Filozoa là một nhóm đơn ngành của Opisthokonta. Nhóm này bao gồm các loại động vật cùng với các họ hàng đơn bào gần nhất của chúng (các loài có quan hệ gần với động vật hơn là nấm hoặc Mesomycetozoa).[1]

Filozoa
Elephant-ear-sponge.jpg
Bọt biển tai voi cam, Agelas clathrodes, ở phía trước. Hai nhóm san hô phía sau: Iciligorgia schrammi, và Plexaurella nutans.
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Nhánh Opisthokonta
Nhánh Choanozoa hay Holozoa
Nhánh Filozoa
Giới và lớp

Có 3 nhóm hiện được xếp vào nhánh Filozoa:

Sơ đồ phân nhánhSửa đổi

Opisthokonta  

Fungi

Nucleariida

Holozoa

Mesomycetozoa

Filozoa

Filasterea

Choanoflagellatea

Animalia

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Shalchian-Tabrizi K., Minge M.A., Espelund M.; và đồng nghiệp (2008). Aramayo, Rodolfo (biên tập). “Multigene phylogeny of choanozoa and the origin of animals”. PLoS ONE. 3 (5): e2098. doi:10.1371/journal.pone.0002098. PMC 2346548. PMID 18461162. “Và đồng nghiệp” được ghi trong: |author= (trợ giúp)Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)