Mở trình đơn chính

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 (Bảng B)

Bảng xếp hạngSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Kết quả vòng bảng
1   Đức 3 2 1 0 15 1 +14 7 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp
2   Na Uy 3 2 1 0 8 2 +6 7
3   Thái Lan 3 1 0 2 3 10 −7 3
4   Bờ Biển Ngà 3 0 0 3 3 16 −13 0
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: 1) số điểm giành được; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được; 4) lặp lại 1-3 đối với thành tích đối đầu của các đội bằng chỉ số; 5) bốc thăm của FIFA.

Tại vòng 16 đội:

  • Đức gặp Thụy Điển (thứ ba bảng D).
  • Na Uy gặp Anh (nhì bảng F).

Các trận đấuSửa đổi

Na Uy v Thái LanSửa đổi

Na Uy   4–0   Thái Lan
Rønning   16'
Herlovsen   29'34'
Hegerberg   68'
Chi tiết
Khán giả: 20.953
Trọng tài: Anna-Marie Keighley (New Zealand)
 
 
 
 
 
 
Na Uy[1]
 
 
 
 
 
 
 
Thái Lan[1]
TM 1 Ingrid Hjelmseth
HVP 6 Maren Mjelde
TrV 7 Trine Rønning (c)   63'
TrV 11 Nora Holstad Berge   46'
HVT 13 Ingrid Moe Wold
TVP 8 Solveig Gulbrandsen   69'
TVG 4 Gry Tofte Ims
TVT 17 Lene Mykjåland
TĐP 19 Kristine Minde
9 Isabell Herlovsen
TĐT 21 Ada Hegerberg
Thay người:
HV 3 Marita Skammelsrud Lund    46'
16 Elise Thorsnes   63'
20 Emilie Haavi   69'
Huấn luyện viên:
Even Pellerud
 
TM 1 Waraporn Boonsing
HVP 9 Warunee Phetwiset   51'
TrV 4 Duangnapa Sritala (c)   75'
TrV 3 Natthakarn Chinwong
HVT 10 Sunisa Srangthaisong
TVG 6 Pikul Khueanpet
TVG 7 Silawan Intamee
TVP 12 Rattikan Thongsombut
TVC 8 Naphat Seesraum   59'
TVP 17 Anootsara Maijarern   90'
21 Kanjana Sungngoen
Thay người:
13 Orathai Srimanee   59'
14 Thanatta Chawong   90'
Huấn luyện viên:
Nuengruethai Sathongwien

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Isabell Herlovsen (Na Uy)

Trợ lý trọng tài:
Sarah Walker (New Zealand)
Lata Kaumatule (Tonga)
Trọng tài thứ tư:
Ledya Tafesse (Ethiopia)
Trọng tài thứ năm:
Petruța Iugulescu (România)

Đức v Bờ Biển NgàSửa đổi

Đức   10–0   Bờ Biển Ngà
Šašić   3'14'31'
Mittag   29'35'64'
Laudehr   71'
Däbritz   75'
Behringer   79'
Popp   85'
Chi tiết
Khán giả: 20.953
Trọng tài: Carol Anne Chenard (Canada)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đức[2]
 
 
 
 
 
 
 
 
Bờ Biển Ngà[2]
TM 1 Nadine Angerer (c)
HVP 4 Leonie Maier
TrV 5 Annike Krahn
TrV 3 Saskia Bartusiak
HVT 22 Tabea Kemme
TVG 20 Lena Goeßling
TVG 16 Melanie Leupolz   17'
TVP 6 Simone Laudehr   73'
TVP 18 Alexandra Popp
13 Célia Šašić   46'
11 Anja Mittag
Thay người:
TV 7 Melanie Behringer   17'
TV 23 Sara Däbritz   46'
19 Lena Petermann   73'
Huấn luyện viên:
Silvia Neid
 
TM 16 Dominique Thiamale (c   40'
HVP 22 Raymonde Kacou
TrV 21 Sophie Aguie   58'
TrV 2 Fatou Coulibaly   70'
HVT 4 Nina Kpaho   38'
TVG 6 Rita Akaffou   36'
TVG 12 Ida Guehai
TVP 14 Josée Nahi   86'
TVC 7 Nadege Essoh   51'
TVP 11 Rebecca Elloh   66'   72'
18 Binta Diakité
Thay người:
HV 13 Fernande Tchetche   38'
8 Ines Nrehy   51'
10 Ange N'Guessan   72'
Huấn luyện viên:
Clémentine Touré

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Anja Mittag (Đức)

Trợ lý trọng tài:
Marie-Josée Charbonneau (Canada)
Suzanne Morisset (Canada)
Trọng tài thứ tư:
Michelle Pye (Canada)
Trọng tài thứ năm:
Petruța Iugulescu (România)

Đức v Na UySửa đổi

Đức   1–1   Na Uy
Mittag   6' Chi tiết Mjelde   61'
Khán giả: 18.987
Trọng tài: Teodora Albon (România)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đức[3]
 
 
 
 
 
 
Na Uy[3]
TM 1 Nadine Angerer (c)
HVP 4 Leonie Maier
TrV 5 Annike Krahn
TrV 3 Saskia Bartusiak   59'
HVT 22 Tabea Kemme
TVG 20 Lena Goeßling
TVG 10 Dzsenifer Marozsán
TVP 6 Simone Laudehr   66'
TVC 11 Anja Mittag   80'
TVP 18 Alexandra Popp   70'
13 Célia Šašić
Thay người:
TV 9 Lena Lotzen   46'
TV 23 Sara Däbritz   60'
8 Pauline Bremer   90+2'
Huấn luyện viên:
Silvia Neid
 
TM 1 Ingrid Hjelmseth (c)
HVP 6 Maren Mjelde
TrV 3 Marita Skammelsrud Lund
TrV 2 Maria Thorisdottir
HVT 13 Ingrid Moe Wold
TVG 14 Ingrid Schjelderup
TVG 4 Gry Tofte Ims   46'
TVG 17 Lene Mykjåland
TĐP 19 Kristine Minde   60'
9 Isabell Herlovsen   90+2'
TĐT 21 Ada Hegerberg
Thay người:
TV 8 Solveig Gulbrandsen   46'
16 Elise Thorsnes   60'
20 Emilie Haavi   90+2'
Huấn luyện viên:
Even Pellerud

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Dzsenifer Marozsán (Đức)

Trợ lý trọng tài:
Petruța Iugulescu (România)
Mária Súkeníková (Slovakia)
Trọng tài thứ tư:
Anna-Marie Keighley (New Zealand)
Trọng tài thứ năm:
Lata Kaumatule (Tonga)

Bờ Biển Ngà v Thái LanSửa đổi

Bờ Biển Ngà   2–3   Thái Lan
N'Guessan   4'
Nahi   88'
Chi tiết Srimanee   26'45+3'
Chawong   75'
Khán giả: 18.987
Trọng tài: Margaret Domka (Hoa Kỳ)
 
 
 
 
 
 
 
 
Bờ Biển Ngà[4]
 
 
 
 
 
 
 
Thái Lan[4]
TM 16 Dominique Thiamale (c)
HVP 22 Raymonde Kacou
TrV 2 Fatou Coulibaly
TrV 3 Djelika Coulibaly
HVT 13 Fernande Tchetche
TVG 15 Christine Lohoues
TVG 12 Ida Guehai   81'
TVG 6 Rita Akaffou   46'
TĐP 10 Ange N'Guessan
8 Ines Nrehy
TĐT 18 Binta Diakité   34'
Thay người:
14 Josée Nahi   34'
11 Rebecca Elloh   46'
TV 19 Jessica Aby   90+4'   81'
Huấn luyện viên:
Clémentine Touré
 
TM 1 Waraporn Boonsing
HVP 9 Warunee Phetwiset
TrV 4 Duangnapa Sritala (c)
TrV 3 Natthakarn Chinwong   90+7'
HVT 10 Sunisa Srangthaisong
TVG 6 Pikul Khueanpet
TVG 7 Silawan Intamee
TVP 21 Kanjana Sungngoen
TVC 13 Orathai Srimanee   73'
TVP 17 Anootsara Maijarern
23 Nisa Romyen   43'
Thay người:
TV 12 Rattikan Thongsombut    43'
14 Thanatta Chawong   73'
HV 2 Darut Changplook   90+7'
Huấn luyện viên:
Nuengruethai Sathongwien

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Orathai Srimanee (Thái Lan)

Trợ lý trọng tài:
Princess Brown (Jamaica)
Elizabeth Aguilar (El Salvador)
Trọng tài thứ tư:
Olga Miranda (Paraguay)
Trọng tài thứ năm:
Lata Kaumatule (Tonga)

Thái Lan v ĐứcSửa đổi

Thái Lan   0–4   Đức
Chi tiết Leupolz   24'
Petermann   56'58'
Däbritz   73'
Khán giả: 26.191
Trọng tài: Gladys Lengwe (Zambia)
 
 
 
 
 
 
 
Thái Lan[5]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đức[5]
TM 1 Waraporn Boonsing
HVP 9 Warunee Phetwiset
TrV 3 Natthakarn Chinwong
TrV 4 Duangnapa Sritala (c)
HVT 10 Sunisa Srangthaisong
TVG 6 Pikul Khueanpet
TVG 7 Silawan Intamee
TVP 12 Rattikan Thongsombut   89'
TVP 17 Anootsara Maijarern   82'   87'
SS 13 Orathai Srimanee   79'
21 Kanjana Sungngoen
Thay người:
TV 20 Wilaiporn Boothduang   79'
11 Alisa Rukpinij   87'
HV 2 Darut Changplook   89'
Huấn luyện viên:
Nuengruethai Sathongwien
 
TM 1 Nadine Angerer (c)
HVP 2 Bianca Schmidt
TrV 5 Annike Krahn   61'
TrV 14 Babett Peter
HVT 15 Jennifer Cramer
TVG 16 Melanie Leupolz
TVG 7 Melanie Behringer
TVP 9 Lena Lotzen
TVC 10 Dzsenifer Marozsán    46'
TVP 23 Sara Däbritz
13 Célia Šašić   46'
Thay người:
11 Anja Mittag   46'
19 Lena Petermann   46'
HV 17 Josephine Henning   61'
Huấn luyện viên:
Silvia Neid

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Melanie Leupolz (Đức)

Trợ lý trọng tài:
Lidwine Rakotozafinoro (Madagascar)
Bernadettar Kwimbira (Malawi)
Trọng tài thứ tư:
Pernilla Larsson (Thụy Điển)
Trọng tài thứ năm:
Anna Nyström (Thụy Điển)

Bờ Biển Ngà v Na UySửa đổi

Bờ Biển Ngà   1–3   Na Uy
N'Guessan   71' Chi tiết Hegerberg   6'62'
Gulbrandsen   67'
Khán giả: 7.147
Trọng tài: Salomé di Iorio (Argentina)
 
 
 
 
 
 
 
 
Bờ Biển Ngà[6]
 
 
 
 
 
 
Na Uy[6]
TM 23 Cynthia Djohore
HVP 17 Nadège Cissé   68'
TrV 2 Fatou Coulibaly (c)   25'
TrV 3 Djelika Coulibaly
HVT 13 Fernande Tchetche
TVG 15 Christine Lohoues   90+3'
TVG 12 Ida Guehai
TVG 11 Rebecca Elloh
TĐP 14 Josée Nahi
8 Ines Nrehy
TĐT 10 Ange N'Guessan
Thay người:
TV 18 Binta Diakité   68'   90+2'
7 Nadege Essoh   90+2'
TV 6 Rita Akaffou   90+3'
Huấn luyện viên:
Clémentine Touré
 
TM 1 Ingrid Hjelmseth (c)   79'
HVP 16 Elise Thorsnes
TrV 3 Marita Skammelsrud Lund
TrV 2 Maria Thorisdottir
HVT 19 Kristine Minde   46'
TVG 8 Solveig Gulbrandsen
TVG 14 Ingrid Schjelderup
TVG 17 Lene Mykjåland
TĐP 5 Lisa-Marie Karlseng Utland   64'
21 Ada Hegerberg
TĐT 20 Emilie Haavi   52'
Thay người:
HV 13 Ingrid Moe Wold   46'
TV 6 Maren Mjelde   64'
TM 12 Silje Vesterbekkmo   79'
Huấn luyện viên:
Even Pellerud

Cầu thủ xuất sắc nhất:
Ada Hegerberg (Na Uy)

Trợ lý trọng tài:
Maria Rocco (Argentina)
Mariana de Almeida (Argentina)
Trọng tài thứ tư:
Ledya Tafesse (Ethiopia)
Trọng tài thứ năm:
Mana Dzodope (Togo)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă “Tactical Line-up – Norway-Thailand” (PDF). FIFA.com. FIFA. 7 tháng 6 năm 2015. Truy cập 7 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ a ă “Tactical Line-up – Germany-Ivory Coast” (PDF). FIFA.com. FIFA. 7 tháng 6 năm 2015. Truy cập 7 tháng 6 năm 2015. 
  3. ^ a ă “Tactical Line-up – Germany-Norway” (PDF). FIFA.com. FIFA. 11 tháng 6 năm 2015. Truy cập 11 tháng 6 năm 2015. 
  4. ^ a ă “Tactical Line-up – Ivory Coast-Thailand” (PDF). FIFA.com. FIFA. 11 tháng 6 năm 2015. Truy cập 11 tháng 6 năm 2015. 
  5. ^ a ă “Tactical Line-up – Thailand-Germany” (PDF). FIFA.com. FIFA. 15 tháng 6 năm 2015. Truy cập 15 tháng 6 năm 2015. 
  6. ^ a ă “Tactical Line-up – Ivory Coast-Norway” (PDF). FIFA.com. FIFA. 15 tháng 6 năm 2015. Truy cập 15 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi