Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam là đội tuyển cấp quốc gia của Guam do Hiệp hội bóng đá Guam quản lý.

Guam

Huy hiệu

Tên khác Matao[1]
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Guam
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Liên đoàn khu vực EAFF (Đông Á)
Huấn luyện viên Darren Sawatzky
Đội trưởng Jason Cunliffe
Thi đấu nhiều nhất Jason Cunliffe (35)
Ghi bàn nhiều nhất Jason Cunliffe (17)
Sân nhà Sân vận động bóng đá quốc gia Guam
Mã FIFA GUM
Xếp hạng FIFA 196 Giảm 1 (24 tháng 10 năm 2019)[2]
Cao nhất 146 (8-9.2015)
Thấp nhất 205 (11.2004 – 2.2005)
Hạng Elo 213 Giảm 5 (18 tháng 10 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 197 (6.2015)
Elo thấp nhất 228 (3.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Fiji 12–0 Guam 
(Guam; 24.8.1975)
Trận thắng đậm nhất
 Guam 9–0 Quần đảo Bắc Mariana 
(Guam; 1.4.2007)
Trận thua đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 21–0 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 11.3.2005)

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 - Không tham dự
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2011 - Không tham dự
  • 2015 - Không vượt qua vòng loại
  • 2019 - Bỏ cuộc

Giải vô địch bóng đá Đông ÁSửa đổi

Cúp Challenge AFCSửa đổi

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 đến 2012 - Vòng 1
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Trung QuốcSyria vào các ngày 10 và 15 tháng 10 năm 2019.[4]


Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Elias Jesus 4 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 0 0   Sidekicks
18 1TM Alexander Stenson 9 tháng 2, 2003 (16 tuổi) 0 0   Bank of Guam Strykers
21 1TM Sean Evans 10 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 1 0   Bank of Guam Strykers
2 2HV Isiah Lagutang 3 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 4 1   Bank of Guam Strykers
4 2HV Nate Lee 6 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 5 0   Penn State Nittany Lions
5 2HV Ryan Quitugua 1 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 1 0   Rovers
13 2HV Alex Lee 15 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 14 0   Frederick
15 2HV Shawn Nicklaw 15 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 28 1 Free Agent
20 2HV Takumi Ito 3 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 0 0   Rovers
7 3TV John Matkin 20 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 20 1 Free Agent
8 3TV Mark Chargualaf 3 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 27 0   Table 35 Espada
10 3TV Jason Cunliffe (Đội trưởng) 23 tháng 10, 1983 (36 tuổi) 54 27   Bank of Guam Strykers
14 3TV Dominic Gadia 18 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 7 0   IDL
16 3TV Devan Mendiola 16 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 6 2   Rovers
19 3TV Mike Crowley 1 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0   Rovers
22 3TV Travis Nicklaw 21 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 25 1 Free Agent
3 4 Aaron Kruger 23 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0   Wiesbaden
9 4 Marcus Lopez 2 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 28 6   IDL
11 4 Dylan Naputi 4 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 31 3   UOG Tritons
12 4 Aidan Dickson 15 tháng 6, 2000 (19 tuổi) 0 0   Bank of Guam Strykers
17 4 Joey Ciochetto 22 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 2 0   Temecula FC
23 4 Shane Malcolm 13 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 27 4   Colorado Springs Switchbacks

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Dallas Jaye 19 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 11 0   Greenville Triumph
1TM Bijan Gloston 11 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 3 0   Marshall Thundering Herd
1TM Doug Herrick 2 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 26 0   Rovers
2HV Marlon Evans 3 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 4 0   Detroit City
2HV Takumi Odell 5 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 0 0   Bank of Guam Strykers
2HV A. J. DeLaGarza 4 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 14 0   Houston Dynamo
2HV Brandon McDonald 16 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 13 1   Hanoi
2HV Justin Lee 5 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 16 1   Christos FC
2HV Josh Borja 1 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 14 5   SoCAL Elite
2HV Christian Schweizer 6 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 16 0   University of Portland
2HV Micah Paulino 16 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 28 0   Guam Shipyard
2HV Mason Grimes 21 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 14 0 Unattached
2HV Jonathan Odell 25 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 1 0   Guam Shipyard
2HV Scott Leon Guerrero 22 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 21 0   Quality Distributors
2HV Gen Fudo 10 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 0 0   Guam Shipyard
3TV Ian Mariano 7 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 33 3   Rovers
3TV Kyle Halehale 3 tháng 6, 2002 (17 tuổi) 4 0   Guam Shipyard
3TV Ian Adamos 3 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 14 0   SoCAL Elite
3TV Thaddeus Atalig 7 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 8 0   Bowling Green University
3TV Ryan Guy 5 tháng 9, 1985 (34 tuổi) 28 3   SoCal Surf
3TV Rin Katsumata 3 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0   Bank of Guam Strykers
3TV Jonahan Romero 17 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 26 0   Rovers
3TV Jan-Willem Staman 1 tháng 9, 1984 (35 tuổi) 5 0   Rovers
3TV Donovan Reyes 20 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0   Southern Cobras
4 Edward Na 12 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 5 0   Tacoma Stars
4 John Matkin 20 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 20 1   UiTM
4 Zachary DeVille 23 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 10 2   San Diego Flash
4 Tye Perdido 28 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 3 0 Unattached
4 Conner Cappelletti 10 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 3 0 Unattached
4 Min Sung Choi 16 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 2 0   Bank of Guam Strykers
4 Michael Benito 11 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 0 0   Bank of Guam Strykers

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Mike Nauta Jr. (1 tháng 6 năm 2012). “Guam men’s national soccer team now known as ‘Matao’”. Marianas Variety (Guam). Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2012. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  4. ^ “National Soccer Teams Announced”. guamsportsnetwork.com. Ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoàiSửa đổi