Dấu gạch ngang

Dấu gạch ngang là một dấu câu có hình dạng tương tự dấu gạch nối và dấu trừ nhưng khác với các ký hiệu này về chiều dài và trong một số phông chữ, chiều cao trên đường cơ sở. Các phiên bản phổ biến nhất của dấu gạch ngang dấu gạch ngang em dash (—) [1], dài hơn dấu gạch ngang en dash (–), có chiều dài khác nhau giữa các kiểu chữ nhưng có xu hướng nằm giữa các dấu gạch ngang en và em.[2][3]

Dấu gạch ngang
En dash Em dash Horizontal bar Figure dash

Trong lịch sử, tên của en dash và em dash xuất phát từ chiều rộng của chữ thường chữ N và chữ M viết hoa, tương ứng, trong các phông chữ đơn cách thường được sử dụng.

Kí hiệu và công dụngSửa đổi

Dấu gạch ngang có kí hiệu (–), là một dấu câu và dài hơn hơn dấu gạch nối. Dấu gạch ngang được dùng trong đầu mục liệt kê, cụm liên danh, liên số, đánh dấu phần chú thích, đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật. Giữa nó và các từ, tiếng khác phải có dấu cách (khoảng trắng) ở hai bên.

Lưu ý dấu gạch ngang rất dễ nhầm lẫn với dấu gạch nối, kí hiệu (-). Dấu gạch nối không phải là dấu câu, ngắn hơn dấu gạch ngang, không có dấu cách giữa nó với các tiếng khác trong từ phiên âm có nhiều tiếng và dữ liệu ngày giờ. Một số ví dụ dùng dấu gạch nối như: Lê-nin, Ê-đi-xơn, Ma-ri Quy-ri, 31-01-2020.

Một số ví dụSửa đổi

Các công dụng của dấu gạch ngang:

  • Dùng để liệt kê (dấu gạch ngang được đặt ở đầu dòng)
Ví dụ: Danh sách học sinh giỏi:
– Nguyễn Song Ngân
– Mai Kim Lan
– Vũ Đức Tiến
  • Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
Ví dụ:
Bà hỏi:
– Cháu tên gì ?
– Dạ cháu tên Lam Hà ạ ! – Lam Hà trả lời
  • Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu (dấu gạch ngang được đặt ở giữa câu)
Ví dụ: Nha Trang – một thành phố biển tuyệt đẹp của tỉnh Khánh Hòa.
  • Nối các từ nằm trong một liên danh
Ví dụ: Chuyến xe Hà NộiHải Phòng sắp khỏi hành.
  • Đặt giữa hai con số ghép lại để chỉ một liên số hoặc một khoảng số
Ví dụ: Chủ tịch Hồ Chí Minh (1890 – 1969), giai đoạn 1945 – 1975 gia đình tôi bị chia cắt.
  • Để chỉ sự ngang hàng trong quan hệ
Ví dụ: Mối quan hệ láng giềng hữu nghị Việt – Lào,...

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Định nghĩa dấu gạch ngang (Dash), Merriam Webster.
  2. ^ Nguyễn Như Ý (1999). Đại từ điển tiếng Việt. Nhà xuất bản Văn hóa – Thông tin. Trang 701.
  3. ^ Nguyễn Hữu Quỳnh (2011). Ngữ Pháp tiếng Việt. Nhà xuất bản Từ Điển Bách Khoa. Trang 246.

Liên kết ngoàiSửa đổi