Danh sách Pokémon thế hệ I

Thế hệ đầu tiên (Generation I) của thương hiệu Pokémon giới thiệu 151 loài sinh vật hư cấu gọi là Pokémon được giới thiệu trong trò chơi video cốt lõi Game Boy Pokémon Red and Blue vào năm 1996.

Logo quốc tế của thương hiệu Pokémon.

Danh sách sau đây kể chi tiết 151 loài Pokémon của thế hệ I xếp theo số National Pokédex. Pokémon đầu tiên, Fushigidane, là số 001 và cuối cùng, Mew, là số 151. Các hình thức thay thế dẫn đến thay đổi hệ, Tiến hóa Mega và các hình thức khu vực cũng được đưa vào các bảng thế hệ để thuận tiện cho việc tra cứu. Ngoài ra, bạn nên xem trước #Bảng chú thích Loài Pokémon ở dưới đây để thuận tiện nếu bạn muốn tìm những Pokémon khởi đầu, huyền thoại, bí ẩn trong bảng danh sách Pokémon.

Thiết kế và phát triểnSửa đổi

Phần lớn các Pokémon trong thế hệ này có thiết kế tương đối đơn giản và rất giống với các sinh vật ngoài đời thực bao gồm nhưng không giới hạn ở: Poppo (một con chim bồ câu), Crab (một con cua), Koratta (một con chuột), Arbo (một con rắn), và Pawou (một con rái cá). Nhiều Pokémon trong các trò chơi gốc đóng vai trò là cơ sở để lặp lại các khái niệm sau trong chuỗi.[1]

Bảng chú thích Loài PokémonSửa đổi

Bảng chú thích loài Pokémon
Bảng dùng cho tất cả các danh sách Thế hệ ở bên dưới
Ý nghĩa Mô tả
Pokémon khởi đầu Pokémon đầu tiên mà người chơi có thể có được trong các trò chơi chính

(Trong anime, đây là Pokémon khởi đầu khi đến một vùng nào đó, trừ phần Sun and Moon).

Pokémon Cổ đại Pokémon cổ đại chỉ thu được bằng cách hồi sinh hóa thạch.
BC Pokémon bé con Pokémon bé con thu được chủ yếu bằng cách nhân giống các dạng tiến hóa của chúng.
HT Pokémon huyền thoại Pokémon mạnh mẽ gắn liền với truyền thuyết của thế giới Pokémon.
BA Pokémon bí ẩn Pokémon chỉ có thể có được thông qua các sự kiện phân phối (điều này không bao gồm Deoxys, vì trong Pokemon Omega Ruby và Alpha Sapphire, Deoxys có thể bị bắt trong Tập Delta.)
UB Ultra Beast Pokémon đến từ không gian khác. (Phần Sun and Moon)

Danh sách PokémonSửa đổi

Danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ I (1996)[nb 1]
Loài Tên Tiếng Nhật Tên Tiếng Anh Tên tiếng Việt Số National Pokédex Hệ Tiến hóa thành
(Tên Tiếng Nhật)
Xuất hiện lần đầu
Thứ nhất Thứ hai
Fushigidane Bulbasaur Fushigidane &0000000000000001.000000001 Cỏ Độc Fushigisou (#002) RedBlue
Fushigisou Ivysaur Fushigisou &0000000000000002.000000002 Cỏ Độc Fushigibana (#003) RedBlue
Fushigibana Venusaur Fushigibana &0000000000000003.000000003 Cỏ Độc Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Fushigibana[3] Mega Venusaur Fushigibana Mega Cỏ Độc Không tiến hóa XY
Hitokage Charmander Hitokage &0000000000000004.000000004 Lửa Lizardo (#005) RedBlue
Lizardo Charmeleon Lizardo &0000000000000005.000000005 Lửa Lizardon (#006) RedBlue
Lizardon Charizard Lizardon &0000000000000006.000000006 Lửa Bay Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Lizardon X[3] Mega Charizard X Lizardon Mega X Lửa Rồng Không tiến hóa XY
Mega Lizardon Y[3] Mega Charizard Y Lizardon Mega Y Lửa Bay Không tiến hóa XY
Zenigame Squirtle Zenigame &0000000000000007.000000007 Nước Kameil (#008) RedBlue
Kameil Wartortle Kameil &0000000000000008.000000008 Nước Kamex (#009) RedBlue
Kamex Blastoise Kamex &0000000000000009.000000009 Nước Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Kamex[3] Mega Blastoise Kamex Mega Nước Không tiến hóa XY
Caterpie Caterpie Caterpie &0000000000000010.000000010 Bọ Transel (#011) RedBlue
Transel Metapod Transell &0000000000000011.000000011 Bọ Butterfree (#012) RedBlue
Butterfree Butterfree Butterfree &0000000000000012.000000012 Bọ Bay Không tiến hóa RedBlue
Beedle Weedle Beedle &0000000000000013.000000013 Bọ Độc Kakuna (#014) RedBlue
Cocoon Kakuna Cocoon &0000000000000014.000000014 Bọ Độc Spear (#015) RedBlue
Spear Beedrill Spear &0000000000000015.000000015 Bọ Độc Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Spear[3] Mega Beedrill Spear Mega Bọ Độc Không tiến hóa Omega Ruby
Alpha Sapphire
Poppo Pidgey Poppo &0000000000000016.000000016 Thường Bay Pigeon (#017) RedBlue
Pigeon Pidgeotto Pigeon &0000000000000017.000000017 Thường Bay Pidgeot (#018) RedBlue
Pigeot Pidgeot Pigeot &0000000000000018.000000018 Thường Bay Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Pigeot[3] Mega Pidgeot Pigeot Mega Thường Bay Không tiến hóa Omega Ruby
Alpha Sapphire
Koratta Rattata Koratta &0000000000000019.000000019 Thường Ratta (#020) RedBlue
Ratta Raticate Ratta &0000000000000020.000000020 Thường Không tiến hóa RedBlue
Onisuzume Spearow Onisuzume &0000000000000021.000000021 Thường Bay Onidrill (#022) RedBlue
Onidrill Fearow Onidrill &0000000000000022.000000022 Thường Bay Không tiến hóa RedBlue
Arbo Ekans Arbo &0000000000000023.000000023 Độc Arbok (#024) RedBlue
Arbok Arbok Arbok &0000000000000024.000000024 Độc Không tiến hóa RedBlue
Pikachu Pikachu Pikachu &0000000000000025.000000025 Điện Raichu (#026) RedBlue
Raichu Raichu Raichu &0000000000000026.000000026 Điện Không tiến hóa RedBlue
Sand Sandshrew Sand &0000000000000027.000000027 Đất Sandpan (#028) RedBlue
Sandpan Sandslash Sandpan &0000000000000028.000000028 Đất Không tiến hóa RedBlue
Nidoran♀ Nidoran♀ Nidoran♀ &0000000000000029.000000029 Độc Nidorina (#030) RedBlue
Nidorina Nidorina Nidorina &0000000000000030.000000030 Độc Nidoqueen (#031) RedBlue
Nidoquen/Nidoqueen[4] Nidoqueen Nidoqueen &0000000000000031.000000031 Độc Đất Không tiến hóa RedBlue
Nidoran♂ Nidoran♂ Nidoran♂ &0000000000000032.000000032 Độc Nidorino (#033) RedBlue
Nidorino Nidorino Nidorino &0000000000000033.000000033 Độc Nidoking (#034) RedBlue
Nidoking Nidoking Nidoking &0000000000000034.000000034 Độc Đất Không tiến hóa RedBlue
Pippi Clefairy Pippi &0000000000000035.000000035 Tiên[nb 2] Pixy (#036) RedBlue
Pixy Clefable Pixy &0000000000000036.000000036 Tiên[nb 2] Không tiến hóa RedBlue
Rokon Vulpix Rokon &0000000000000037.000000037 Lửa Kyukon (#038) RedBlue
Kyukon Ninetales Kyukon &0000000000000038.000000038 Lửa Không tiến hóa RedBlue
Purin Jigglypuff Purin &0000000000000039.000000039 Thường Tiên[nb 2] Pukurin (#040) RedBlue
Pukurin Wigglytuff Pukurin &0000000000000040.000000040 Thường Tiên[nb 2] Không tiến hóa RedBlue
Zubat Zubat Zubat &0000000000000041.000000041 Độc Bay Golbat (#042) RedBlue
Golbat Golbat Golbat &0000000000000042.000000042 Độc Bay Crobat (#169) RedBlue
Nazonokusa Oddish Nazonokusa &0000000000000043.000000043 Cỏ Độc Kusaihana (#044) RedBlue
Kusaihana Gloom Kusaihana &0000000000000044.000000044 Cỏ Độc Ruffresia (#045)
Kireihana (#182)
RedBlue
Ruffresia Vileplume Ruffresia &0000000000000045.000000045 Cỏ Độc Không tiến hóa RedBlue
Paras Paras Paras &0000000000000046.000000046 Bọ Cỏ Parasect (#047) RedBlue
Parasect Parasect Parasect &0000000000000047.000000047 Bọ Cỏ Không tiến hóa RedBlue
Kongpang Venonat Kongpang &0000000000000048.000000048 Bọ Độc Morphon (#049) RedBlue
Morphon Venomoth &0000000000000049.000000049 Bọ Độc Không tiến hóa RedBlue
Digda Diglett &0000000000000050.000000050 Đất Dugtrio (#051) RedBlue
Dodrio/Dodorio Dugtrio &0000000000000051.000000051 Đất Không tiến hóa RedBlue
Nyarth Meowth &0000000000000052.000000052 Thường Persian (#053) RedBlue
Persian Persian &0000000000000053.000000053 Thường Không tiến hóa RedBlue
Koduck Psyduck &0000000000000054.000000054 Nước Golduck (#055) RedBlue
Golduck Golduck &0000000000000055.000000055 Nước Không tiến hóa RedBlue
Mankey Mankey &0000000000000056.000000056 Giác đấu Okorizaru (#057) RedBlue
Okoriziaru Primeape &0000000000000057.000000057 Giác đấu Không tiến hóa RedBlue
Gardie Growlithe &0000000000000058.000000058 Lửa Windie (#059) RedBlue
Windie Arcanine &0000000000000059.000000059 Lửa Không tiến hóa RedBlue
Nyoromo Poliwag &0000000000000060.000000060 Nước Nyorozo (#061) RedBlue
Nyorozo Poliwhirl &0000000000000061.000000061 Nước Nyorobon (#062)
Nyorotono (#186)
RedBlue
Nyorobon Poliwrath &0000000000000062.000000062 Nước Giác đấu Không tiến hóa RedBlue
Casey Abra &0000000000000063.000000063 Tâm linh Yungerer (#064) RedBlue
Yungerer Kadabra &0000000000000064.000000064 Tâm linh Foodin (#065) RedBlue
Foodin Alakazam &0000000000000065.000000065 Tâm linh Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Foodin[3] Mega Alakazam Tâm linh Không tiến hóa XY
Wanriky Machop &0000000000000066.000000066 Giác đấu Goriky (#067) RedBlue
Goriky Machoke &0000000000000067.000000067 Giác đấu Kairiky (#068) RedBlue
Kairiky Machamp &0000000000000068.000000068 Giác đấu Không tiến hóa RedBlue
Madatsubomi Bellsprout &0000000000000069.000000069 Cỏ Độc Utsudon (#070) RedBlue
Utsudon Weepinbell &0000000000000070.000000070 Cỏ Độc Utsubot (#071) RedBlue
Utsubot Victreebel &0000000000000071.000000071 Cỏ Độc Không tiến hóa RedBlue
Menokurage Tentacool &0000000000000072.000000072 Nước Độc Dokukurage (#073) RedBlue
Dokukurage Tentacruel &0000000000000073.000000073 Nước Độc Không tiến hóa RedBlue
Ishitsubute/Isitsubute [5] Geodude &0000000000000074.000000074 Đá Đất Golone (#075) RedBlue
Golone Graveler &0000000000000075.000000075 Đá Đất Golonya (#076) RedBlue
Golonya Golem &0000000000000076.000000076 Đá Đất Không tiến hóa RedBlue
Ponyta Ponyta &0000000000000077.000000077 Lửa Gallop (#078) RedBlue
Gallop Rapidash &0000000000000078.000000078 Lửa Không tiến hóa RedBlue
Yadon Slowpoke &0000000000000079.000000079 Nước Tâm linh Yadoran (#080)
Yadoking (#199)
RedBlue
Yadoran Slowbro &0000000000000080.000000080 Nước Tâm linh Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Yadoran[3] Mega Slowbro Nước Tâm linh Không tiến hóa Omega Ruby
Alpha Sapphire
Coil Magnemite &0000000000000081.000000081 Điện Thép[nb 3] Rarecoil (#082) RedBlue
Rarecoil Magneton &0000000000000082.000000082 Điện Thép[nb 3] Jibacoil (#462) RedBlue
Kamonegi Farfetch'd &0000000000000083.000000083 Thường Bay Không tiến hóa RedBlue
Dodo Doduo &0000000000000084.000000084 Thường Bay Dodorio (#085) RedBlue
Dodrio/Dodorio [6] Dodrio &0000000000000085.000000085 Thường Bay Không tiến hóa RedBlue
Pawou Seel &0000000000000086.000000086 Nước Jugon (#087) RedBlue
Jugon Dewgong &0000000000000087.000000087 Nước Băng Không tiến hóa RedBlue
Betbeter Grimer &0000000000000088.000000088 Độc Betbeton (#089) RedBlue
Betbeton Muk &0000000000000089.000000089 Độc Không tiến hóa RedBlue
Shellder Shellder &0000000000000090.000000090 Nước Parshen (#091) RedBlue
Parshen Cloyster &0000000000000091.000000091 Nước Băng Không tiến hóa RedBlue
Ghos Gastly &0000000000000092.000000092 Ma Độc Ghost (#093) RedBlue
Ghost Haunter &0000000000000093.000000093 Ma Độc Gangar (#094) RedBlue
Gangar Gengar &0000000000000094.000000094 Ma Độc Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Gangar[3] Mega Gengar Ma Độc Không tiến hóa XY
Iwark Onix &0000000000000095.000000095 Đá Đất Haganeil (#208) RedBlue
Sleep/Sleepe [6] Drowzee &0000000000000096.000000096 Tâm linh Sleeper (#097) RedBlue
Sleeper Hypno &0000000000000097.000000097 Tâm linh Không tiến hóa RedBlue
Crab Krabby &0000000000000098.000000098 Nước Kingler (#099) RedBlue
Kingler Kingler &0000000000000099.000000099 Nước Không tiến hóa RedBlue
Biriridama Voltorb &0000000000000100.000000100 Điện Electrode (#101) RedBlue
Marumine Electrode &0000000000000101.000000101 Điện Không tiến hóa RedBlue
Tamatama Exeggcute &0000000000000102.000000102 Cỏ Tâm linh Marumine (#103) RedBlue
Nassy Exeggutor &0000000000000103.000000103 Cỏ Tâm linh Không tiến hóa RedBlue
Karakara Cubone &0000000000000104.000000104 Đất Garagara (#105) RedBlue
Garagara Marowak &0000000000000105.000000105 Đất Không tiến hóa RedBlue
Sawamular Hitmonlee &0000000000000106.000000106 Giác đấu Không tiến hóa RedBlue
Ebiwalar Hitmonchan &0000000000000107.000000107 Giác đấu Không tiến hóa RedBlue
Beroringa Lickitung &0000000000000108.000000108 Thường Dogars (#463) RedBlue
Dogars Koffing &0000000000000109.000000109 Độc Matadogas (#110) RedBlue
Matadogas Weezing &0000000000000110.000000110 Độc Không tiến hóa RedBlue
Sihorn Rhyhorn &0000000000000111.000000111 Đất Đá Sidon (#112) RedBlue
Sidon Rhydon &0000000000000112.000000112 Đất Đá Dosidon (#464) RedBlue
Lucky Chansey &0000000000000113.000000113 Thường Happinas (#242) RedBlue
Monjara Tangela &0000000000000114.000000114 Cỏ Mojumbo (#465) RedBlue
Garura Kangaskhan &0000000000000115.000000115 Thường Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Garura[3] Mega Kangaskhan Thường Không tiến hóa XY
Tattu Horsea &0000000000000116.000000116 Nước Seadrea (#117) RedBlue
Seadra Seadra &0000000000000117.000000117 Nước Kingdra (#230) RedBlue
Tosakinto Goldeen &0000000000000118.000000118 Nước Azumao (#119) RedBlue
Azumao Seaking &0000000000000119.000000119 Nước Không tiến hóa RedBlue
Hitodeman Staryu &0000000000000120.000000120 Nước Starmie (#121) RedBlue
Starmie Starmie &0000000000000121.000000121 Nước Tâm linh Không tiến hóa RedBlue
Barrierd Mr. Mime &0000000000000122.000000122 Tâm linh Tiên[nb 4] Không tiến hóa RedBlue
Strike Scyther &0000000000000123.000000123 Bọ Bay Hassam (#212) RedBlue
Rougela Jynx &0000000000000124.000000124 Băng Tâm linh Không tiến hóa RedBlue
Eleboo Electabuzz &0000000000000125.000000125 Điện Elekible (#466) RedBlue
Boober Magmar &0000000000000126.000000126 Lửa Booburn (#467) RedBlue
Kailios Pinsir &0000000000000127.000000127 Bọ Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Kailios[3] Mega Pinsir Bọ Bay Không tiến hóa Omega Ruby
Alpha Sapphire
Kentauros Tauros &0000000000000128.000000128 Thường Không tiến hóa RedBlue
Koiking Magikarp &0000000000000129.000000129 Nước Gyarados (#130) RedBlue
Gyarados Gyarados &0000000000000130.000000130 Nước Bay Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Gyarados[3] Mega Gyarados Nước Bóng tối Không tiến hóa XY
Laplace Lapras &0000000000000131.000000131 Nước Băng Không tiến hóa RedBlue
Metamon Ditto &0000000000000132.000000132 Thường Không tiến hóa RedBlue
Eievui Eevee &0000000000000133.000000133 Thường Nhiều dạng[nb 5] RedBlue
Showers Vaporeon &0000000000000134.000000134 Nước Không tiến hóa RedBlue
Thunders Jolteon &0000000000000135.000000135 Điện Không tiến hóa RedBlue
Booster Flareon &0000000000000136.000000136 Lửa Không tiến hóa RedBlue
Porygon/Polygon[7] Porygon &0000000000000137.000000137 Thường Porygon2 (#233) RedBlue
Omnite Omanyte &0000000000000138.000000138 Đá Nước Omastar (#139) RedBlue
Omstar Omastar &0000000000000139.000000139 Đá Nước Không tiến hóa RedBlue
Kabuto Kabuto &0000000000000140.000000140 Đá Nước Kabutops (#141) RedBlue
Kabutops Kabutops &0000000000000141.000000141 Đá Nước Không tiến hóa RedBlue
Ptera Aerodactyl &0000000000000142.000000142 Đá Bay Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Ptera[3] Mega Aerodactyl Đá Bay Không tiến hóa XY
Kabigon Snorlax &0000000000000143.000000143 Thường Không tiến hóa RedBlue
HT Freezer Articuno &0000000000000144.000000144 Băng Bay Không tiến hóa RedBlue
Thunder Zapdos &0000000000000145.000000145 Điện Bay Không tiến hóa RedBlue
Fire Moltres &0000000000000146.000000146 Lửa Bay Không tiến hóa RedBlue
Miniryu Dratini &0000000000000147.000000147 Rồng Hakuryu (#148) RedBlue
Hakuryu Dragonair &0000000000000148.000000148 Rồng Kairyu (#149) RedBlue
Kairyu Dragonite &0000000000000149.000000149 Rồng Bay Không tiến hóa RedBlue
HT Mewtwo Mewtwo &0000000000000150.000000150 Tâm linh Tiến Hóa Mega RedBlue
Mega Mewtwo X[3] Mega Mewtwo X Tâm linh Giác đấu Không tiến hóa XY
Mega Mewtwo Y[3] Mega Mewtwo Y Tâm linh Không tiến hóa XY
BA Mew Mew &0000000000000151.000000151 Tâm linh Không tiến hóa RedBlue
Không rõ MissingNo. Không có[nb 6] Chim[nb 7] Thường Không tiến hóa RedBlue

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ Chi tiết về tên Pokémon, số Pokédex quốc gia, hệ và tiến hóa được lấy từ Cổng thông tin điện tử Pokédex của The Pokémon Company International.[2]
  2. ^ a ă â b Trước XY, Pippi, Pixy, Purin, Pukurin, Py, Pupurin, Togepy, Bulu, Granbulu, và Ruriri đều thuộc Hệ Thường.
  3. ^ a ă Trước GoldSilver, Coil và Rarecoil đều thuộc Hệ Điện.
  4. ^ Trước XY, Barrierd, Ralts, Kirlia, Sirnight, và Manene đều thuộc Hệ Tâm linh.
  5. ^ Eievui có khả năng tiến hóa thành Thunders (#134), Booster (#135), Showers (#136), Blacky (#196), Eifie (#197), Leafia (#470), Glacia (#471)Nymphia (#700)
  6. ^ MissingNo. được lập trình với số Kanto Pokédex "000"; tuy nhiên, nó không tồn tại trong National Pokédex
  7. ^ Hệ chim là Hệ bị loại bỏ sau Thế hệ I và II; tuy nhiên, mã hóa cho nó vẫn còn trong các trò chơi. Thiếu không. có loại trong các phiên bản Red , Blue , và Green ; tuy nhiên, nó được thay thế bằng loại trục trặc được tạo ngẫu nhiên trong Vàng .

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Hernandez, Patricia (ngày 17 tháng 12 năm 2012). “Pokémon Designs Aren't Getting Worse, They May Be Getting Better”. Kotaku. Gawker Media. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2016. 
  2. ^ “Pokédex”. The Pokémon Company International. 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015. 
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m “ポケモンプリントギャラリー”. Canon. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2014. 
  4. ^ “キメわざポケモンキッズDP3”. Bandai Co., Ltd. (via WebCite). Tháng 6 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010. 
  5. ^ “G.E.M. TAKESHI & ISITSUBUTE & ROKON”. 3 tháng 12 năm 2016. Bản gốc lưu trữ 20 Tháng 12 2016. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2016.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |archivedate= (trợ giúp)
  6. ^ a ă “Battle Dictionary” (PDF). The Pokémon Company International. Bản gốc lưu trữ (PDF) ngày 29 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016. 
  7. ^ Pokémon! Kimi ni Kimeta!”. Pocket Monsters. Mùa 1. Tập 1 (bằng tiếng Japanese).