Mở trình đơn chính

Aritz Aduriz Zubeldia (sinh ngày 11 tháng 2 năm 1981, ở Donostia (San Sebastián), Tây Ban Nha) là một cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha/Basque hiện đang chơi cho Athletic BilbaoLa Liga Tây Ban Nha.

Aritz Aduriz
Aritz Aduriz 2011.jpg
Aduriz thi đấu cho Valencia
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Aritz Aduriz Zubeldia
Ngày sinh 11 tháng 2, 1981 (38 tuổi)
Nơi sinh San Sebastián, Tây Ban Nha
Chiều cao 1,82 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Athletic Bilbao
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–1999 Antiguoko
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1999–2000 Aurrerá 25 (8)
2000–2003 Bilbao Athletic 90 (18)
2002–2004 Athletic Bilbao 3 (0)
2003–2004Burgos (cho mượn) 36 (16)
2004–2005 Valladolid 46 (20)
2006–2008 Athletic Bilbao 82 (22)
2008–2010 R.C.D. Mallorca 69 (23)
2010–2012 Valencia 58 (17)
2012– Athletic Bilbao 171 (88)
Đội tuyển quốc gia
2010– Tây Ban Nha 13 (2)
2006– Basque Country 10 (11)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến ngày 9 tháng 10 năm 2017

Lớn lên tại lò đạo tạo trẻ thanh niên Lezama nổi tiếng, ông đã dành gần ba mùa cho mượn (một với Burgos CF, hai với Real Valladolid), sau đó anh trở lại với Athletic vào tháng 1 năm 2006. Anh đã tỏ ra tiến bộ liên tục từ đó, anh ghi 9 bàn thắng trong 33 trận trong mùa giải 2006-2007, bao gồm một cú hat-trick trong trận đấu với Real Zaragoza ngày 19 tháng 5 năm 2007 (một trận mà Athletic thua với tỷ số 4-3)[1].

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộSửa đổi

Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2017[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải La Liga Copa del Rey Châu Âu Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Aurrerá 1999–2000 25 8 25 8
Tổng cộng 25 8 25 8
Bilbao Athletic 2000–01 33 8 33 8
2001–02 35 7 35 7
2002–03 22 3 22 3
Tổng cộng 90 18 90 18
Athletic Bilbao 2002–03 3 0 1 0 4 0
Burgos 2003–04 36 16 2 0 38 16
Tổng cộng 36 16 2 0 38 16
Valladolid 2004–05 32 14 6 2 38 16
2005–06 14 6 0 0 14 6
Tổng cộng 46 20 6 2 52 22
Athletic Bilbao 2005–06 15 6 2 0 17 6
2006–07 34 9 1 0 35 9
2007–08 33 7 5 1 38 8
Mallorca 2008–09 35 11 5 0 40 11
2009–10 34 12 3 1 37 13
Tổng cộng 69 23 8 1 77 24
Valencia 2010–11 29 10 2 2 7 6 38 18
2011–12 29 7 6 1 10 1 45 9
Tổng cộng 58 17 8 3 17 7 83 27
Athletic Bilbao 2012–13 36 14 2 1 6 3 44 18
2013–14 31 16 5 2 - - 36 18
2014–15 31 18 8 5 8 3 47 26
2015–16 34 20 7 6 14 10 55 36
2016–17 32 16 4 1 6 7 42 24
2017–18 7 4 0 0 5 3 12 7
Tổng cộng Athletic Bilbao 256 110 36 16 39 26 331 152
Tổng cộng sự nghiệp 580 212 61 22 57 29 698 263

Bàn thắng quốc tếSửa đổi

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 24 tháng 3 năm 2016 Sân vận động Friuli, Udine, Ý   Ý 1–1 1–1 Giao hữu
2. 12 tháng 11 năm 2016 Sân vận động Los Cármenes, Granada, Tây Ban Nha   Bắc Macedonia 4–0 4–0 Vòng loại World Cup 2018

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi