Upper Saddle River, New Jersey

Upper Saddle River là một khu (borough) ở quận Bergen, New Jersey. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, dân số của khu là 8,208.[9]

Upper Saddle River, New Jersey
—  Borough  —
Borough of Upper Saddle River
HOPPER-GOETSCHIUS HOUSE, UPPER SADDLE RIVER, BERGEN COUNTY.jpg
Map highlighting Upper Saddle River's location within Bergen County. Inset: Bergen County's location within New Jersey.
Map highlighting Upper Saddle River's location within Bergen County. Inset: Bergen County's location within New Jersey.
Census Bureau map of Upper Saddle River, New Jersey
Census Bureau map of Upper Saddle River, New Jersey
Upper Saddle River, New Jersey trên bản đồ Thế giới
Upper Saddle River, New Jersey
Upper Saddle River, New Jersey
Country Hoa Kỳ
State New Jersey
CountyBergen
Incorporatedngày 22 tháng 11 năm 1894
Chính quyền[5]
 • KiểuBorough
 • Thành phầnBorough Council
 • MayorJoanne L. Minichetti (R, term ends ngày 31 tháng 12 năm 2019)[1][2]
 • AdministratorTheodore Preusch[3]
 • Municipal clerkRose Vido[4]
Diện tích[6]
 • Tổng cộng5,281 mi2 (13,680 km2)
 • Đất liền5,261 mi2 (13,627 km2)
 • Mặt nước0,020 mi2 (0,053 km2)  0.39%
Thứ hạng diện tích269th of 566 in state
10th of 70 in county[6]
Độ cao[7]259 ft (79 m)
Dân số (2010 Census)[8][9][10]
 • Tổng cộng8.208
 • Ước tính (2018)[11]8.270
 • Thứ hạng280th of 566 in state
46th of 70 in county[12]
 • Mật độ1.560,0/mi2 (6,000/km2)
 • Thứ hạng mật độ328th of 566 in state
62nd of 70 in county[12]
Múi giờEastern (EST) (UTC-5)
 • Mùa hè (DST)Eastern (EDT) (UTC-4)
ZIP code07458[13]
FIPS code3400375140[6][14][15]
GNIS feature ID0885425[6][16]
Trang webwww.usrtoday.org

Lịch sửSửa đổi

Upper Saddle River được thành lập vào thế kỷ 18 chủ yếu bởi những người định cư Hà Lan, những người đã xây dựng các nhà máy dọc theo sông Saddle. Khu vực này đã được cấp tình trạng khu vào năm 1894 và chủ yếu là nông thôn cho đến những năm 1950. Sự tăng trưởng ở ngoại ô của New Jersey đã ảnh hưởng đến Upper Saddle River và các đô thị lân cận, khi dân số của khu tăng gấp 10 lần từ 1950 đến 1970. Dân số vẫn không đổi kể từ năm 1970.

 
Cột mốc lịch sử Nhà Hopper-Goetschius ở Upper Saddle River

Những người đáng chú ýSửa đổi

Những người được sinh ra ở, cư dân hoặc liên kết chặt chẽ với Upper Saddle River bao gồm:

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Borough Hall Information, Upper Saddle River Borough. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016.
  2. ^ 2017 New Jersey Mayors Directory, New Jersey Department of Community Affairs. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2017.
  3. ^ Administrator, Borough of Upper Saddle River. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016.
  4. ^ Borough Clerk, Borough of Upper Saddle River. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016.
  5. ^ 2012 New Jersey Legislative District Data Book, Rutgers University Edward J. Bloustein School of Planning and Public Policy, April 2006, p. 163.
  6. ^ a ă â b c 2010 Census Gazetteer Files: New Jersey County Subdivisions, United States Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2015.
  7. ^ Borough of Upper Saddle River – Hệ thống Thông tin Địa danh (GNIS), Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS), Geographic Names Information System. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2013.
  8. ^ DP-1 - Profile of General Population and Housing Characteristics: 2010 for Upper Saddle River borough, Bergen County, New Jersey, United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2012.
  9. ^ a ă Municipalities Grouped by 2011-2020 Legislative Districts, New Jersey Department of State, p. 15. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2013.
  10. ^ Table DP-1. Profile of General Demographic Characteristics: 2010 for Upper Saddle River borough, New Jersey Department of Labor and Workforce Development. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2012.
  11. ^ “Population and Housing Unit Estimates”. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2019. 
  12. ^ a ă GCT-PH1 Population, Housing Units, Area, and Density: 2010 - State -- County Subdivision from the 2010 Census Summary File 1 for New Jersey, United States Census Bureau. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2013.
  13. ^ Look Up a ZIP Code for Upper Saddle River, NJ, United States Postal Service. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2012.
  14. ^ American FactFinder, United States Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2014.
  15. ^ A Cure for the Common Codes: New Jersey, Missouri Census Data Center. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  16. ^ US Board on Geographic Names, United States Geological Survey. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2014.
  17. ^ US Gazetteer files: 2010, 2000, and 1990, United States Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2014.
  18. ^ Area Code Lookup - NPA NXX for Upper Saddle River, NJ, Area-Codes.com. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2013.

NguồnSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi