Mở trình đơn chính

Eria là một chi thuộc Họ Lan với hơn 500 loài phân bố ở các xứ nhiệt đới châu Á, Malaysia, Úc, Polynesiacác đảo Thái Bình Dương.

Eria
Eria javanica OrchidsBln0906.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Magnoliophyta
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Phân họ (subfamilia)Epidendroideae
Tông (tribus)Podochilaeae
Phân tông (subtribus)Eriinae
Liên minh (alliance)Eria
Chi (genus)Eria
Schltr.
Loài điển hình
Eria stelata
Lindl.
Các loài chọn lọc
Hơn 500, xem bài viết
Danh pháp đồng nghĩa
Many, Xem trong bài

Các loài Eria đã được đặt vào các genera khác nhau trong quá khư nhưng ngày nay được xem là junior synonym của Eria:

  • Aeridostachya (Hook. f.) Brieger
  • Alvisia Lindl.
  • Artomeria Breda
  • Bryobium Lindl.
  • Callostylis Blume
  • Campanulorchis Brieger
  • Ceratium Blume
  • Conchidium Griff.
  • Cylindrolobus (Blume) Brieger
  • Cymboglossum (J. J. Sm.) Brieger ex Rauschert
  • Dendrolirium Blume
  • Dilochiopsis (Hook. f.) Brieger
  • Erioxantha Raf.
  • Exeria Raf.
  • Mycaranthes Blume
  • Mycaridanthes Blume
  • Pinalia Lindl.
  • Trichosia Blume
  • Trichosma Lindl.
  • Tylostylis Blume
  • Urostachya (Lindl.) Brieger
  • Xiphosium Griff.

Một số loài chọn lọcSửa đổi

 
Eria amica trước đây nằm ở Pinalia
 
Eria lasiopetala trước đây nằm ở Callostylis
 
Eria stricta trước đây nằm ở Mycaranthes

ASửa đổi

BSửa đổi

CSửa đổi

DSửa đổi

ESửa đổi

FSửa đổi

GSửa đổi

HSửa đổi

ISửa đổi

JSửa đổi

KSửa đổi

LSửa đổi

MSửa đổi

NSửa đổi

OSửa đổi

PSửa đổi

QSửa đổi

RSửa đổi

SSửa đổi

TSửa đổi

USửa đổi

VSửa đổi

WSửa đổi

XSửa đổi

YSửa đổi

ZSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi