Mở trình đơn chính

Danh sách đĩa nhạc của Red Velvet

Danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Red Velvet gồm hai album phòng thu, năm mini-album và 12 đĩa đơn. Red Velvet được thành lập bởi công ty giải trí Hàn Quốc S.M. Entertainment vào năm 2014, tổng cộng 5 thành viên.

Danh sách đĩa nhạc của Red Velvet
160618 MBC Thank You Festival – Red Velvet.jpg
Red Velvet biểu diễn tại MBC Thank You Festival vào tháng 6 năm 2016.
Album phòng thu2
Video âm nhạc12
EP5
Đĩa đơn13

AlbumSửa đổi

Album phòng thuSửa đổi

Album Thông tin Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ
Gaon

[1]
Pháp
[2]
NB
Oricon

[3]
ĐL
[4]
Mỹ
Heat

[5]
Mỹ
World

[6]
The Red 1 47 2 24 1
Perfect Velvet
  • Ngày phát hành: 17 tháng 11 năm 2017
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, Genie Music
  • Định dạng: CD, tải về
2 95 20 3 3 1
"—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.

Album tái phát hànhSửa đổi

Alnum Thông tin Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh số
HQ

Gaon[13]

Pháp SNEP[14] NB
Oricon
[13]
US Heat[15] US World[16]
The Perfect Red Velvet
  • Phát hành: 29 tháng 1 năm 2018
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, Genie Music
  • Định dạng: CD, digital download
1 87 29 7 3

Mini-albumSửa đổi

Album Thông tin Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ
Gaon

[18]
NB
Oricon

[19]
ĐL
[20]
Mỹ
Heat

[21]
Mỹ
World

[22]
Ice Cream Cake 1 76 24 2
  • HQ: 55.115[23]
  • NB: 2.796
The Velvet
  • Ngày phát hành: 17 tháng 3 năm 2016
  • Hãng đĩa: SM Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 75 1 8
Russian Roulette
  • Ngày phát hành: 7 tháng 9 năm 2016
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 40 5 18 2
Rookie
  • Ngày phát hành: 1 tháng 2 năm 2017
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 43 1 21 1
The Red Summer
  • Ngày phát hành: 9 tháng 7 năm 2017
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 27 1 8 1
"—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.

Đĩa đơnSửa đổi

Bài hát Năm Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh số
(DL)
Album
HQ TQ
[32]
NB
[33]
PHL
[34]
US World
[35]
Gaon
[36]
Hot.
[37]
"Happiness" (행복) 2014 5 Không có 11 Không có Không có 4 Non-album singles
"Be Natural"[upper-alpha 1]
(feat. Taeyong)
33 16 6
"Automatic" 2015 32 9 Ice Cream Cake
"Ice Cream Cake" 4 11 3
"Dumb Dumb" 2 14 3 The Red
"Wish Tree" (세가지 소원) 33 Winter Garden
"One of These Nights" (7월 7일) 2016 10 6 The Velvet
"Russian Roulette" 2 70 2 Russian Roulette
"Rookie" 2017 3 39 4 Rookie
"Would U" 13 S.M. Station Season 2
"Red Flavor" (빨간 맛) 1 2 25 24 4 The Red Summer
"Rebirth" (환생) 78 25 S.M. Station Season 2
"Peek-a-Boo" (피카부) 2 2 36 62 2
  • HQ: 569,676+[49]
  • Mỹ: 3,000+
Perfect Velvet
"Bad Boy" 2018 2 2 49 2
  • Mỹ: 4,000+
The Perfect Red Velvet
"—" cho biết bài hát không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.

Nhạc phimSửa đổi

Bài hát Năm Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh số Thành viên Album
HQ[50]
"Yossism" 2016 152
  • HQ: 18,321+
Cả nhóm Telemonster OST
"Don't Push Me" 25 SeulgiWendy Uncontrollably Fond OST
"I Can Only See You" 2017 80 Hwarang OST

CollaborationSửa đổi

Bài hát Năm Thành viên Album
"Sound of Your Heart" (너의 목소리)

(với Sunny, Luna, Yesung, Taeil, Doyoung)

2016 Seulgi và Wendy SM Station
"Doll"

(với Kangta)

2017

Bài hát lọt vào bảng xếp hạng khácSửa đổi

Bài hát Năm Thứ hạng
cao nhất
Doanh số Album
HQ
Gaon

[53]
Hot 100[54]
"Somethin Kinda Crazy" 2015 52 Ice Cream Cake
"Take It Slow" 64
"Candy" 66
"Stupid Cupid" 74
"Huff n Puff" 36 The Red
"Oh Boy" 35
"Don't U Wait No More" 69
"Campfire" 68
"Day 1" 74
"Red Dress" 78
"Lady's Room" 83
"Time Slip" 88
"Cool World" 95
"Cool Hot Sweet Love" 2016 48 The Velvet
"Rose Scent Breeze" 61
"First Time" 70
"Light Me Up" 79
"Lucky Girl" 42 Russian Roulette
"Bad Dracula" 81
"Sunny Afternoon" 78
"Fool" 84
"Some Love" 100
"My Dear" 89
"Little Little" 2017 41 Rookie
"Happily Ever After" 71
"Talk To Me" 67
"Body Talk" 79
"Last Love" 72
"You Better Know" 14 21 The Red Summer
"Zoo" 24 30
"Mojito" 32 69
"Hear The Sea" 35 70
"Look" 74 61 Perfect Velvet
"Moonlight Melody" 98 64
"Kingdom Come" 65
"My Second Date" 67
"About Love"
"I Just"
"Perfect 10"
"Attaboy"
"All Right" 2018 79 41 The Perfect Red Velvet

Video âm nhạcSửa đổi

Bài hát Năm Đạo diễn
"Happiness" 2014 Woogie Kim [66]
"Be Natural" Kwon Soon-wook, Shim Jae-won [67]
"Automatic" 2015 Shin Hee-won [68]
"Ice Cream Cake" Woogie Kim [68]
"Dumb Dumb" Beomjin J [69]
"One of These Nights" 2016 Shin Heewon [70]
"Russian Roulette" [71]
"Rookie" 2017 [72]
"Would U" Không biết
"Red Flavor" [73]
"Rebirth" Shindong [74]
"Peek-a-Boo" Kim Ji-yong [75]
"Bad Boy" 2018 Không biết [76]
Power Up
#Cookie Jar
Really Bad Boy (RBB)
SAPPY 2019
Zimzalabim
Umpah Umpah

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Gaon Weekly Album Chart”. Gaon Music Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2016. 
  2. ^ “1×1=1 (To Be One) - Week 47”. SNEP (bằng tiếng french). 24 tháng 11 năm 2017. 
  3. ^ Oricon Albums Chart
  4. ^ “G-Music Chart”. 
  5. ^ Billboard Heatseekers Albums
  6. ^ Billboard World Albums
  7. ^ Lee So-dam (ngày 4 tháng 9 năm 2015). “레드벨벳 9월9일 컴백 확정…SM 하반기 첫주자 [스포츠투데이]”. Sports Today (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2015. 
  8. ^ Tổng doanh số của The Red:
  9. ^ 週間 CDアルバムランキング 2015年09月21日付 [CD albums weekly ranking - ngày 21 tháng 9 năm 2015] (bằng tiếng Nhật). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2015. 
  10. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc củaPerfect Velvet:
  11. ^ 週間 CDアルバムランキング 2017年12月04日付 [CD albums weekly ranking - December 4, 2017] (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2017. 
  12. ^ “Red Velvet Tie for Most No. 1s on World Albums Chart Among All K-Pop Acts”. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2017. 
  13. ^ a ă “Gaon Weekly Album Chart”. Gaon Music Chart. 
  14. ^ “The Perfect Red Velvet - Week 5”. SNEP (bằng tiếng french). 2 tháng 2 năm 2018. 
  15. ^ Billboard Heatseekers Albums
  16. ^ Billboard World Albums
  17. ^ 2018년 01월 Album Chart [2018 January Album Chart]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2018. 
  18. ^ (tiếng Hàn) Gaon Digital Singles Chart & Gaon Album Chart. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2015. (Except where indicated otherwise)
  19. ^ a ă “오리콘 위클리 싱글/앨범/DVD/블루레이 차트 1~100위 Oricon Chart March - Week 3 - 2016”. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2016. 
  20. ^ “G-Music Chart - The Velvet - (20160429-20160505)”. G-Music. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 5 năm 2016. 
  21. ^ Billboard Heatseekers Albums
  22. ^ Billboard World Albums
  23. ^ Tổng doanh số của Ice Cream Cake:
  24. ^ Tổng doanh số của The Velvet:
  25. ^ Tổng doanh số của Russian Roulette:
  26. ^ “Oricon Weekly CD Chart - Tuần 2, tháng 9 năm 2016”. Oricon. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2016. 
  27. ^ Tổng doanh số của Rookie:
  28. ^ “Oricon Album Chart - Tuần 3, tháng 2 năm 2017” (bằng tiếng jp). Oricon. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2017. 
  29. ^ Tổng doanh số của The Red Summer:
  30. ^ オリコンランキング情報サービス「you大樹」 -CD・ブルーレイ・DVD・書籍・コミック-. Oricon Style (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2017. (cần đăng ký mua (trợ giúp)). 
  31. ^ “Red Velvet Scores Third No. 1 on World Albums, Lead Among K-Pop Females”. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2017. 
  32. ^ “Baidu Weekly Music Charts” (bằng tiếng Trung Quốc). Baidu.com. 
  33. ^ “Billboard Japan Hot 100” (bằng tiếng Anh). Billboard Japan. 
  34. ^ “BillboardPH Hot 100” (bằng tiếng Anh). Billboard Philippines. 
  35. ^ “World Digital Songs”. Billboard. 
  36. ^ “Gaon Weekly Digital Chart”. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). 
  37. ^ “Billboard Korea Hot 100 - 빌보드 코리아”. billboard.co.kr. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2017. 
  38. ^ Cumulative sales of "Happiness":
  39. ^ “Red Velvet Goes for Mature Sexy in MV for Remake of S.E.S′ ‘Be Natural’”. CJ E&M. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2017. 
  40. ^ Cumulative sales of "Be Natural":
  41. ^ Cumulative sales of "Automatic":
  42. ^ a ă Cumulative sales of "Ice Cream Cake" and "Dumb Dumb":
  43. ^ Cumulative sales of "Wish Tree":
  44. ^ Cumulative sales of "One of These Nights":
  45. ^ Cumulative sales for "Russian Roulette":
  46. ^ a ă 2017년 Download Chart [2017 Download Chart]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2018. 
  47. ^ Cumulative sales for "Would U":
  48. ^ Cumulative sales of "Rebirth":
  49. ^ Cumulative sales of "Peek-A-Boo":
  50. ^ “Gaon Weekly Digital Chart”. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2016. 
  51. ^ Cumulative sales for "Don't Push Me":
  52. ^ Cumulative sales for "I Can Only See You":
  53. ^ (tiếng Hàn) Gaon Digital Singles Chart & Gaon Album Chart. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2015. (Except where indicated otherwise)
  54. ^ Kpop Hot 100. Retrieved 14 December 2017. (Except where indicated otherwise)
  55. ^ a ă â “Gaon Download Chart March 15-21, 2015 (see #26)”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2015. 
  56. ^ Tổng doanh số của "Candy":
  57. ^ a ă â b c d đ e ê “Gaon Download Chart September (see #58)”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2016. 
  58. ^ a ă â b “Gaon Download Chart March 13-19, 2015 (see #23)”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2016. 
  59. ^ a ă â b c d Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên RR sales
  60. ^ Tổng doanh số của "Little Little":
  61. ^ a ă â b “Gaon Download Chart - Tuần 5, 2017”. Gaon Chart. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017. 
  62. ^ Tổng doanh số cuat "You Better Know":
  63. ^ a ă â “Gaon Download Chart - Tuần 29 năm 2017”. Gaon Chart. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2017. 
  64. ^ a ă â b * 2017년 46주차 Download Chart [47th week of 2017 Download Chart]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2017. 
  65. ^ a ă â b 2017년 46주차 Download Chart [47th week of 2017 Download Chart]. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2017. 
  66. ^ GDW Films. “Red Velvet (레드벨벳) - Happiness (행복)”. Vimeo. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2016. 
  67. ^ Kim Dong-Joo (9 tháng 10 năm 2014). “Music video of Red Velvet's 'Be Natural' unveiled”. Star N News. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2016. 
  68. ^ a ă Ice Cream Cake (booklet) (bằng tiếng Hàn). Red Velvet. S.M. Entertainment. 2015. 
  69. ^ Ducker, Eric. “10 Best Music Videos of 2015”. Rolling Stone. Rolling Stone. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2016. 
  70. ^ The Velvet (booklet) (bằng tiếng Hàn). Red Velvet. S.M. Entertainment. 2016. 
  71. ^ Russian Roulette (booklet) (bằng tiếng Hàn). Red Velvet. S.M. Entertainment. 2016. 
  72. ^ Rookie (booklet) (bằng tiếng Hàn). Red Velvet. S.M. Entertainment. 2017. 
  73. ^ The Red Summer (booklet) (bằng tiếng Hàn). Red Velvet. S.M. Entertainment. 2017. 
  74. ^ Jang Dong Gon (18 tháng 8 năm 2017). '눈덩이 프로젝트' 레드벨벳, 리메이크곡 '환생' 공개”. Ten Asia. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2017. 
  75. ^ Perfect Velvet (booklet) (bằng tiếng Hàn). Red Velvet. S.M. Entertainment. 2017. 
  76. ^ The Perfect Red Velvet (booklet) (bằng tiếng Hàn). Red Velvet. S.M. Entertainment. 2018. 


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “upper-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="upper-alpha"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu