 năm 1987ngày 26 tháng 4 năm 19913 năm, 361 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]1987Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)64. Holkeri 37

Aho, EskoEsko Aho
(born 1954)ngày 26 tháng 4 năm 1991ngày 13 tháng 4 năm 19953 năm, 352 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]1991Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)65. Aho 38

Lipponen, PaavoPaavo Lipponen
(born 1941)ngày 13 tháng 4 năm 1995ngày 17 tháng 4 năm 20038 năm, 4 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]1995
1999Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)66. Lipponen I
67. Lipponen II 39

Jäätteenmäki, AnneliAnneli Jäätteenmäki
(born 1955)ngày 17 tháng 4 năm 2003ngày 24 tháng 6 năm 200368 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]2003Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)68. Jäätteenmäki 40

Vanhanen, MattiMatti Vanhanen
(born 1955)ngày 24 tháng 6 năm 2003ngày 22 tháng 6 năm 20106 năm, 363 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]—
2007Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
(2003 – 2007)
Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)
(2007 – 2010)69. Vanhanen I
70. Vanhanen II 41

Kiviniemi, MariMari Kiviniemi
(born 1968)ngày 22 tháng 6 năm 2010ngày 22 tháng 6 năm 20111 năm, 0 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)71. Kiviniemi 42

Katainen, JyrkiJyrki Katainen
(born 1971)ngày 22 tháng 6 năm 2011ngày 24 tháng 6 năm 20143 năm, 2 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]2011Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)72. Katainen 43

Stubb, AlexanderAlexander Stubb
(born 1968)ngày 24 tháng 6 năm 2014ngày 29 tháng 5 năm 2015339 ngày [[National Coalition Party|Bản mẫu:National Coalition Party/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)73. Stubb 44

Sipilä, JuhaJuha Sipilä
(born 1961)ngày 29 tháng 5 năm 2015ngày 6 tháng 6 năm 20194 năm, 8 ngày [[Centre Party (Finland)|Bản mẫu:Centre Party (Finland)/meta/shortname]]2015KESKPSKOK
(Majority)74. Sipilä 45

Rinne, AnttiAntti Rinne
(born 1962)ngày 6 tháng 6 năm 2019ngày 10 tháng 12 năm 2019187 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]2019Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)75. Rinne 46

Marin, SannaSanna Marin
(born 1985)ngày 10 tháng 12 năm 2019Incumbent1 năm, 313 ngày [[Social Democratic Party of Finland|Bản mẫu:Social Democratic Party of Finland/meta/shortname]]—Bản mẫu:Officeholder table coalition
(Majority)76. Marin

|}

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi