Mở trình đơn chính

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 (Bảng F)

Bảng xếp hạngSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Kết quả vòng bảng
1   Pháp 3 2 0 1 6 2 +4 6 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp
2   Anh 3 2 0 1 4 3 +1 6
3   Colombia 3 1 1 1 4 3 +1 4
4   México 3 0 1 2 2 8 −6 1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: 1) số điểm giành được; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được; 4) lặp lại 1-3 đối với thành tích đối đầu của các đội bằng chỉ số; 5) bốc thăm của FIFA.

Tại vòng 16 đội:

Các trận đấuSửa đổi

Pháp v AnhSửa đổi

Pháp   1–0   Anh
Le Sommer   29' Chi tiết
Khán giả: 11.686
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)
 
 
 
 
 
 
Pháp[1]
 
 
 
 
 
 
 
 
Anh[1]
TM 16 Sarah Bouhaddi
HVP 8 Jessica Houara
TrV 4 Laura Georges
TrV 2 Wendie Renard (c)
HVT 3 Laure Boulleau
TVG 6 Amandine Henry
TVG 10 Camille Abily
TVP 12 Élodie Thomis   71'
TVT 14 Louisa Nécib   87'
9 Eugénie Le Sommer    81'
17 Gaëtane Thiney
Thay người:
TV 7 Kenza Dali   71'
TV 15 Élise Bussaglia   81'
TV 11 Claire Lavogez   87'
Huấn luyện viên:
Philippe Bergeroo
 
TM 1 Karen Bardsley
HVP 2 Alex Scott   68'
TrV 5 Steph Houghton (c)
TrV 6 Laura Bassett
HVT 3 Claire Rafferty
TVG 16 Katie Chapman   66'   76'
TVG 4 Fara Williams
TVP 8 Jill Scott
TVT 12 Lucy Bronze
23 Ellen White   60'
9 Eniola Aluko
Thay người:
18 Toni Duggan   60'
22 Fran Kirby   68'
TV 11 Jade Moore   76'
Huấn luyện viên:
  Mark Sampson

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Eugénie Le Sommer (Pháp)

Trợ lý trọng tài:
Chrysoula Kourompylia (Hy Lạp)
Angela Kyriakou (Síp)
Trọng tài thứ tư:
Michelle Pye (Canada)
Trọng tài thứ năm:
Suzanne Morisset (Canada)

Colombia v MéxicoSửa đổi

Colombia   1–1   México
Montoya   82' Chi tiết V. Pérez   36'
Khán giả: 11.686
Trọng tài: Therese Neguel (Cameroon)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Colombia[2]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
México[2]
TM 1 Stefany Castaño
HVP 17 Carolina Arias
TrV 13 Angela Clavijo
TrV 14 Nataly Arias
HVT 9 Oriánica Velásquez    34'
TVG 3 Natalia Gaitán (c)   26'
TVG 6 Daniela Montoya   55'
TVP 4 Diana Ospina   88'
TVC 10 Yoreli Rincón
TVT 16 Lady Andrade   77'
11 Catalina Usme   78'
Thay người:
15 Tatiana Ariza   77'
7 Ingrid Vidal   78'
18 Yisela Cuesta   88'
Huấn luyện viên:
Fabián Taborda
 
TM 1 Cecilia Santiago   18'
HVP 2 Kenti Robles
TrV 3 Christina Murillo
TrV 4 Alina Garciamendez
HVT 5 Valeria Miranda
TVG 11 Mónica Ocampo   87'
TVG 10 Stephany Mayor
TVP 7 Nayeli Rangel (c)
TVT 17 Verónica Pérez
9 Charlyn Corral
19 Renae Cuéllar   79'
Thay người:
TV 6 Jennifer Ruiz   79'
22 Fabiola Ibarra   87'
Huấn luyện viên:
Leonardo Cuéllar

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Nayeli Rangel (México)

Trợ lý trọng tài:
Ayawa Dzodope (Togo)
Souad Oulhaj (Maroc)
Trọng tài thứ tư:
Ledya Tafesse (Ethiopia)
Trọng tài thứ năm:
Suzanne Morisset (Canada)

Pháp v ColombiaSửa đổi

Pháp   0–2   Colombia
Chi tiết Andrade   19'
Usme   90+3'
Khán giả: 13.138
Trọng tài: Tần Lượng (Trung Quốc)
 
 
 
 
 
 
Pháp[3]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Colombia[3]
TM 16 Sarah Bouhaddi
HVP 8 Jessica Houara
TrV 4 Laura Georges
TrV 2 Wendie Renard (c)
HVT 3 Laure Boulleau
TVG 15 Élise Bussaglia   63'
TVG 10 Camille Abily
TVP 7 Kenza Dali   77'
TVT 14 Louisa Nécib   63'
9 Eugénie Le Sommer
17 Gaëtane Thiney
Thay người:
TV 6 Amandine Henry   63'
TV 11 Claire Lavogez   63'
18 Marie-Laure Delie   77'
Huấn luyện viên:
Philippe Bergeroo
 
TM 12 Sandra Sepúlveda   69'
HVP 17 Carolina Arias
TrV 13 Angela Clavijo
TrV 14 Nataly Arias
HVT 9 Oriánica Velásquez
TVG 3 Natalia Gaitán (c)
TVG 6 Daniela Montoya
TVP 4 Diana Ospina   79'
TVC 10 Yoreli Rincón   87'
TVT 16 Lady Andrade   90+1'
7 Ingrid Vidal   55'
Thay người:
TV 11 Catalina Usme   55'
TV 21 Isabella Echeverri   87'
15 Tatiana Ariza   90+1'
Huấn luyện viên:
Fabián Taborda

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Lady Andrade (Colombia)

Trợ lý trọng tài:
Thôi Vịnh Mai (Trung Quốc)
Fang Yan (Trung Quốc)
Trọng tài thứ tư:
Michelle Pye (Canada)
Trọng tài thứ năm:
María Rocco (Argentina)

Anh v MéxicoSửa đổi

Anh   2–1   México
Kirby   71'
Carney   82'
Chi tiết Ibarra   90+1'
Khán giả: 13.138
Trọng tài: Anna-Marie Keighley (New Zealand)
 
 
 
 
 
 
 
 
Anh[4]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
México[4]
TM 1 Karen Bardsley
HVP 12 Lucy Bronze   85'
TrV 5 Steph Houghton (c)
TrV 6 Laura Bassett
HVT 3 Claire Rafferty   53'
TVG 8 Jill Scott   66'
TVG 4 Fara Williams
TVG 11 Jade Moore
TĐP 18 Toni Duggan
9 Eniola Aluko
TĐT 22 Fran Kirby
Thay người:
HV 14 Alex Greenwood   53'
TV 10 Karen Carney   90+2'   66'
HV 2 Alex Scott   85'
Huấn luyện viên:
  Mark Sampson
 
TM 1 Cecilia Santiago
HVP 2 Kenti Robles
TrV 15 Bianca Sierra   46'
TrV 4 Alina Garciamendez    64'
HVT 6 Jennifer Ruiz
TVG 11 Mónica Ocampo   89'
TVG 10 Stephany Mayor
TVP 7 Nayeli Rangel (c)
TVT 17 Verónica Pérez
9 Charlyn Corral
19 Renae Cuéllar   77'
Thay người:
HV 5 Valeria Miranda   46'
TV 20 Maria Sánchez   77'
TV 22 Fabiola Ibarra   89'
Huấn luyện viên:
Leonardo Cuéllar

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Fran Kirby (Anh)

Trợ lý trọng tài:
Allyson Flynn (Úc)
Lata Kaumatule (Tonga)
Trọng tài thứ tư:
Salomé di Iorio (Argentina)
Trọng tài thứ năm:
María Rocco (Argentina)

México v PhápSửa đổi

México   0–5   Pháp
Chi tiết Delie   1'
Ruiz   9' (l.n.)
Le Sommer   13'36'
Henry   80'
Khán giả: 21.562
Trọng tài: Sachiko Yamagishi (Nhật Bản)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
México[5]
 
 
 
 
 
 
 
 
Pháp[5]
TM 1 Cecilia Santiago
HVP 2 Kenti Robles
TrV 4 Alina Garciamendez
TrV 13 Greta Espinoza
HVT 5 Valeria Miranda   62'
TVG 6 Jennifer Ruiz
TVG 10 Stephany Mayor   46'
TVP 7 Nayeli Rangel (c)   83'
TVT 11 Mónica Ocampo
17 Verónica Pérez   87'
9 Charlyn Corral   46'
Thay người:
HV 14 Arianna Romero   46'
19 Renae Cuéllar   46'
HV 3 Christina Murillo   83'
Huấn luyện viên:
Leonardo Cuéllar
 
TM 16 Sarah Bouhaddi
HVP 8 Jessica Houara
TrV 4 Laura Georges
TrV 2 Wendie Renard (c)
HVT 3 Laure Boulleau   78'
TVG 6 Amandine Henry
TVG 10 Camille Abily   70'
TVP 12 Élodie Thomis
TVT 22 Amel Majri
18 Marie-Laure Delie
9 Eugénie Le Sommer    63'
Thay người:
17 Gaëtane Thiney   63'
TV 15 Élise Bussaglia   70'
HV 5 Sabrina Delannoy   78'
Huấn luyện viên:
Philippe Bergeroo

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Amandine Henry (Pháp)

Trợ lý trọng tài:
Naomi Teshirogi (Nhật Bản)
Fang Yan (Trung Quốc)
Trọng tài thứ tư:
Tần Lượng (Trung Quốc)
Trọng tài thứ năm:
Thôi Vịnh Mai (Trung Quốc)

Anh v ColombiaSửa đổi

Anh   2–1   Colombia
Carney   15'
Williams   38' (ph.đ.)
Chi tiết Andrade   90+4'
Khán giả: 13.862
Trọng tài: Carol Chenard (Canada)
 
 
 
 
 
 
 
 
Anh[6]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Colombia[6]
TM 1 Karen Bardsley
HVP 2 Alex Scott   65'
TrV 5 Steph Houghton (c)
TrV 15 Casey Stoney
HVT 14 Alex Greenwood
TVL 4 Fara Williams
TVG 7 Jordan Nobbs
TVG 11 Jade Moore
TVC 10 Karen Carney   56'
18 Toni Duggan   81'
22 Fran Kirby   66'
Thay người:
20 Lianne Sanderson   56'
TV 17 Josanne Potter   66'
19 Jodie Taylor   81'
Huấn luyện viên:
  Mark Sampson
 
TM 12 Sandra Sepúlveda   85'
HVP 17 Carolina Arias   37'
TrV 14 Nataly Arias
TrV 13 Angela Clavijo
HVT 9 Oriánica Velásquez
TVG 3 Natalia Gaitán (c)
TVG 6 Daniela Montoya
TVP 11 Catalina Usme   36'   58'
TVC 10 Yoreli Rincón   74'
TVT 16 Lady Andrade
4 Diana Ospina   83'
Thay người:
7 Ingrid Vidal   58'
15 Tatiana Ariza   74'
TV 19 Leicy Santos   83'
Huấn luyện viên:
Fabián Taborda

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Fara Williams (Anh)

Trợ lý trọng tài:
Marie-Josée Charbonneau (Canada)
Suzanne Morisset (Canada)
Trọng tài thứ tư:
Michelle Pye (Canada)
Trọng tài thứ năm:
Princess Brown (Jamaica)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă “Tactical Line-up – France-England” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. 9 tháng 6 năm 2015. Truy cập 9 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ a ă “Tactical Line-up – Colombia-México” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. 9 tháng 6 năm 2015. Truy cập 9 tháng 6 năm 2015. 
  3. ^ a ă “Tactical Line-up – France-Colombia” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. 13 tháng 6 năm 2015. Truy cập 13 tháng 6 năm 2015. 
  4. ^ a ă “Tactical Line-up – England-México” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. 13 tháng 6 năm 2015. Truy cập 13 tháng 6 năm 2015. 
  5. ^ a ă “Tactical Line-up – México-France” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. 17 tháng 6 năm 2015. Truy cập 17 tháng 6 năm 2015. 
  6. ^ a ă “Tactical Line-up – England-Colombia” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. 17 tháng 6 năm 2015. Truy cập 17 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi