Pleurocybella porrigens

Pleurocybella porrigens là một loài nấm trong họ Marasmiaceae. Loài nấm này lan rộng trong rừng ôn đới Bắc bán cầu.[2] P. porrigens là một nấm gỗ mục trên gỗ thông đặc biệt là cây độc cần (chi Tsuga).[3]

Pleurocybella porrigens
Pleurocybella 050919low.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Marasmiaceae
Chi (genus)Pleurocybella
Loài (species)P. porrigens
Danh pháp hai phần
Pleurocybella porrigens
(Pers.) Singer (1947)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pleurotus porrigens
  • Phyllotus porrigens
  • Dendrosarcus porrigens
  • Pleurotellus porrigens
  • Nothopanus porrigens.

Danh pháp đồng nghĩa của Pleurocybella porrigens gồm

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Singer R. (1947). “New genera of fungi. III”. Mycologia. 39 (1): 77–89. doi:10.2307/3755289. JSTOR 3755289. PMID 20283546.
  2. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CAB International. tr. 548. ISBN 9780851998268.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  3. ^ Trudell S, Ammirati J. (2009). Mushrooms of the Pacific Northwest. Timber Press Field Guides. Portland, Oregon: Timber Press. tr. 137. ISBN 0881929352.

Tham khảoSửa đổi