Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bhutan là đội tuyển cấp quốc gia của Bhutan do Liên đoàn bóng đá Bhutan quản lý.

Bhutan

Huy hiệu

Tên khác Druk Eleven[1]
Druk Yul[2]
Những chàng trai rồng[3]
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bhutan
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Trevor Morgan
Đội trưởng Karma Shedrup Tshering
Thi đấu nhiều nhất Passang Tshering (35)
Ghi bàn nhiều nhất Chencho Gyeltshen (10)
Sân nhà Changlimithang
Mã FIFA BHU
Xếp hạng FIFA 186 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[4]
Cao nhất 159 (6.2015)
Thấp nhất 209 (11.2014 - 2.2015)
Hạng Elo 230 giữ nguyên (20 tháng 8 năm 2019)[5]
Elo cao nhất 190 (1.4.1982)
Elo thấp nhất 232 (25.10.2018)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
   Nepal 3–1 Bhutan 
(Nepal; 1.4.1982)
Trận thắng đậm nhất
 Bhutan 6–0 Guam 
(Thimphu.Bhutan; 23.4.2003)
Trận thua đậm nhất
 Kuwait 20–0 Bhutan 
(Thành phố Kuwait.Kuwait; 14.2.2000)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bhutan là trận gặp đội tuyển Nepal vào năm 1982. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào bán kết của SAFF Cup 2008.

Danh hiệuSửa đổi

Bán kết: 2008

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 2006Không tham dự
  • 2010Bỏ cuộc
  • 2014Không tham dự
  • 2018 đến 2022Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

  • 1956 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2023 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Nam ÁSửa đổi

Cúp Challenge AFCSửa đổi

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Không tham dự

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Guam vào các ngày 6 và 11 tháng 6 năm 2019.[6]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ngawang Jamphel 27 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 1 0   Thimphu City
19 1TM Kinzang Gyeltshen 16 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 1 0   Thimphu FC
21 1TM Tshering Dendup 4 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 4 0   Paro United

2 2HV Tshering Samdup 5 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 0 0   Transport United
3 2HV Choki Wangchuk 2 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 5 0   ARA FC
4 2HV Mipham Jigme 20 tháng 11, 1998 (19 tuổi) 0 0   Thimphu City
9 2HV Tenzin Dorji 18 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 6 0   Transport United
12 2HV Phuntsho Jigme 11 tháng 9, 1997 (20 tuổi) 0 0   Thimphu FC
22 2HV Rinchen Dorji 24 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 0 0   Transport United

6 3TV Galey Zangpo 2 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 0 0   Druk Star
8 3TV Karma Shedrup Tshering (Đội trưởng) 9 tháng 4, 1990 (28 tuổi) 28 1   Thimphu City
13 3TV Kencho Tobgay 11 tháng 10, 1991 (26 tuổi) 3 0   Transport United
15 3TV Nima Wangdi 6 tháng 12, 1998 (19 tuổi) 10 0   Thimphu City
16 3TV Tshering Dorji 11 tháng 9, 1995 (22 tuổi) 25 4   South United
18 3TV Chimi Dorji 22 tháng 12, 1993 (24 tuổi) 12 0   Thimphu City

7 4 Chencho Gyeltshen 10 tháng 5, 1996 (22 tuổi) 30 10   NEROCA
10 4 Kabi Raj Rai 17 tháng 3, 1997 (21 tuổi) 0 0   Paro United
17 4 Tsenda Dorji 12 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 0 0   Thimphu FC
20 4 Phurba Wangchuk 18 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 0 0   Tensung
23 4 Kuenga Rabgay 1 tháng 1, 1998 (20 tuổi) 0 0   Druk Star

Note: Clubs, caps and dates of birth taken from player pages at National Football Teams. See individual player articles for references.

Triệu tập gần đâySửa đổi

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Man Bahadur Gurung 4 0   Druk Star v.   Palestine, 10 tháng 10 năm 2017
HV Chimi Dorji 22 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 23 0   Druk Star v.   Palestine, 5 tháng 9 năm 2017
HV Tashi Phuntsho 0 0 v.   Oman, 28 tháng 3 năm 2017

TV Karun Gurung 9 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 23 0   Terton v.   Maldives, 13 tháng 6 năm 2017
TV Jigme Tsheltrim 30 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 0 0   Tertons v.   Oman, 28 tháng 3 năm 2017

Sampa Tshering 26 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 1 0   Druk United v.   Palestine, 10 tháng 10 năm 2017
Lungtok Dawa 18 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 9 1 v.   Maldives, 13 tháng 6 năm 2017

Chú thích: RET — Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Wangdi, Kencho (28 tháng 6 năm 2002). “World Cup 2002: The other final – Bhutan met Montserrat”. raonline.ch. RA Online / Kuensel. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ “Bhutan”. national-football-teams.com. national-football-teams.com. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ Tshedup, Younten (21 tháng 8 năm 2015). “Bhutan loses to Cambodia 2–0”. kuenselonline.com. Kuensel. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2015. 
  4. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  5. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  6. ^ “Sri Lanka v. Bhutan – 2018 FIFA World Cup Qualification”. FIFA. FIFA. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi