Cách sử dụngSửa đổi

Hiển thị một biểu tượng bàn thắng. Hai tham số tùy chọn có sẵn để hiển thị thêm chi tiết về bàn thắng. Nhiều bàn thắng có thể được chỉ định bằng cách lặp lại các tham số này. Tối đa 10 bàn thắng được hỗ trợ theo cách này; nếu bạn cần nhiều hơn, hãy gọi bản mẫu nhiều lần.

{{bàn thắng|phút1|ghi chú1|phút2|ghi chú2|phút3|ghi chú3...}}

  • phút – Hiển thị thời gian bàn thắng được ghi.
  • ghi chú – Thêm ghi chú cho bàn thắng. Các ghi chú sau đây sẽ tự động được liên kết wiki: l.n., ph.đ., pgóc.

Để trống tham số ghi chú nếu bạn không cần nó, nhưng đừng quên ký tự ống dẫn nếu bàn thắng khác xuất hiện sau nó.

Các ví dụSửa đổi

  • {{bàn thắng}} → Bàn thắng
  • {{bàn thắng|67}} → Bàn thắng 67'
  • {{bàn thắng||o.g.}} → Bàn thắng (l.n.)
  • {{bàn thắng|44|o.g.}} → Bàn thắng 44' (l.n.)
  • {{bàn thắng|5||20||90+2|pen.}} → Bàn thắng 5'20'90+2' (ph.đ.)
  • {{bàn thắng|14||54|p|72||87}} → Bàn thắng 14'54' (p)72'87'

Ghi chúSửa đổi

Chỉ hiển thị một ghi chú, không có thời gian, chỉ được hỗ trợ cho bàn thắng đầu tiên.

Xem thêmSửa đổi

Bàn thắng {{bàn thắng}}
Thẻ vàng {{thẻ vàng}} Thẻ đỏ {{thẻ đỏ}} Thẻ vàngThẻ đỏ {{thẻ đỏ|1}} Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ {{thẻ đỏ|2}}
Vào sân {{thay người vào}} Thay ra {{thay người ra}}
Phạt đền thành công {{phạt đền}} Phạt đền hỏng {{phạt đền hỏng}}
Ghi bàn thắng vàng {{bàn thắng vàng}} Ghi bàn thắng bạc {{bàn thắng bạc}}

Thể loại theo dõiSửa đổi

Thể loại:Bản mẫu bóng đá cần bảo trì (14): cho bản mẫu sử dụng dấu nháy đơn ở cuối giá trị phút (xóa dấu nháy đơn để sửa lỗi)

Dữ liệu bản mẫuSửa đổi

Đây là tài liệu Dữ liệu bản mẫu cho bản mẫu này được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan và các công cụ khác; xem báo cáo sử dụng tham số hàng tháng cho bản mẫu này.

Dữ liệu bản mẫu cho Bàn thắng

Signifies that a goal has been scored by showing picture of a small football
Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
minutes 11
Time the first goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàikhuyên dùng
note 12
Note for first goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàikhuyên dùng
minutes 23
Time the second goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 24
Note for second goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 35
Time the third goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 36
Note for third goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 47
Time the fourth goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 48
Note for fourth goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 59
Time the fifth goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 510
Note for fifth goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 611
Time the sixth goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 612
Note for sixth goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 713
Time the seventh goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 714
Note for seventh goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 815
Time the eighth goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 816
Note for eighth goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 917
Time the ninth goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 918
Note for ninth goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn
minutes 1019
Time the tenth goal was scored
Ví dụ
15, 90+2
Chuỗi dàitùy chọn
note 1020
Note for tenth goal. The following notes will automatically be wikilinked: o.g., pen., p and corner
Ví dụ
o.g., pen., p, corner
Chuỗi dàitùy chọn

Định dạng: inline