Mở trình đơn chính

Danh sách tòa nhà cao nhất châu Á

Những Tòa Nhà Cao Nhất Thế Giới

Đây là danh sách các tòa nhà cao nhất châu Á, xếp hạng các tòa nhà chọc trời mà cao ít nhất là 350m . Tòa nhà cao nhất hiện nay là Burj Khalifa, cao 828 m (2.717 ft), có 164 tầng. Trước đây, tòa nhà chọc trời đầu tiên của châu Á là Bank of China Tower (Trung Ngân Đại Hạ) tại Hong Kong, cao 367 m (1.204 ft) với 74 tầng, được xây dựng vào năm 1990. Đây là tòa nhà chọc trời đầu tiên được xây dựng bên ngoài Bắc Mỹ. Sau khi xây dựng, nó đã dẫn đến sự bùng nổ việc xây dựng những tòa nhà chọc trời ở châu Á.

Ngày nay, hầu hết các tòa nhà trong số 50 tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới là ở châu Á. Trước khi xuất hiện của tòa nhà chọc trời ở châu Á, hầu hết các tòa nhà chọc trời được xây dựng ở Bắc Mỹ giữa năm 1800 đến những năm 1980. Các quốc gia có nhiều nhà chọc trời ở châu Á là Trung Quốc, Ấn Độ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Malaysia, Singapore, Philippines, Đài Loan, IndonesiaTrung Đông. Trong số các quốc gia này, Trung Quốc là quốc gia phát triển nhanh nhất về tòa nhà chọc trời đối với các nước khác trên thế giới.

Các tòa nhà cao nhất châu Á

Các tòa nhà cao nhất châu Á (từ 400m trở lên )Sửa đổi


Vị trí Tòa nhà Thành phố Quốc gia Cao Số tầng Năm hoàn thành
1 Burj Khalifa Dubai   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 828m 2,717 ft 164 2010
2 Tháp Thượng Hải Thượng Hải   Trung Quốc 623 m 2,126 ft 123 2014
3 Abraj Al Bait Towers Mecca   Ả Rập Saudi 601 m 1,972 ft 95 2011
4 Trung tâm Tài chính Quốc tế Bình An Thâm Quyến   Trung Quốc 599m 1.965ft 115 2017
5 Golden finance 117 Thiên Tân   Trung Quốc 597m 1.959 ft 117 Đang thi công
6 Lotte World Tower Seoul   Hàn Quốc 555m 1,824 ft 123 2016
7 Guangzhou CTF finance center Quảng Châu   Trung Quốc 530m 1.739 ft 111 2016
Tiajin CTF finance center Thiên Tân   Trung Quốc 530m 1.739 ft 98 2018
8 China Zun Bắc Kinh   Trung Quốc 528m 1.732 ft 108 2018
9 Taipei 101 Đài Bắc   Đài Loan 509 m 1,671 ft 101 2004
10 Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải Thượng Hải   Trung Quốc 492 m 1,614 ft 101 2008
11 Trung tâm Thương mại Quốc tế (Hồng Kông) Bán đảo Cửu Long   Hồng Kông 484 m 1,588 ft 118 2010
12 Lakhta center Sankt-Peterburg   Nga 462m 1.516 ft 86 2018
13 The Landmark 81 Thành phố Hồ Chí Minh   Việt Nam 461.2m 1,513 ft 81 2018
14 Changsha IFS tower T1 Trường Sa Trung Quốc 452.1m 1,483 ft 88 2017
15 Tháp Petronas 1 Kuala Lumpur   Malaysia 451.9m 1,483 ft 88 1998
Tháp Petronas 2 Kuala Lumpur   Malaysia 451.9m 1,483 ft 88 1998
16 The Exchange 106 Kuala Lumpur   Malaysia 446 m 1,483ft 106 2019
17 Zifeng tower Nam Kinh   Trung Quốc 450 m 1,476 ft 89 2010
Suzhou IFS Tô Châu   Trung Quốc 450m 1,476 ft 92 2017
18 Kingkey 100 Thâm Quyến   Trung Quốc 442m 1,449 ff 100 2011
19 Tháp Tây Quảng Châu Quảng Châu   Trung Quốc 440 m 1,444 ft 103 2010
20 Wuhan center Vũ Hán Trung Quốc 438m 1,437 ft 88 2016
21 Marina 101 Dubai   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 425m 1,394 ft 101 2015
22 Tháp Kim Mậu Thượng Hải   Trung Quốc 421 m 1,380 ft 88 1998
23 Two International Finance Centre Đảo Hồng Kông   Hồng Kông 415 m 1,362 ft 88 2003
24 Haeundae LCT The Sharp Busan   Hàn Quốc 411,6m 1.352 ft 101 2019
25 china resoures nanning tower Nam Ninh   Trung Quốc 402.7m 1,321 ft 85 2018


Đang xây dựngSửa đổi

Phần này bao gồm danh sách các tòa nhà chọc trời cao hơn 300 m (984 ft) đang xây dựng.

Tên chiều cao Số tầng Khởi công Dự tính hoàn thành Quốc gia Thành phố
Merdeka 118 +600m 118 2014 --   Malaysia Kuala Lumpur
Phuong Trach Financial Tower +500m 108 2019 --   Việt Nam Hà Nội
Shenyang International Finance Center 427 m (1.401 ft) 89 -- --   Trung Quốc Thẩm Dương
Central Market Residential Tower 382 m (1.253 ft) 88 2010   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi
Elite Residence 380 m (1.247 ft) 91 2010   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai
Sky Tower Abu Dhabi 379 m (1.243 ft) 83 2009   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi
Ocean One 367 m (1.204 ft) 91 -- --   Thái Lan Pattaya
Lam Tara Tower 1 360 m (1.181 ft) 70 2010   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai
Square Capital Tower 351 m (1.152 ft) 63 2009   Kuwait Thành phố Kuwait
The Marina Torch 345 m (1.132 ft) 80 2008   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai
Al Attar Tower 342 m (1.122 ft) 76 2009   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai
Orchid Crown Tower A 337 m (1.106 ft) 75 2014   Ấn Độ Mumbai [1]
Orchid Crown Tower B 337 m (1.106 ft) 75 2014   Ấn Độ Mumbai [2]
Orchid Crown Tower C 337 m (1.106 ft) 75 2014   Ấn Độ Mumbai [3]
Tianjin Tower 337 m (1.106 ft) 76 2010   Trung Quốc Thiên Tân
Parc1 Tower A 334 m (1.096 ft) 72 2011   Hàn Quốc Seoul
Century Star Plaza R6 331 m (1.086 ft) 79 2009   Trung Quốc Trùng Khánh
Al Yaquob Tower 330 m (1.083 ft) 72 2009   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai
Ryugyong Hotel 330 m (1.083 ft) 105 2014   CHDCND Triều Tiên Bình Nhưỡng
Infinity Tower 330 m (1.083 ft) 80 2010   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai
Hang Lung Plaza Tower 1 330 m (1.083 ft) 70 2013   Trung Quốc Thẩm Dương
Orchid Heights Tower 1 328 m (1.076 ft) 80 2013   Ấn Độ Mumbai
Orchid Heights Tower 2 328 m (1.076 ft) 80 2013   Ấn Độ Mumbai
The Landmark 324 m (1.063 ft) 72 2009   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi
Wenzhou World Trade Center 323 m (1.060 ft) 68 2009   Trung Quốc Ôn Châu
Palais Royale 320 m (1.050 ft) 67 2011   Ấn Độ Mumbai
Lopez Center Tower 320 m (1.050 ft) 65 2009   Philippines Makati
Gate of Kuwait 320 m (1.050 ft) 70 2010   Kuwait Thành phố Kuwait
Hang Lung Plaza Tower 2 320 m (1.050 ft) 68 2013   Trung Quốc Thẩm Dương
Ocean Heights 310 m (1.017 ft) 82 2010   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai
Pearl River Tower 310 m (1.017 ft) 69 2009   Trung Quốc Quảng Châu
Northeast Asia Trade Tower 305 m (1.001 ft) 70 2009   Hàn Quốc Incheon
The Gramercy Residences 302 m (991 ft) 68 2012   Philippines Makati
Tianjin International Trade Centre 300 m (984 ft) 80 2009   Trung Quốc Thiên Tân

Thời gian biểu của tòa nhà cao nhất ở châu ÁSửa đổi

Tên Thành phố Những năm cao nhất Mét Feet Số tầng
63 Building Seoul 1985 – 1986 274 m 866 63
OUB Centre Singapore 1986 – 1990 280 m 919 63
Bank of China Tower Hồng Kông 1990 – 1992 367 m 1.205 72
Central Plaza Hồng Kông 1992 – 1996 374 m 1.227 78
Shun Hing Square Thâm Quyến 1996 – 1997 384 m 1.207 69
CITIC Plaza Quảng Châu 1997 – 1998 391 m 1.283 80
Petronas Tower 1 Kuala Lumpur 1998 – 2003 452 m 1.483 88
Petronas Tower 2 Kuala Lumpur 1998 – 2003 452 m 1.483 88
Taipei 101 Đài Bắc 2004 – 2009 509 m 1.671 101
Burj Khalifa Dubai 2010 - .......... 828 m 2.717 164

Cao nhất theo khu vựcSửa đổi

khu vực tòa cao nhất quốc gia độ cao (m) độ cao (ft) số tầng hoàn thành
Đông Á Tháp Thượng Hải   Trung Quốc 632 2,126 123 2014
Nam Á One Avighna Park   Ấn Độ 260 853 61 2017
Đông Nam Á The Landmark 81   Việt Nam 461.2 1,514 88 2018
Tây Á Burj Khalifa   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 828 2,717 164 2010
Trung Á Abu Dhabi Plaza Residential Tower   Kazakhstan 382 1,253 88 2020

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “CTBUH Tall Buildings Database”. Buildingdb.ctbuh.org. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ “CTBUH Tall Buildings Database”. Buildingdb.ctbuh.org. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011. 
  3. ^ “CTBUH Tall Buildings Database”. Buildingdb.ctbuh.org. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoàiSửa đổi